Belarus — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

Dữ liệu từ các nước trong phạm vi. Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.
252
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0102 Động vật sống họ trâu bò
Bò giống thuần chủng 0102210108

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0201 Thịt bò, tươi hoặc ướp lạnh
Thịt bò có xương, tươi hoặc ướp lạnh 02012004.081
Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phụ phẩm ăn được của bò, tươi hoặc ướp lạnh 0206100360
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207140682

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 0401200491
Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa bột có hàm lượng chất béo đến 1,5% 0402100334
Sữa đặc có đường 0402990167
Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao
Sữa chua 04032001.094
Sữa bơ, kefir và sữa lên men khác 0403900440
Nhóm 0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc có thêm đường hay chất tạo ngọt khác; các sản phẩm gồm các thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa có thêm đường hay chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm từ thành phần sữa tự nhiên khác 0404900455
Nhóm 0405 Bơ và các chất béo, dầu khác từ sữa; sản phẩm phết từ sữa
Bơ 0405100541
Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông
Phô mai tươi và sữa đông 04061001.784
Phô mai chế biến 0406300422
Phô mai khác 04069002.766

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh
Hành tây và hành tím tươi 0703103110
Nhóm 0704 Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự thuộc họ cải, tươi hoặc ướp lạnh
Súp lơ và bông cải xanh tươi 0704101580
Bắp cải và cải khác tươi 0704902083
Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Củ rễ ăn được khác, tươi 0706901800
Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Rau tươi khác 0709991390

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô
Nho tươi 08061037720
Nho khô (nho sấy) 0806203581
Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi
Dưa hấu 0807111080
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Trái cây tươi khác 0810904853
Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này
Mơ sấy khô 0813101870
Mận khô 0813201400

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê rang 09012104.416
Cà phê rang, khử caffeine 0901220131

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngũ cốc khác 1102900430
Nhóm 1105 Bột, bột thô, bột mịn, dạng mảnh, dạng hạt và dạng viên của khoai tây
Khoai tây vảy và hạt 1105200246
Nhóm 1107 Mạch nha, đã hoặc chưa rang
Malt chưa rang 1107100327
Nhóm 1108 Tinh bột; inulin
Tinh bột khoai tây 1108130117

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1509 Dầu ô liu và các phân đoạn của nó, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không bị biến đổi hóa học
Dầu ô liu nguyên chất extra virgin 1509200182
Nhóm 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu hạt rum hoặc dầu hạt bông và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum tinh luyện 1512190361
Nhóm 1514 Dầu hạt cải, dầu cải dầu hoặc dầu mù tạt và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học
Dầu cải dầu tinh luyện hàm lượng axit erucic thấp 1514190184
Nhóm 1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và phần phân đoạn của chúng, đã hydro hóa toàn bộ hoặc một phần, đã liên este hóa, tái este hóa hoặc elaidin hóa, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Mỡ và dầu động vật đã hydro hóa 1516100790
Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516
Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 1517900132

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này
Xúc xích và các sản phẩm tương tự 16010003.281
Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác
Thịt gà chế biến hoặc bảo quản 1602320699
Thịt lợn khác chế biến hoặc bảo quản 1602490685
Thịt bò chế biến hoặc bảo quản 1602500248
Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá
Cá trích chế biến hoặc bảo quản 1604120584
Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 1604204314
Sản phẩm thay thế trứng cá muối 1604320336

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường trắng tinh luyện 1701990188
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 1704902897

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la thanh, tấm có nhân 1806310699
Sô cô la thanh, tấm không nhân 1806320203
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 18069013826

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 1901100838
Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 19019001.337
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh gừng và sản phẩm tương tự 1905200106
Bánh quy ngọt 1905318313
Sản phẩm bánh khác 190590100767

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Dưa chuột ngâm giấm 2001103403
Rau quả khác ngâm giấm 2001900286
Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh
Khoai tây chế biến, không đông lạnh 2005200231
Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Chế phẩm mứt đồng nhất 2007100257
Mứt, thạch và quả nghiền khác 2007990162

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 2101113766
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men sống 2102100413
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 21039016518
Nhóm 2104 Súp và nước dùng và chế phẩm để chế biến chúng; chế phẩm thực phẩm hỗn hợp đồng nhất
Súp và nước dùng 2104100325
Nhóm 2105 Kem ăn được và đá ăn được khác, có hoặc không chứa ca cao
Kem ăn 2105000577
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 21069013672

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Đồ uống không cồn khác 22029938317
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác
Rượu vodka 2208600563
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 2208906103

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 23091001.036
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 23099004.409

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2703 Than bùn (kể cả than bùn lót chuồng), đã hoặc chưa kết khối
Than bùn 2703000151
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 2710120137
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 27101933659

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2804 Hiđrô, khí hiếm và các phi kim khác
Argon 2804210173
Oxy 2804400110
Nhóm 2847 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn bằng urê
Hydro peroxide 2847001450

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 3004200359
Thuốc chứa alkaloid, đóng liều 3004490148
Thuốc chứa vitamin, đóng liều 3004501133
Thuốc khác, đóng liều 30049031.080
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 3006100134

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208100126
Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 3209102149
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 3214106110

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 3303001721
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 3304105828
Mỹ phẩm trang điểm mắt 3304205748
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 3304300117
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 3304914142
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499354.500
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 330510201.427
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590891.354

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 34013031.111
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 34025016245
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 3403190130

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng
Chất chống đông và chất lỏng khử băng 3820006133
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 38221912974
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 38229025419

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 3901100691
Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic
Sợi đơn, thanh và dạng hình từ PVC 3916200143
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 3917321115
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921907176
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 3923102736
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 39235013200
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 3924100249
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 3924905262
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 39259043442
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 3926300113
Sản phẩm nhựa khác 392690521.495

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Thanh và profile từ cao su đặc 4008290313
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 40169326753
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 4016992674

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4403 Gỗ ở dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc giác gỗ, hoặc xẻ thô
Gỗ tròn thông, đường kính từ 15 cm 4403210543
Gỗ tròn thông, đường kính dưới 15 cm 44032201.145
Gỗ tròn vân sam và linh sam, dưới 15 cm 4403240253
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 44071106.517
Gỗ vân sam và linh sam xẻ 44071206.138
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 44101103.152
Ván dăm định hướng (OSB) 4410120167
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF dày 5–9 mm 4411130543
Ván MDF dày trên 9 mm 4411141615
Ván sợi mật độ trên 0,8 g/cm³ 4411921559
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt bạch dương, sồi, dẻ gai 44123302.384
Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ
Cửa sổ và cửa kính trượt bằng gỗ loại khác 4418190101
Tấm sàn lắp ghép nhiều lớp 4418751270
Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ
Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 44199001.139
Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ
Sản phẩm khác bằng gỗ 4421991147

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 4811900352
Nhóm 4814 Giấy dán tường và các loại giấy dán tường tương tự; giấy trong suốt dùng cho cửa sổ, bằng giấy
Giấy dán tường phủ nhựa 48142037273
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821102238

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Ấn phẩm in loại khác 4911993125

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5205 Sợi bông, không phải chỉ khâu, chứa từ 85% trở lên tính theo khối lượng là bông, chưa đóng gói để bán lẻ
Sợi bông đơn chưa chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205121390
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 232–714 dtex 5205225840
Sợi bông đơn chải kỹ, từ 85% bông, 192–232 dtex 5205232770

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004102.4810
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 6006223.9350
Vải dệt kim từ cotton, in hoa 6006241120

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 61034265845
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 610422708150
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 61044215853
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 6104621.061159
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711479137
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821586244
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61082211109
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831287223
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 6109102.337533
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020894126
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Quần tất sợi tổng hợp, dưới 67 decitex 6115210119
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 6115952.044144

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212100180

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 6302605282

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày khác mũ da 6403991084

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Đá mài kim cương 6804210132

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 690721332170

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 70091001.090
Gương kính có khung 7009922142

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ
Thép tấm mạ kẽm khác 7210494251
Thép tấm sơn hoặc phủ nhựa 7210701.07624

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 7308300785
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 73089010737
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 7311000585
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít tự khoan bằng sắt thép 7318141252
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318159505
Đai ốc bằng sắt thép 7318166253
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318191174
Vòng đệm khác bằng sắt thép 7318226161
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320200151
Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 7321113732
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm từ dây sắt thép 7326200172
Sản phẩm khác bằng sắt thép 73269014928

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng
Ống đồng tinh luyện 7411102201

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile nhôm chưa hợp kim 7604100111
Profile rỗng hợp kim nhôm 76042102.934
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429393.104
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm cán không bồi 7607110149
Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm
Ống hợp kim nhôm 76082001.550
Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu
Cửa, cửa sổ và khung nhôm 7610100275
Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 7610900620

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khác 8205590128

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Bộ phận của khóa và móc cài 8301600121
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 8302100133
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 8302301120
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 8302410663
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 8302420409
Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 8302502141
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 83111015513

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 8409910177
Bộ phận của động cơ diesel 84099930326
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 8412210178
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 84133030167
Bơm ly tâm 8413704709
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Tủ và quầy trưng bày lạnh 8418503147
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 8421239189
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 8421312138
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bộ phận của máy làm đất 8432900472
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Bộ phận của máy thu hoạch 8433900132
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Vòi, van khác 84818024473
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 8482103111
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 8483106109
Bánh đà và puly 8483502186
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483902166

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ xoay chiều một pha 8501400332
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Chấn lưu đèn phóng điện 8504100224
Máy biến áp dầu đến 650 kVA 85042121.226
Máy biến áp dầu, 650 đến 10.000 kVA 8504221494
Máy biến áp đến 1 kVA 85043101.092
Máy biến áp, 1 đến 16 kVA 8504320124
Máy biến áp, 16 đến 500 kVA 8504330113
Máy biến áp trên 500 kVA 8504340132
Bộ chuyển đổi tĩnh 85044018.260
Cuộn cảm khác 8504500379
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 8504900296
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khởi động 8507100213
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 8512201101
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Lò nướng, bếp điện 851660152174
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Chống sét và thiết bị chống đột biến điện áp 8535400155
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 8535900449
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536200836
Công tắc điện 8536502180
Phích cắm và ổ cắm 8536690163
Thiết bị kết nối điện khác 8536901120
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 85371056.888
Nhóm 8544
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 8544425157
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 8544497103
Nhóm 8546 Electrical insulators of any material
Cách điện khác 8546900109

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709)
Máy kéo công suất 37–75 kW 8701930516
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 8708100235
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 8708291530
Phanh và bộ phận phanh ô tô 8708302596
Hộp số ô tô và bộ phận 87084013294
Cầu chủ động có vi sai 8708509329
Bánh xe và bộ phận 87087031.631
Hệ thống treo và bộ phận 8708800337
Két nước làm mát ô tô 8708910153
Ly hợp và bộ phận 87089315351
Vô lăng, trục lái và hộp lái 8708944143
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899191.036

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Dụng cụ nha khoa khác 9018490164
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025191123
Nhóm 9026
Đồng hồ đo áp suất 9026206126
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 90279084101

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế gỗ chuyển thành giường 9401410937
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401617630
Bộ phận khác của ghế 9401990158
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất kim loại khác 940320108251
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 9403500426
Đồ nội thất bằng gỗ khác 94036015778
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403910135
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 94039902.068
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 9405118130

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 95030042379

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9603
Cọ vẽ nghệ thuật và cọ viết 9603300106
Nhóm 9619
Băng vệ sinh, tampon và tã 9619000148

Người mua và nhà cung cấp: Belarus

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang