Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.
Nhiều lô hàng nhập khẩu nhất
Bộ phận và phụ kiện xe máy mã HS 871410Lô hàng nhập khẩu
Nhiều lô hàng xuất khẩu nhất
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh mã HS 020714Lô hàng xuất khẩu
Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0201 Thịt bò, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh 020130 | 12 | 3.605 |
| Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh | ||
| Thịt bò không xương, đông lạnh 020230 | 10 | 4.770 |
| Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt lợn nguyên con và nửa con, đông lạnh 020321 | 0 | 174 |
| Đùi sau và đùi trước lợn có xương, đông lạnh 020322 | 0 | 244 |
| Thịt lợn đông lạnh khác 020329 | 1 | 7.991 |
| Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Lưỡi bò đông lạnh 020621 | 0 | 134 |
| Gan lợn đông lạnh 020641 | 0 | 309 |
| Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 020649 | 0 | 881 |
| Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Gà nguyên con, đông lạnh 020712 | 0 | 135 |
| Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 020714 | 3 | 8.591 |
| Thịt gà tây cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 020727 | 1 | 191 |
| Nhóm 0209 Mỡ lợn, không có nạc, và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất bằng cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói | ||
| Mỡ gia cầm chưa nấu chảy 020990 | 0 | 357 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phi lê cá rô phi đông lạnh 030461 | 319 | 53 |
| Phi lê cá da trơn đông lạnh 030462 | 1.284 | 18 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác | ||
| Hoa hồng cắt cành tươi 060311 | 189 | 0 |
| Hoa cắt cành tươi khác 060319 | 105 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi | ||
| Đậu xanh và đậu đen urd khô 071331 | 0 | 165 |
| Đậu tây khô 071333 | 0 | 131 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0810 Quả khác, tươi | ||
| Trái cây tươi khác 081090 | 183 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê | ||
| Cà phê chưa rang 090111 | 0 | 252 |
| Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta | ||
| Hạt tiêu nguyên hạt 090411 | 1 | 700 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1005 Ngô | ||
| Ngô giống 100510 | 3 | 101 |
| Ngô, trừ giống 100590 | 0 | 249 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai | ||
| Bột ngô 110220 | 129 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | ||
| Đậu nành giống 120110 | 0 | 610 |
| Đậu nành, trừ giống 120190 | 0 | 881 |
| Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi | ||
| Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 120242 | 0 | 251 |
| Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng | ||
| Hạt giống cây thức ăn gia súc khác 120929 | 4 | 193 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi | ||
| Nhựa và chiết xuất thực vật khác 130219 | 16 | 129 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | ||
| Đường mía thô, dạng rắn 170113 | 0 | 222 |
| Đường mía khác, dạng rắn 170114 | 3 | 261 |
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 18 | 347 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quế và bánh xốp 190532 | 0 | 120 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111 | 15 | 145 |
| Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến | ||
| Men không hoạt tính 210220 | 4 | 176 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 174 | 896 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác | ||
| Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 220890 | 102 | 10 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ | ||
| Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 230110 | 0 | 668 |
| Nhóm 2304 Khô dầu và các phế liệu rắn khác thu được từ việc chiết xuất dầu đậu tương, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên | ||
| Khô dầu đậu nành 230400 | 0 | 166 |
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Thức ăn cho chó và mèo 230910 | 0 | 233 |
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 3 | 936 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2401 Thuốc lá nguyên liệu; phế liệu thuốc lá | ||
| Lá thuốc lá đã tách cọng 240120 | 18 | 308 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển | ||
| Muối 250100 | 138 | 10 |
| Nhóm 2515 Đá cẩm thạch, đá travertin, đá ecaussine và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác có tỷ trọng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và đá thạch cao, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | ||
| Đá cẩm thạch, travertine dạng khối, tấm 251512 | 257 | 3 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | ||
| Than bitum 270112 | 115 | 0 |
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 296 | 73 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Muội than và các dạng carbon khác 280300 | 214 | 4 |
| Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy | ||
| Silic dioxide 281122 | 2 | 175 |
| Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm | ||
| Nhôm hydroxide 281830 | 0 | 152 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy | ||
| Axit glutamic và muối của nó 292242 | 0 | 226 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi | ||
| Vắc-xin dùng cho thú y 300242 | 0 | 111 |
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 300420 | 39 | 129 |
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 3.069 | 343 |
| Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30 | ||
| Xi măng và vật liệu trám răng 300640 | 7 | 293 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Thuốc nhuộm phân tán 320411 | 113 | 2 |
| Bột màu hữu cơ tổng hợp 320417 | 26 | 119 |
| Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Bột màu vô cơ khác 320649 | 37 | 138 |
| Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước | ||
| Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 320810 | 9 | 265 |
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820 | 17 | 283 |
| Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890 | 14 | 242 |
| Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ | ||
| Bột màu phân tán trong môi trường không nước 321290 | 12 | 111 |
| Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự | ||
| Matit kính và xi măng nhựa 321410 | 18 | 141 |
| Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn | ||
| Mực in khác (không phải màu đen) 321519 | 49 | 266 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống | ||
| Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210 | 31 | 316 |
| Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 330290 | 122 | 186 |
| Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân | ||
| Nước hoa và nước thơm 330300 | 88 | 1.301 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm trang điểm môi 330410 | 22 | 598 |
| Mỹ phẩm trang điểm mắt 330420 | 29 | 283 |
| Sản phẩm làm móng tay và móng chân 330430 | 18 | 147 |
| Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 330491 | 71 | 246 |
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 214 | 3.926 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Dầu gội đầu 330510 | 59 | 980 |
| Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590 | 262 | 3.268 |
| Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc | ||
| Kem đánh răng 330610 | 188 | 252 |
| Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 330690 | 71 | 669 |
| Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến | ||
| Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 330710 | 14 | 120 |
| Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720 | 434 | 624 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 340111 | 10 | 658 |
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 94 | 908 |
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chất hoạt động bề mặt không ion 340242 | 365 | 138 |
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 57 | 159 |
| Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Chế phẩm bôi trơn khác 340399 | 138 | 55 |
| Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến | ||
| Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 340490 | 10 | 121 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3503 Gelatin, kể cả gelatin dạng tấm hình chữ nhật, đã hoặc chưa được gia công bề mặt hoặc nhuộm màu, và các dẫn xuất của gelatin; isinglass; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 3501 | ||
| Gelatin và dẫn xuất 350300 | 1 | 195 |
| Nhóm 3504 Pepton và các dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da, đã hoặc chưa crom hóa | ||
| Pepton và chất protein khác 350400 | 0 | 145 |
| Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác | ||
| Dextrin và tinh bột biến tính 350510 | 4 | 107 |
| Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg | ||
| Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 350610 | 20 | 145 |
| Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691 | 385 | 233 |
| Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Enzym chế biến khác 350790 | 13 | 150 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3806 Nhựa thông và axit nhựa thông, cùng các dẫn xuất của chúng; tinh dầu nhựa thông và dầu nhựa thông; nhựa chảy | ||
| Nhựa thông (colophan) 380610 | 0 | 112 |
| Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa | ||
| Thuốc diệt nấm 380892 | 304 | 89 |
| Chất khử trùng 380894 | 19 | 126 |
| Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991 | 33 | 119 |
| Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801 | ||
| Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 381600 | 0 | 104 |
| Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế | ||
| Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219 | 3 | 314 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 244 | 970 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 390110 | 81 | 130 |
| Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polypropylen dạng nguyên sinh 390210 | 507 | 101 |
| Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230 | 477 | 91 |
| Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 390319 | 129 | 6 |
| Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 390410 | 1.079 | 2 |
| Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690 | 19 | 197 |
| Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyeste khác dạng nguyên sinh 390799 | 34 | 116 |
| Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyurethan dạng nguyên sinh 390950 | 65 | 193 |
| Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh | ||
| Silicon dạng nguyên sinh 391000 | 8 | 211 |
| Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Carboxymethylcellulose và muối của nó 391231 | 101 | 10 |
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 391732 | 54 | 187 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 391733 | 45 | 110 |
| Ống và ống mềm nhựa khác 391739 | 2 | 143 |
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 37 | 382 |
| Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||
| Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 391910 | 93 | 180 |
| Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990 | 571 | 522 |
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polyetylen không xốp 392010 | 52 | 203 |
| Tấm và màng polypropylen không xốp 392020 | 107 | 173 |
| Tấm và màng PET 392062 | 186 | 28 |
| Tấm và màng từ nhựa khác 392099 | 238 | 159 |
| Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190 | 205 | 427 |
| Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic | ||
| Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 392290 | 52 | 131 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Bao và túi polyetylen 392321 | 96 | 450 |
| Bao và túi từ nhựa khác 392329 | 76 | 164 |
| Chai, bình và lọ nhựa 392330 | 61 | 379 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 267 | 655 |
| Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390 | 147 | 421 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 173 | 249 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 69 | 294 |
| Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590 | 134 | 320 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 568 | 439 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 1.130 | 3.175 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải | ||
| Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 400219 | 149 | 14 |
| Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng | ||
| Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 400591 | 13 | 104 |
| Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện | ||
| Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911 | 905 | 251 |
| Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 400922 | 3 | 144 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 400931 | 50 | 588 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 400932 | 224 | 273 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942 | 1.389 | 75 |
| Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa | ||
| Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031 | 169 | 205 |
| Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 401035 | 1 | 104 |
| Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039 | 32 | 286 |
| Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su | ||
| Lốp mới cho xe ô tô con 401110 | 595 | 4.747 |
| Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120 | 1.816 | 2.784 |
| Lốp mới cho xe mô tô 401140 | 375 | 97 |
| Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 401170 | 118 | 326 |
| Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 401180 | 76 | 156 |
| Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su | ||
| Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 401290 | 2 | 467 |
| Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích | ||
| Găng tay cao su loại khác 401519 | 137 | 17 |
| Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Sản phẩm từ cao su xốp 401610 | 1 | 175 |
| Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693 | 1.691 | 1.825 |
| Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699 | 823 | 1.462 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4104 Da và da thuộc dạng crust của động vật thuộc họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc ngựa, đã tẩy lông, có hoặc không chẻ, nhưng chưa gia công thêm | ||
| Da trâu bò thuộc ướt, nguyên lớp bì mặt 410411 | 0 | 124 |
| Da trâu bò thuộc khô (crust), nguyên lớp bì mặt 410441 | 0 | 140 |
| Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114 | ||
| Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 410712 | 0 | 268 |
| Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 410792 | 0 | 244 |
| Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 410799 | 0 | 133 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự | ||
| Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222 | 1.139 | 104 |
| Túi xách loại khác 420229 | 111 | 5 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292 | 222 | 74 |
| Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả | ||
| Quần áo bằng da 420310 | 108 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm | ||
| Gỗ thông xẻ 440711 | 2 | 3.090 |
| Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác | ||
| Ván dăm gỗ 441011 | 0 | 248 |
| Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác | ||
| Ván MDF mỏng, đến 5 mm 441112 | 0 | 368 |
| Ván MDF dày 5–9 mm 441113 | 0 | 208 |
| Ván MDF dày trên 9 mm 441114 | 0 | 397 |
| Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự | ||
| Ván ép có lớp mặt gỗ lá kim 441239 | 0 | 954 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp | ||
| Đồ đan lát bằng tre 460211 | 139 | 0 |
| Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219 | 127 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan | ||
| Bột giấy hóa học gỗ không thuộc loài lá kim đã tẩy trắng 470329 | 0 | 904 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803 | ||
| Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 480411 | 0 | 191 |
| Giấy kraftliner loại khác 480419 | 0 | 148 |
| Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này | ||
| Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 480591 | 6 | 181 |
| Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ | ||
| Giấy glassine và giấy bóng trong mờ khác 480640 | 0 | 171 |
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 249 | 142 |
| Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 481151 | 0 | 428 |
| Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 481159 | 24 | 125 |
| Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 481190 | 19 | 190 |
| Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370 | 3 | 136 |
| Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390 | 22 | 153 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không | ||
| Sách và tập sách mỏng in loại khác 490199 | 108 | 52 |
| Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania) | ||
| Đề can loại khác 490890 | 329 | 269 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ | ||
| Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 520100 | 0 | 2.716 |
| Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m² | ||
| Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 520932 | 9 | 106 |
| Vải denim, từ 85% bông 520942 | 12 | 115 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex | ||
| Sợi nylon dún, đến 50 tex 540231 | 206 | 14 |
| Sợi nylon đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 540245 | 170 | 4 |
| Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404 | ||
| Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 540753 | 0 | 103 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi | ||
| Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 550320 | 120 | 8 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này | ||
| Phớt máy làm giấy, từ 650 g/m² 591132 | 22 | 147 |
| Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190 | 856 | 123 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 600410 | 16 | 121 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610230 | 110 | 4 |
| Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi) | ||
| Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342 | 296 | 23 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343 | 114 | 9 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610349 | 119 | 1 |
| Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 610442 | 123 | 21 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 610462 | 743 | 22 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610463 | 252 | 27 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610469 | 208 | 6 |
| Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510 | 287 | 19 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610520 | 108 | 4 |
| Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610620 | 182 | 26 |
| Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711 | 164 | 8 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 610721 | 120 | 4 |
| Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821 | 628 | 3 |
| Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610822 | 102 | 4 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831 | 186 | 3 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 2.935 | 70 |
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990 | 585 | 22 |
| Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020 | 1.064 | 18 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611030 | 950 | 12 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090 | 118 | 1 |
| Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120 | 665 | 54 |
| Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc | ||
| Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 611610 | 610 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620140 | 209 | 5 |
| Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 620240 | 207 | 8 |
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 620322 | 231 | 2 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 620329 | 355 | 2 |
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333 | 248 | 9 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339 | 312 | 0 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 1.668 | 44 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343 | 591 | 7 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349 | 254 | 2 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Váy liền nữ bằng cotton 620442 | 106 | 20 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 972 | 33 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463 | 319 | 17 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 620469 | 328 | 38 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton 620520 | 693 | 17 |
| Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630 | 130 | 22 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690 | 116 | 12 |
| Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920 | 179 | 17 |
| Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 621010 | 206 | 2 |
| Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác | ||
| Đồ bơi nam 621111 | 178 | 8 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 526 | 11 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp | ||
| Bộ đồ giường bông không in 630231 | 352 | 4 |
| Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260 | 160 | 49 |
| Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo | ||
| Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790 | 100 | 129 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219 | 124 | 9 |
| Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220 | 84 | 334 |
| Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 640291 | 36 | 127 |
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 2.849 | 1.954 |
| Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da | ||
| Giày khác mũ da 640399 | 626 | 427 |
| Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| Giày thể thao mũ vải 640411 | 1.509 | 121 |
| Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419 | 519 | 522 |
| Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng | ||
| Mũ giày và các bộ phận 640610 | 7 | 117 |
| Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690 | 107 | 25 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc | ||
| Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500 | 261 | 30 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên | ||
| Đá granite đã cắt hoặc xẻ 680223 | 0 | 1.095 |
| Đá khác đã cắt hoặc xẻ 680229 | 2 | 248 |
| Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 680291 | 9 | 111 |
| Đá granite đã gia công 680293 | 0 | 2.041 |
| Đá khác đã gia công 680299 | 1 | 534 |
| Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác | ||
| Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 680422 | 4 | 118 |
| Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác | ||
| Vật liệu mài trên nền giấy 680520 | 3 | 223 |
| Vật liệu mài trên nền khác 680530 | 45 | 148 |
| Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác | ||
| Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 681381 | 0 | 363 |
| Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 681599 | 168 | 22 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền | ||
| Gạch gốm độ hút nước thấp 690721 | 3 | 212 |
| Gạch gốm độ hút nước trung bình 690722 | 1 | 645 |
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 121 | 14 |
| Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành | ||
| Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200 | 100 | 31 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp | ||
| Kính an toàn cường lực cho xe 700711 | 5 | 371 |
| Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721 | 11 | 258 |
| Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | ||
| Gương chiếu hậu xe 700910 | 199 | 978 |
| Gương kính không khung 700991 | 4 | 130 |
| Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh | ||
| Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090 | 109 | 70 |
| Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh | ||
| Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990 | 110 | 98 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7117 Đồ trang sức giả | ||
| Trang sức giả bằng kim loại thường 711719 | 2 | 241 |
| Trang sức giả khác 711790 | 4 | 176 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 0 | 413 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630 | 94 | 116 |
| Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép | ||
| Cút và măng sông ren sắt thép 730792 | 6 | 101 |
| Phụ kiện ống sắt thép khác 730799 | 5 | 162 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 3.776 | 1.912 |
| Đai ốc bằng sắt thép 731816 | 751 | 897 |
| Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819 | 9 | 157 |
| Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821 | 180 | 259 |
| Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822 | 955 | 816 |
| Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824 | 1.464 | 466 |
| Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829 | 94 | 508 |
| Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||
| Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020 | 806 | 1.101 |
| Lò xo khác bằng sắt thép 732090 | 57 | 134 |
| Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 732393 | 7 | 301 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 732619 | 18 | 272 |
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 1.612 | 1.561 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm | ||
| Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 740921 | 0 | 259 |
| Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Phụ kiện ống hợp kim đồng 741220 | 0 | 196 |
| Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng | ||
| Sản phẩm khác bằng đồng 741980 | 20 | 113 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm | ||
| Phế liệu nhôm 760200 | 637 | 2 |
| Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm | ||
| Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429 | 1 | 393 |
| Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm | ||
| Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 760612 | 2 | 113 |
| Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Lon và thùng nhôm đến 300 lít 761290 | 0 | 171 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 222 | 650 |
| Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||
| Sản phẩm khác bằng nhôm 761699 | 53 | 226 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự | ||
| Rìu và dụng cụ chặt tương tự 820140 | 225 | 38 |
| Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung | ||
| Dụng cụ cầm tay gia dụng 820551 | 4 | 101 |
| Dụng cụ cầm tay khác 820559 | 162 | 182 |
| Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất | ||
| Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 820750 | 34 | 177 |
| Dụng cụ thay thế khác 820790 | 155 | 33 |
| Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng | ||
| Bộ dao các loại 821110 | 0 | 100 |
| Dao ăn lưỡi cố định 821191 | 26 | 165 |
| Dao lưỡi cố định khác 821192 | 4 | 330 |
| Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn | ||
| Bộ dao kéo không mạ 821520 | 7 | 162 |
| Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599 | 75 | 325 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản | ||
| Khóa cho xe cơ giới 830120 | 371 | 433 |
| Bộ phận của khóa và móc cài 830160 | 126 | 115 |
| Chìa khóa bán riêng 830170 | 106 | 54 |
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Bản lề kim loại thường 830210 | 121 | 330 |
| Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230 | 571 | 548 |
| Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | ||
| Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 830990 | 7 | 205 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 | ||
| Bộ phận của động cơ xăng 840991 | 2.156 | 1.068 |
| Bộ phận của động cơ diesel 840999 | 100 | 2.337 |
| Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác | ||
| Xi lanh thủy lực 841221 | 19 | 194 |
| Xi lanh khí nén 841231 | 3 | 237 |
| Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng | ||
| Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 841330 | 439 | 882 |
| Bơm thể tích quay 841360 | 24 | 291 |
| Bơm ly tâm 841370 | 38 | 159 |
| Bơm chất lỏng khác 841381 | 4 | 133 |
| Bộ phận của bơm chất lỏng 841391 | 49 | 522 |
| Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc | ||
| Máy nén cho thiết bị lạnh 841430 | 15 | 484 |
| Quạt khác 841459 | 36 | 458 |
| Máy nén khí và gas khác 841480 | 12 | 491 |
| Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 841490 | 64 | 418 |
| Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm | ||
| Bộ phận của máy điều hòa 841590 | 128 | 355 |
| Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 | ||
| Thiết bị làm lạnh khác 841869 | 7 | 269 |
| Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899 | 69 | 104 |
| Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện | ||
| Thiết bị trao đổi nhiệt 841950 | 39 | 136 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 993 | 958 |
| Thiết bị lọc chất lỏng khác 842129 | 1.670 | 178 |
| Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131 | 524 | 751 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 144 | 497 |
| Bộ phận của thiết bị lọc 842199 | 365 | 944 |
| Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống | ||
| Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 842290 | 1 | 102 |
| Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự | ||
| Máy phun hơi nước và phun cát 842430 | 4 | 100 |
| Bộ phận của thiết bị phun 842490 | 8 | 375 |
| Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác | ||
| Thang máy và máy nâng skip 842810 | 0 | 146 |
| Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành | ||
| Máy xúc và máy xúc gầu khác 842959 | 0 | 139 |
| Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430 | ||
| Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149 | 246 | 260 |
| Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao | ||
| Bộ phận của máy làm đất 843290 | 8 | 155 |
| Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437 | ||
| Bộ phận của máy thu hoạch 843390 | 14 | 359 |
| Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm | ||
| Bộ phận máy chăn nuôi gia cầm và máy ấp trứng 843691 | 0 | 138 |
| Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định | ||
| Bộ phận máy chế biến thực phẩm 843890 | 14 | 183 |
| Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng | ||
| Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331 | 184 | 86 |
| Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 844399 | 333 | 84 |
| Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu | ||
| Kim máy may 845230 | 0 | 116 |
| Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay | ||
| Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 846693 | 5 | 123 |
| Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa | ||
| Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 846799 | 9 | 119 |
| Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330 | 743 | 63 |
| Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát | ||
| Bộ phận máy chế biến khoáng sản 847490 | 5 | 222 |
| Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | ||
| Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989 | 55 | 324 |
| Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 847990 | 30 | 283 |
| Nhóm 8480 | ||
| Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 848071 | 122 | 118 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Van giảm áp 848110 | 1 | 228 |
| Van thủy lực và khí nén 848120 | 272 | 545 |
| Van một chiều 848130 | 21 | 220 |
| Van an toàn và van xả áp 848140 | 12 | 379 |
| Vòi, van khác 848180 | 1.388 | 1.109 |
| Bộ phận vòi và van 848190 | 74 | 340 |
| Nhóm 8482 Ball or roller bearings | ||
| Vòng bi bi 848210 | 903 | 493 |
| Vòng bi đũa côn 848220 | 351 | 368 |
| Vòng bi kim 848240 | 73 | 209 |
| Vòng bi đũa trụ 848250 | 4 | 153 |
| Bi, kim và đũa cho vòng bi 848291 | 262 | 81 |
| Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints | ||
| Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310 | 711 | 806 |
| Gối đỡ có vòng bi 848320 | 105 | 155 |
| Gối đỡ và ổ trượt 848330 | 273 | 1.275 |
| Bánh răng và hộp số 848340 | 658 | 713 |
| Bánh đà và puly 848350 | 16 | 594 |
| Ly hợp và khớp nối trục 848360 | 29 | 332 |
| Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390 | 88 | 733 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Gioăng làm từ kim loại tấm 848410 | 181 | 519 |
| Phớt cơ khí 848420 | 858 | 212 |
| Bộ gioăng và phớt 848490 | 48 | 507 |
| Nhóm 8487 | ||
| Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 848790 | 195 | 678 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets) | ||
| Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 850110 | 155 | 123 |
| Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 850131 | 310 | 202 |
| Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 850152 | 12 | 108 |
| Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502 | ||
| Bộ phận động cơ và máy phát điện 850300 | 127 | 845 |
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Máy biến áp đến 1 kVA 850431 | 3 | 102 |
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 73 | 333 |
| Nhóm 8505 | ||
| Nam châm vĩnh cửu khác 850519 | 146 | 24 |
| Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 850590 | 19 | 123 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khác 850720 | 257 | 14 |
| Pin lithium-ion 850760 | 125 | 40 |
| Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines | ||
| Bugi 851110 | 14 | 144 |
| Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130 | 189 | 156 |
| Động cơ khởi động 851140 | 102 | 188 |
| Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 851150 | 196 | 275 |
| Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 851180 | 49 | 128 |
| Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 851190 | 400 | 205 |
| Nhóm 8512 | ||
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 851220 | 5.029 | 1.584 |
| Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 851230 | 95 | 215 |
| Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 851290 | 1.333 | 461 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 115 | 212 |
| Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779 | 524 | 149 |
| Nhóm 8525 | ||
| Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 852589 | 1.490 | 51 |
| Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528 | ||
| Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 852910 | 166 | 76 |
| Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 852990 | 117 | 20 |
| Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V | ||
| Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 853590 | 2 | 107 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Cầu chì đến 1000 V 853610 | 6 | 101 |
| Áp-tô-mát đến 1000 V 853620 | 7 | 170 |
| Rơ-le đến 60 V 853641 | 74 | 266 |
| Rơ-le khác đến 1000 V 853649 | 17 | 134 |
| Công tắc điện 853650 | 527 | 1.293 |
| Thiết bị kết nối điện khác 853690 | 265 | 555 |
| Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity | ||
| Bảng điều khiển đến 1000 V 853710 | 757 | 405 |
| Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537 | ||
| Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890 | 166 | 402 |
| Nhóm 8542 Electronic integrated circuits | ||
| Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239 | 346 | 64 |
| Nhóm 8543 | ||
| Máy phát tín hiệu 854320 | 1 | 110 |
| Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370 | 233 | 372 |
| Nhóm 8544 | ||
| Dây điện từ bằng đồng 854411 | 4 | 126 |
| Cáp đồng trục 854420 | 304 | 13 |
| Bộ dây điện cho phương tiện 854430 | 419 | 585 |
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 83 | 373 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 135 | 139 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709) | ||
| Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 870121 | 0 | 354 |
| Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons | ||
| Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 870322 | 14 | 172 |
| Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 870323 | 23 | 449 |
| Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods | ||
| Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 870422 | 1 | 286 |
| Nhóm 8706 Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Khung gầm có động cơ cho ô tô 870600 | 0 | 117 |
| Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Thân xe và ca bin cho xe khác 870790 | 0 | 251 |
| Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 133 | 2.649 |
| Dây đai an toàn 870821 | 135 | 238 |
| Kính chắn gió và cửa kính ô tô 870822 | 4 | 210 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 2.366 | 5.692 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 1.411 | 2.760 |
| Hộp số ô tô và bộ phận 870840 | 317 | 1.048 |
| Cầu chủ động có vi sai 870850 | 739 | 1.071 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 116 | 601 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 759 | 2.097 |
| Két nước làm mát ô tô 870891 | 30 | 548 |
| Bộ giảm thanh và ống xả 870892 | 75 | 312 |
| Ly hợp và bộ phận 870893 | 202 | 1.507 |
| Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894 | 929 | 840 |
| Túi khí an toàn và bộ phận 870895 | 793 | 130 |
| Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899 | 2.231 | 3.092 |
| Nhóm 8714 | ||
| Bộ phận và phụ kiện xe máy 871410 | 7.327 | 132 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9003 | ||
| Gọng kính bằng nhựa 900311 | 0 | 116 |
| Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other | ||
| Kính râm 900410 | 2 | 109 |
| Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments | ||
| Ống tiêm có hoặc không có kim 901831 | 8 | 129 |
| Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 901832 | 145 | 52 |
| Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 901839 | 24 | 103 |
| Dụng cụ nha khoa khác 901849 | 40 | 315 |
| Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890 | 814 | 170 |
| Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability | ||
| Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 902110 | 1 | 303 |
| Phụ kiện nha khoa khác 902129 | 0 | 478 |
| Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 902139 | 0 | 135 |
| Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 902190 | 0 | 690 |
| Nhóm 9025 | ||
| Nhiệt kế và hỏa kế khác 902519 | 7 | 125 |
| Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 902590 | 18 | 121 |
| Nhóm 9026 | ||
| Lưu lượng kế 902610 | 153 | 466 |
| Đồng hồ đo áp suất 902620 | 24 | 333 |
| Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 902690 | 22 | 162 |
| Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes | ||
| Máy phân tích khí và khói 902710 | 1 | 129 |
| Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 902789 | 7 | 125 |
| Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790 | 3 | 104 |
| Nhóm 9029 | ||
| Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 902920 | 99 | 128 |
| Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 902990 | 59 | 126 |
| Nhóm 9031 | ||
| Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180 | 62 | 269 |
| Nhóm 9032 | ||
| Bộ điều nhiệt 903210 | 98 | 225 |
| Thiết bị điều chỉnh tự động khác 903289 | 99 | 513 |
| Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290 | 31 | 221 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof | ||
| Ghế bọc đệm khung gỗ 940161 | 1 | 499 |
| Bộ phận khác của ghế 940199 | 1.788 | 406 |
| Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof | ||
| Đồ nội thất kim loại khác 940320 | 51 | 156 |
| Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 940330 | 2 | 235 |
| Đồ nội thất bếp bằng gỗ 940340 | 4 | 782 |
| Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 940350 | 34 | 686 |
| Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360 | 89 | 1.095 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 940391 | 6 | 1.548 |
| Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included | ||
| Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542 | 17 | 144 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 301 | 75 |
| Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn | ||
| Bóng bơm hơi 950662 | 322 | 7 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9603 | ||
| Bàn chải đánh răng 960321 | 181 | 10 |
| Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 960329 | 121 | 113 |
| Nhóm 9609 | ||
| Bút chì thân gỗ 960910 | 112 | 22 |
| Nhóm 9616 | ||
| Bình xịt nước hoa và đầu xịt 961610 | 8 | 109 |
| Nhóm 9617 | ||
| Phích chân không và bình giữ nhiệt 961700 | 157 | 120 |
Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.