Brazil — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

Dữ liệu từ các nước trong phạm vi. Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.
475
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0201 Thịt bò, tươi hoặc ướp lạnh
Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh 020130123.605
Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh
Thịt bò không xương, đông lạnh 020230104.770
Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Thịt lợn nguyên con và nửa con, đông lạnh 0203210174
Đùi sau và đùi trước lợn có xương, đông lạnh 0203220244
Thịt lợn đông lạnh khác 02032917.991
Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Lưỡi bò đông lạnh 0206210134
Gan lợn đông lạnh 0206410309
Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 0206490881
Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Gà nguyên con, đông lạnh 0207120135
Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 02071438.591
Thịt gà tây cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 0207271191
Nhóm 0209 Mỡ lợn, không có nạc, và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất bằng cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói
Mỡ gia cầm chưa nấu chảy 0209900357

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Phi lê cá rô phi đông lạnh 03046131953
Phi lê cá da trơn đông lạnh 0304621.28418

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác
Hoa hồng cắt cành tươi 0603111890
Hoa cắt cành tươi khác 0603191050

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi
Đậu xanh và đậu đen urd khô 0713310165
Đậu tây khô 0713330131

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0810 Quả khác, tươi
Trái cây tươi khác 0810901830

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê chưa rang 0901110252
Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta
Hạt tiêu nguyên hạt 0904111700

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1005 Ngô
Ngô giống 1005103101
Ngô, trừ giống 1005900249

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai
Bột ngô 1102201293

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Đậu nành giống 1201100610
Đậu nành, trừ giống 1201900881
Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi
Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 1202420251
Nhóm 1209 Hạt, quả và bào tử, loại dùng để gieo trồng
Hạt giống cây thức ăn gia súc khác 1209294193

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1302 Dịch chiết thực vật; các chất pectin, pectinat và pectat; agar-agar và các chất nhầy, chất làm đặc khác từ thực vật, đã hoặc chưa biến đổi
Nhựa và chiết xuất thực vật khác 13021916129

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1701 Đường mía hoặc đường củ cải và saccarôza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường mía thô, dạng rắn 1701130222
Đường mía khác, dạng rắn 1701143261
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 17049018347

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quế và bánh xốp 1905320120

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng
Chiết xuất và cô đặc cà phê 21011115145
Nhóm 2102 Men và các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; bột nở đã chế biến
Men không hoạt tính 2102204176
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 210690174896

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác
Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 22089010210

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ
Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 2301100668
Nhóm 2304 Khô dầu và các phế liệu rắn khác thu được từ việc chiết xuất dầu đậu tương, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên
Khô dầu đậu nành 2304000166
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Thức ăn cho chó và mèo 2309100233
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 2309903936

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2401 Thuốc lá nguyên liệu; phế liệu thuốc lá
Lá thuốc lá đã tách cọng 24012018308

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển
Muối 25010013810
Nhóm 2515 Đá cẩm thạch, đá travertin, đá ecaussine và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác có tỷ trọng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và đá thạch cao, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Đá cẩm thạch, travertine dạng khối, tấm 2515122573

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2701 Than đá; bánh than, than quả trứng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
Than bitum 2701121150
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 27101929673

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2803 Cacbon, kể cả muội cacbon và các dạng cacbon khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Muội than và các dạng carbon khác 2803002144
Nhóm 2811 Các axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ khác của phi kim loại có oxy
Silic dioxide 2811222175
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm
Nhôm hydroxide 2818300152

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2922 Hợp chất amin có chức oxy
Axit glutamic và muối của nó 2922420226

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3002 Máu người; máu động vật đã được chế biến dùng cho mục đích điều trị, phòng bệnh hoặc chẩn đoán; kháng huyết thanh và các phân đoạn máu khác và các sản phẩm miễn dịch; vắc xin, độc tố, nuôi cấy vi sinh vật (trừ nấm men) và các sản phẩm tương tự; nuôi cấy tế bào, đã hoặc chưa biến đổi
Vắc-xin dùng cho thú y 3002420111
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 30042039129
Thuốc khác, đóng liều 3004903.069343
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Xi măng và vật liệu trám răng 3006407293

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Thuốc nhuộm phân tán 3204111132
Bột màu hữu cơ tổng hợp 32041726119
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu vô cơ khác 32064937138
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni gốc polyeste trong môi trường không nước 3208109265
Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 32082017283
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 32089014242
Nhóm 3212 Bột màu (kể cả bột và vảy kim loại) phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng trong sản xuất sơn (kể cả men); giấy lá kim loại để dập; thuốc nhuộm và chất màu khác, đóng gói để bán lẻ
Bột màu phân tán trong môi trường không nước 32129012111
Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự
Matit kính và xi măng nhựa 32141018141
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in khác (không phải màu đen) 32151949266

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 33021031316
Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 330290122186
Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân
Nước hoa và nước thơm 330300881.301
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm trang điểm môi 33041022598
Mỹ phẩm trang điểm mắt 33042029283
Sản phẩm làm móng tay và móng chân 33043018147
Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 33049171246
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 3304992143.926
Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc
Dầu gội đầu 33051059980
Sản phẩm chăm sóc tóc khác 3305902623.268
Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc
Kem đánh răng 330610188252
Sản phẩm vệ sinh răng miệng khác 33069071669
Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến
Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 33071014120
Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720434624

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 34011110658
Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 34013094908
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chất hoạt động bề mặt không ion 340242365138
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 34029057159
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm bôi trơn khác 34039913855
Nhóm 3404 Sáp nhân tạo và sáp đã chế biến
Sáp nhân tạo và sáp chế biến khác 34049010121

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3503 Gelatin, kể cả gelatin dạng tấm hình chữ nhật, đã hoặc chưa được gia công bề mặt hoặc nhuộm màu, và các dẫn xuất của gelatin; isinglass; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 3501
Gelatin và dẫn xuất 3503001195
Nhóm 3504 Pepton và các dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da, đã hoặc chưa crom hóa
Pepton và chất protein khác 3504000145
Nhóm 3505 Dextrin và các loại tinh bột biến tính khác; keo hồ làm từ tinh bột, dextrin hoặc các loại tinh bột biến tính khác
Dextrin và tinh bột biến tính 3505104107
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 35061020145
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691385233
Nhóm 3507 Enzym; enzym đã chế biến, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Enzym chế biến khác 35079013150

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3806 Nhựa thông và axit nhựa thông, cùng các dẫn xuất của chúng; tinh dầu nhựa thông và dầu nhựa thông; nhựa chảy
Nhựa thông (colophan) 3806100112
Nhóm 3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt chuột, thuốc trừ nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, chất điều hòa sinh trưởng cây trồng, chất khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng chế phẩm hay hàng hóa
Thuốc diệt nấm 38089230489
Chất khử trùng 38089419126
Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 38099133119
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 3816000104
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 3822193314
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499244970

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 39011081130
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Polypropylen dạng nguyên sinh 390210507101
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 39023047791
Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh
Polystyren không giãn nở dạng nguyên sinh 3903191296
Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh
PVC chưa pha trộn dạng nguyên sinh 3904101.0792
Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh
Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 39069019197
Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh
Polyeste khác dạng nguyên sinh 39079934116
Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh
Polyurethan dạng nguyên sinh 39095065193
Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh
Silicon dạng nguyên sinh 3910008211
Nhóm 3912 Xenlulozơ và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, ở dạng nguyên sinh
Carboxymethylcellulose và muối của nó 39123110110
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 39173254187
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 39173345110
Ống và ống mềm nhựa khác 3917392143
Phụ kiện ống nhựa 39174037382
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 39191093180
Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990571522
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng polyetylen không xốp 39201052203
Tấm và màng polypropylen không xốp 392020107173
Tấm và màng PET 39206218628
Tấm và màng từ nhựa khác 392099238159
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190205427
Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic
Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 39229052131
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Bao và túi polyetylen 39232196450
Bao và túi từ nhựa khác 39232976164
Chai, bình và lọ nhựa 39233061379
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350267655
Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390147421
Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic
Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410173249
Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 39249069294
Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590134320
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630568439
Sản phẩm nhựa khác 3926901.1303.175

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4002 Cao su tổng hợp và factice từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải; hỗn hợp của bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm 4001 với bất kỳ sản phẩm nào thuộc nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến hoặc dải
Cao su styren-butadien (SBR, XSBR) trừ mủ 40021914914
Nhóm 4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, phiến, dải hoặc băng
Cao su hỗn hợp dạng tấm, lá và dải 40059113104
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911905251
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 4009223144
Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 40093150588
Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 400932224273
Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 4009421.38975
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031169205
Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 4010351104
Dây curoa truyền động cao su loại khác 40103932286
Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su
Lốp mới cho xe ô tô con 4011105954.747
Lốp mới cho xe buýt và xe tải 4011201.8162.784
Lốp mới cho xe mô tô 40114037597
Lốp mới cho xe nông nghiệp và lâm nghiệp 401170118326
Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 40118076156
Nhóm 4012 Lốp hơi bằng cao su đã lưu hóa lại hoặc đã qua sử dụng; lốp đặc hoặc lốp đệm, mặt lốp và vành lốp, bằng cao su
Lốp đặc, lốp đắp lại, hoa lốp và lót vành 4012902467
Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích
Găng tay cao su loại khác 40151913717
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Sản phẩm từ cao su xốp 4016101175
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 4016931.6911.825
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 4016998231.462

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4104 Da và da thuộc dạng crust của động vật thuộc họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc ngựa, đã tẩy lông, có hoặc không chẻ, nhưng chưa gia công thêm
Da trâu bò thuộc ướt, nguyên lớp bì mặt 4104110124
Da trâu bò thuộc khô (crust), nguyên lớp bì mặt 4104410140
Nhóm 4107 Da thuộc sau khi thuộc hoặc thuộc crust, kể cả da thuộc kiểu giấy da, của động vật họ bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã tẩy lông, trừ da thuộc nhóm 4114
Da thuộc nguyên con trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107120268
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa, da xẻ lớp mặt 4107920244
Da thuộc mảnh trâu bò và ngựa loại khác 4107990133

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 4202221.139104
Túi xách loại khác 4202291115
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 42029222274
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 4203101082

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 44071123.090
Nhóm 4410 Ván dăm, ván sợi định hướng (OSB) và các loại ván tương tự bằng gỗ hoặc vật liệu có nguồn gốc gỗ khác, đã hoặc chưa được kết tụ bằng nhựa hoặc chất kết dính hữu cơ khác
Ván dăm gỗ 4410110248
Nhóm 4411 Ván sợi gỗ hoặc vật liệu xơ gỗ khác, đã hoặc chưa được liên kết bằng nhựa hoặc chất hữu cơ khác
Ván MDF mỏng, đến 5 mm 4411120368
Ván MDF dày 5–9 mm 4411130208
Ván MDF dày trên 9 mm 4411140397
Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự
Ván ép có lớp mặt gỗ lá kim 4412390954

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp
Đồ đan lát bằng tre 4602111390
Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 4602191270

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, kiềm hoặc sunfat, trừ loại hòa tan
Bột giấy hóa học gỗ không thuộc loài lá kim đã tẩy trắng 4703290904

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 4804110191
Giấy kraftliner loại khác 4804190148
Nhóm 4805 Giấy và bìa khác, chưa tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa gia công hoặc xử lý thêm ngoài mức quy định tại Chú giải 3 của Chương này
Giấy không tráng loại khác, đến 150 g/m² 4805916181
Nhóm 4806 Giấy da thực vật, giấy chống thấm mỡ, giấy can, giấy glassine và các loại giấy láng trong suốt hoặc bán trong suốt khác, dạng cuộn hoặc tờ
Giấy glassine và giấy bóng trong mờ khác 4806400171
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 481141249142
Giấy tráng nhựa đã tẩy trắng, trên 150 g/m² 4811510428
Giấy và bìa tráng nhựa loại khác 48115924125
Giấy và bìa tráng hoặc tẩm loại khác 48119019190
Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo
Sản phẩm đúc từ bột giấy 4823703136
Sản phẩm khác từ giấy và bìa 48239022153

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không
Sách và tập sách mỏng in loại khác 49019910852
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can loại khác 490890329269

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ
Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 52010002.716
Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m²
Vải bông đã nhuộm, vân chéo, trên 200 g/m² 5209329106
Vải denim, từ 85% bông 52094212115

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5402 Sợi filament tổng hợp, trừ chỉ khâu, chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Sợi nylon dún, đến 50 tex 54023120614
Sợi nylon đơn, không xoắn hoặc xoắn ít 5402451704
Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404
Vải sợi filament polyester dún, từ sợi nhuộm 5407530103

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5503 Xơ sợi hóa học tổng hợp, chưa chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công khác để kéo sợi
Xơ staple polyester, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5503201208

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này
Phớt máy làm giấy, từ 650 g/m² 59113222147
Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190856123

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 60041016121

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6102301104
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 61034229623
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6103431149
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6103491191
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 61044212321
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 61046274322
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61046325227
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 6104692086
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 61051028719
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6105201084
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61062018226
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 6107111648
Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 6107211204
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 6108216283
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108221024
Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 6108311863
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 6109102.93570
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 61099058522
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 6110201.06418
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61103095012
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 6110901181
Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 61112066554
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 6116106102

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 6201402095
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 6202402078
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 6203222312
Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 6203293552
Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 6203332489
Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 6203393120
Quần dài và quần short nam bằng cotton 6203421.66844
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 6203435917
Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 6203492542
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Váy liền nữ bằng cotton 62044210620
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 62046297233
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 62046331917
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 62046932838
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 62052069317
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 62063013022
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 62069011612
Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh
Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 62092017917
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 6210102062
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Đồ bơi nam 6211111788
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 62121052611

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường bông không in 6302313524
Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 63026016049
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790100129

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 6402191249
Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 64022084334
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 64029136127
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 6402992.8491.954
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày khác mũ da 640399626427
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 6404111.509121
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419519522
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 6406107117
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 64069010725

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 65050026130

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên
Đá granite đã cắt hoặc xẻ 68022301.095
Đá khác đã cắt hoặc xẻ 6802292248
Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 6802919111
Đá granite đã gia công 68029302.041
Đá khác đã gia công 6802991534
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 6804224118
Nhóm 6805 Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa giấy hoặc vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt theo hình dạng hoặc gia công khác
Vật liệu mài trên nền giấy 6805203223
Vật liệu mài trên nền khác 68053045148
Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác
Má phanh và lót phanh không chứa amiăng 6813810363
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 68159916822

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền
Gạch gốm độ hút nước thấp 6907213212
Gạch gốm độ hút nước trung bình 6907221645
Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ
Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 69111012114
Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành
Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 69120010031

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp
Kính an toàn cường lực cho xe 7007115371
Kính an toàn nhiều lớp cho xe 70072111258
Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu xe 700910199978
Gương kính không khung 7009914130
Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh
Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 70109010970
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 70199011098

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 7117192241
Trang sức giả khác 7117904176

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu
Phế liệu sắt thép khác 7204490413

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép
Ống thép tròn hàn không hợp kim 73063094116
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Cút và măng sông ren sắt thép 7307926101
Phụ kiện ống sắt thép khác 7307995162
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318153.7761.912
Đai ốc bằng sắt thép 731816751897
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 7318199157
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821180259
Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822955816
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 7318241.464466
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 73182994508
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320208061.101
Lò xo khác bằng sắt thép 73209057134
Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 7323937301
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 73261918272
Sản phẩm khác bằng sắt thép 7326901.6121.561

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7409 Tấm, lá và dải bằng đồng, có độ dày trên 0,15 mm
Tấm và dải đồng thau dạng cuộn 7409210259
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống hợp kim đồng 7412200196
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm khác bằng đồng 74198020113

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
Phế liệu nhôm 7602006372
Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm
Thanh và profile hợp kim nhôm khác 7604291393
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 7606122113
Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
Lon và thùng nhôm đến 300 lít 7612900171
Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510222650
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Sản phẩm khác bằng nhôm 76169953226

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8201 Dụng cụ cầm tay dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, kể cả xẻng, thuổng, cuốc, chim, búa bổ, nĩa, cào, rìu, dao phát và các dụng cụ tương tự
Rìu và dụng cụ chặt tương tự 82014022538
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay gia dụng 8205514101
Dụng cụ cầm tay khác 820559162182
Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất
Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 82075034177
Dụng cụ thay thế khác 82079015533
Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng
Bộ dao các loại 8211100100
Dao ăn lưỡi cố định 82119126165
Dao lưỡi cố định khác 8211924330
Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn
Bộ dao kéo không mạ 8215207162
Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 82159975325

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản
Khóa cho xe cơ giới 830120371433
Bộ phận của khóa và móc cài 830160126115
Chìa khóa bán riêng 83017010654
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 830210121330
Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230571548
Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 8309907205

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 8409912.1561.068
Bộ phận của động cơ diesel 8409991002.337
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 84122119194
Xi lanh khí nén 8412313237
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 841330439882
Bơm thể tích quay 84136024291
Bơm ly tâm 84137038159
Bơm chất lỏng khác 8413814133
Bộ phận của bơm chất lỏng 84139149522
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Máy nén cho thiết bị lạnh 84143015484
Quạt khác 84145936458
Máy nén khí và gas khác 84148012491
Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 84149064418
Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm
Bộ phận của máy điều hòa 841590128355
Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415
Thiết bị làm lạnh khác 8418697269
Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 84189969104
Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện
Thiết bị trao đổi nhiệt 84195039136
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123993958
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421291.670178
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131524751
Thiết bị lọc khí khác 842139144497
Bộ phận của thiết bị lọc 842199365944
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 8422901102
Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự
Máy phun hơi nước và phun cát 8424304100
Bộ phận của thiết bị phun 8424908375
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Thang máy và máy nâng skip 8428100146
Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành
Máy xúc và máy xúc gầu khác 8429590139
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149246260
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bộ phận của máy làm đất 8432908155
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Bộ phận của máy thu hoạch 84339014359
Nhóm 8436 Máy móc khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả thiết bị ươm mầm có lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt; máy ấp trứng và máy úm gia cầm
Bộ phận máy chăn nuôi gia cầm và máy ấp trứng 8436910138
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 84389014183
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in đa chức năng kết nối mạng 84433118486
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 84439933384
Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu
Kim máy may 8452300116
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Bộ phận máy công cụ gia công kim loại 8466935123
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 8467999119
Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472
Bộ phận và phụ kiện máy tính 84733074363
Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát
Bộ phận máy chế biến khoáng sản 8474905222
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 84798955324
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 84799030283
Nhóm 8480
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 848071122118
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van giảm áp 8481101228
Van thủy lực và khí nén 848120272545
Van một chiều 84813021220
Van an toàn và van xả áp 84814012379
Vòi, van khác 8481801.3881.109
Bộ phận vòi và van 84819074340
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 848210903493
Vòng bi đũa côn 848220351368
Vòng bi kim 84824073209
Vòng bi đũa trụ 8482504153
Bi, kim và đũa cho vòng bi 84829126281
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310711806
Gối đỡ có vòng bi 848320105155
Gối đỡ và ổ trượt 8483302731.275
Bánh răng và hộp số 848340658713
Bánh đà và puly 84835016594
Ly hợp và khớp nối trục 84836029332
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 84839088733
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 848410181519
Phớt cơ khí 848420858212
Bộ gioăng và phớt 84849048507
Nhóm 8487
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 848790195678

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 850110155123
Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 850131310202
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 85015212108
Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502
Bộ phận động cơ và máy phát điện 850300127845
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp đến 1 kVA 8504313102
Bộ chuyển đổi tĩnh 85044073333
Nhóm 8505
Nam châm vĩnh cửu khác 85051914624
Nam châm điện và thiết bị giữ từ tính 85059019123
Nhóm 8507
Ắc quy chì-axit khác 85072025714
Pin lithium-ion 85076012540
Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Bugi 85111014144
Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130189156
Động cơ khởi động 851140102188
Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 851150196275
Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 85118049128
Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 851190400205
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 8512205.0291.584
Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 85123095215
Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 8512901.333461
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762115212
Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779524149
Nhóm 8525
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525891.49051
Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528
Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 85291016676
Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 85299011720
Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 8535902107
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 8536106101
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536207170
Rơ-le đến 60 V 85364174266
Rơ-le khác đến 1000 V 85364917134
Công tắc điện 8536505271.293
Thiết bị kết nối điện khác 853690265555
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 853710757405
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890166402
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Vi mạch tích hợp điện tử khác 85423934664
Nhóm 8543
Máy phát tín hiệu 8543201110
Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370233372
Nhóm 8544
Dây điện từ bằng đồng 8544114126
Cáp đồng trục 85442030413
Bộ dây điện cho phương tiện 854430419585
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 85444283373
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449135139

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8701 Tractors (other than tractors of heading 8709)
Đầu kéo sơ mi rơ moóc chạy dầu diesel 8701210354
Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons
Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 87032214172
Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 87032323449
Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods
Xe tải diesel tải trọng 5–20 tấn 8704221286
Nhóm 8706 Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Khung gầm có động cơ cho ô tô 8706000117
Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Thân xe và ca bin cho xe khác 8707900251
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Cản xe và bộ phận 8708101332.649
Dây đai an toàn 870821135238
Kính chắn gió và cửa kính ô tô 8708224210
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 8708292.3665.692
Phanh và bộ phận phanh ô tô 8708301.4112.760
Hộp số ô tô và bộ phận 8708403171.048
Cầu chủ động có vi sai 8708507391.071
Bánh xe và bộ phận 870870116601
Hệ thống treo và bộ phận 8708807592.097
Két nước làm mát ô tô 87089130548
Bộ giảm thanh và ống xả 87089275312
Ly hợp và bộ phận 8708932021.507
Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894929840
Túi khí an toàn và bộ phận 870895793130
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 8708992.2313.092
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 8714107.327132

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9003
Gọng kính bằng nhựa 9003110116
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 9004102109
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Ống tiêm có hoặc không có kim 9018318129
Kim ống kim loại và kim khâu phẫu thuật 90183214552
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 90183924103
Dụng cụ nha khoa khác 90184940315
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890814170
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 9021101303
Phụ kiện nha khoa khác 9021290478
Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 9021390135
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 9021900690
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025197125
Bộ phận của nhiệt kế và khí áp kế 90259018121
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 902610153466
Đồng hồ đo áp suất 90262024333
Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 90269022162
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Máy phân tích khí và khói 9027101129
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 9027897125
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 9027903104
Nhóm 9029
Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 90292099128
Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 90299059126
Nhóm 9031
Thiết bị đo và kiểm tra khác 90318062269
Nhóm 9032
Bộ điều nhiệt 90321098225
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 90328999513
Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 90329031221

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế bọc đệm khung gỗ 9401611499
Bộ phận khác của ghế 9401991.788406
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Đồ nội thất kim loại khác 94032051156
Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 9403302235
Đồ nội thất bếp bằng gỗ 9403404782
Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 94035034686
Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360891.095
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 94039161.548
Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included
Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 94054217144

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 95030030175
Nhóm 9506 Dụng cụ và trang thiết bị thể thao dùng cho các trò chơi ngoài trời, thể dục dụng cụ, điền kinh và bơi lội, trừ dụng cụ câu cá, dụng cụ săn bắn, và trò chơi hội chợ hoặc trò chơi trên bàn
Bóng bơm hơi 9506623227

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9603
Bàn chải đánh răng 96032118110
Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 960329121113
Nhóm 9609
Bút chì thân gỗ 96091011222
Nhóm 9616
Bình xịt nước hoa và đầu xịt 9616108109
Nhóm 9617
Phích chân không và bình giữ nhiệt 961700157120

Người mua và nhà cung cấp: Brazil

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang