Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
578 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0201 Thịt bò, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Thịt bò có xương, tươi hoặc ướp lạnh 020120 | 0 | 326 |
| Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh 020130 | 0 | 2.980 |
| Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh | ||
| Thịt bò có xương, đông lạnh 020220 | 0 | 672 |
| Thịt bò không xương, đông lạnh 020230 | 0 | 2.822 |
| Nhóm 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt cừu có xương khác, đông lạnh 020442 | 2 | 299 |
| Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phụ phẩm ăn được khác của bò, đông lạnh 020629 | 0 | 218 |
| Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 020649 | 0 | 173 |
| Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 020714 | 13 | 307 |
| Nhóm 0210 Thịt và phụ phẩm ăn được của thịt, ướp muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột và bột mịn ăn được của thịt hoặc phụ phẩm ăn được của thịt | ||
| Thịt bò muối, sấy khô hoặc hun khói 021020 | 135 | 8 |
| Thịt muối, sấy khô hoặc hun khói khác 021099 | 141 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá hồi Đại Tây Dương và sông Danube tươi hoặc ướp lạnh 030214 | 0 | 1.197 |
| Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá da trơn đông lạnh 030324 | 109 | 0 |
| Cá đông lạnh khác 030389 | 163 | 4 |
| Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phi lê cá da trơn đông lạnh 030462 | 583 | 0 |
| Nhóm 0305 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, dù đã hoặc chưa nấu chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||
| Cá sấy khô hoặc muối khác, không hun khói 030539 | 1.125 | 0 |
| Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Tôm đông lạnh khác 030617 | 3.641 | 21 |
| Tôm hùm đá sống hoặc tươi 030631 | 0 | 376 |
| Tôm sấy khô, muối hoặc hun khói 030695 | 648 | 0 |
| Nhóm 0307 Động vật thân mềm, có vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, có vỏ hoặc không, có hoặc không được nấu chín trước hoặc trong khi hun khói | ||
| Mực nang và mực ống sấy khô, muối hoặc hun khói 030749 | 323 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 040120 | 0 | 325 |
| Nhóm 0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Sữa bột có hàm lượng chất béo đến 1,5% 040210 | 2 | 103 |
| Nhóm 0403 Sữa chua; sữa bơ, sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, kefir và các loại sữa và kem đã lên men hoặc axit hóa khác, có hoặc không cô đặc hoặc có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, có hương liệu hoặc chứa thêm quả, hạt hoặc ca cao | ||
| Sữa chua 040320 | 7 | 1.418 |
| Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông | ||
| Phô mai tươi và sữa đông 040610 | 0 | 136 |
| Phô mai khác 040690 | 2 | 242 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0504 Ruột, bàng quang và dạ dày của động vật, trừ cá, nguyên con và từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói | ||
| Ruột, bong bóng và dạ dày động vật 050400 | 0 | 381 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác | ||
| Hoa hồng cắt cành tươi 060311 | 111 | 0 |
| Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 060312 | 143 | 0 |
| Hoa cúc cắt cành tươi 060314 | 557 | 0 |
| Hoa cắt cành tươi khác 060319 | 402 | 0 |
| Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác | ||
| Cành lá tươi 060420 | 253 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Rau đông lạnh khác 071080 | 255 | 0 |
| Nhóm 0712 Rau khô, nguyên, cắt, thái lát, nghiền vụn hoặc dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm | ||
| Hành tây khô 071220 | 491 | 0 |
| Rau khô khác 071290 | 226 | 24 |
| Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi | ||
| Đậu gà khô 071320 | 0 | 956 |
| Đậu lăng khô 071340 | 2 | 258 |
| Đậu tằm khô 071350 | 0 | 116 |
| Nhóm 0714 Sắn, củ dong, salep, atisô Jerusalem, khoai lang và các loại rễ, củ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, có hoặc không thái lát hoặc ở dạng viên; lõi cây sago | ||
| Sắn (khoai mì) 071410 | 151 | 0 |
| Khoai lang 071420 | 193 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ | ||
| Cơm dừa sấy khô 080111 | 135 | 0 |
| Hạt điều đã bóc vỏ 080132 | 678 | 0 |
| Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | ||
| Ổi, xoài và măng cụt 080450 | 534 | 0 |
| Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô | ||
| Nho tươi 080610 | 0 | 1.509 |
| Nhóm 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi | ||
| Anh đào 080929 | 0 | 385 |
| Đào và xuân đào 080930 | 0 | 113 |
| Mận và mận gai 080940 | 0 | 205 |
| Nhóm 0810 Quả khác, tươi | ||
| Trái cây tươi khác 081090 | 805 | 0 |
| Nhóm 0811 Quả và quả hạch, chưa nấu chín hoặc đã nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước, đông lạnh, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Trái cây và hạt đông lạnh khác 081190 | 849 | 3 |
| Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này | ||
| Trái cây sấy khô khác 081340 | 126 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê | ||
| Cà phê chưa rang 090111 | 378 | 0 |
| Cà phê rang 090121 | 268 | 75 |
| Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương | ||
| Trà xanh đóng gói lớn 090220 | 1.201 | 0 |
| Trà đen đóng gói nhỏ 090230 | 272 | 22 |
| Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác | ||
| Hỗn hợp gia vị 091091 | 1.958 | 14 |
| Gia vị khác 091099 | 209 | 42 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1001 Lúa mì và meslin | ||
| Lúa mì và meslin, trừ lúa mì cứng 100199 | 0 | 854 |
| Nhóm 1003 Đại mạch | ||
| Đại mạch, trừ giống 100390 | 0 | 289 |
| Nhóm 1006 Gạo | ||
| Gạo xay xát (gạo trắng) 100630 | 878 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1101 Bột mì hoặc bột meslin | ||
| Bột mì 110100 | 129 | 5 |
| Nhóm 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột lúa mì hoặc lúa mạch đen lai | ||
| Bột ngũ cốc khác 110290 | 535 | 13 |
| Nhóm 1104 Ngũ cốc đã qua chế biến khác (ví dụ: đã bóc vỏ, cán, làm dẹt, chà bóng, cắt lát hoặc nghiền vỡ), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc, nguyên hạt, cán, làm dẹt hoặc nghiền | ||
| Yến mạch cán dẹt 110412 | 9 | 259 |
| Nhóm 1107 Mạch nha, đã hoặc chưa rang | ||
| Malt chưa rang 110710 | 1 | 294 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1206 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ | ||
| Hạt hướng dương 120600 | 217 | 5 |
| Nhóm 1214 Củ cải, củ cải đường làm thức ăn gia súc, rễ cây làm thức ăn gia súc, cỏ khô, cỏ linh lăng (alfalfa), cỏ ba lá, cỏ sainfoin, cải xoăn làm thức ăn gia súc, cây lupin, đậu tằm và các sản phẩm thức ăn gia súc tương tự, đã hoặc chưa ở dạng viên | ||
| Sản phẩm thức ăn gia súc khác 121490 | 0 | 179 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1502 Mỡ của động vật thuộc họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ loại thuộc nhóm 1503 | ||
| Mỡ bò, cừu và dê khác 150290 | 0 | 470 |
| Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516 | ||
| Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 151790 | 17 | 282 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này | ||
| Xúc xích và các sản phẩm tương tự 160100 | 187 | 15 |
| Nhóm 1604 Cá đã chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối và chất thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá | ||
| Cá khác chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc miếng 160419 | 171 | 0 |
| Sản phẩm cá chế biến hoặc bảo quản khác 160420 | 257 | 4 |
| Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản | ||
| Tôm chế biến, không đóng hộp kín 160521 | 539 | 0 |
| Tôm chế biến, đóng hộp kín 160529 | 1.667 | 1 |
| Mực chế biến hoặc bảo quản 160554 | 101 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 801 | 84 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | ||
| Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690 | 184 | 271 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 190110 | 2 | 254 |
| Bột trộn và bột nhào làm bánh 190120 | 208 | 17 |
| Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190 | 221 | 127 |
| Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến | ||
| Mì ống chưa nấu không trứng 190219 | 759 | 258 |
| Mì ống nhồi nhân 190220 | 411 | 0 |
| Mì ống khác 190230 | 3.943 | 17 |
| Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 190490 | 1.475 | 85 |
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quy ngọt 190531 | 417 | 91 |
| Bánh mì nướng và bánh mì khô 190540 | 216 | 9 |
| Sản phẩm bánh khác 190590 | 4.632 | 123 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||
| Rau quả khác ngâm giấm 200190 | 991 | 3 |
| Nhóm 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, đông lạnh, trừ các sản phẩm của nhóm 2006 | ||
| Rau chế biến đông lạnh khác 200490 | 193 | 0 |
| Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh | ||
| Đậu bóc vỏ chế biến, không đông lạnh 200551 | 199 | 0 |
| Rau và hỗn hợp rau chế biến khác 200599 | 131 | 41 |
| Nhóm 2006 Rau, quả, hạt, vỏ quả và các bộ phận khác của cây, bảo quản bằng đường | ||
| Quả, hạt và vỏ quả ngâm đường 200600 | 108 | 2 |
| Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799 | 1.281 | 62 |
| Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Đậu phộng chế biến hoặc bảo quản 200811 | 332 | 56 |
| Hạt và hạt giống khác chế biến 200819 | 571 | 59 |
| Dứa chế biến hoặc bảo quản 200820 | 452 | 0 |
| Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 200899 | 891 | 30 |
| Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Nước dứa ép, Brix trên 20 200949 | 128 | 0 |
| Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989 | 1.636 | 26 |
| Nước ép hỗn hợp 200990 | 632 | 31 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111 | 1.961 | 7 |
| Chế phẩm từ cà phê 210112 | 221 | 2 |
| Chiết xuất và cô đặc từ trà, mate 210120 | 204 | 7 |
| Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến | ||
| Nước tương (xì dầu) 210310 | 185 | 5 |
| Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390 | 3.272 | 292 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 820 | 1.033 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009 | ||
| Nước có đường hoặc hương liệu 220210 | 521 | 79 |
| Đồ uống không cồn khác 220299 | 1.302 | 581 |
| Nhóm 2203 Bia làm từ malt | ||
| Bia malt 220300 | 192 | 22 |
| Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng cường; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009 | ||
| Rượu vang đóng chai đến 2 lít 220421 | 16 | 829 |
| Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác | ||
| Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 220890 | 413 | 2 |
| Nhóm 2209 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit axetic | ||
| Giấm 220900 | 146 | 6 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2301 Bột, bột mịn và viên của thịt hoặc phụ phẩm giết mổ, của cá hoặc của động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho người; bã mỡ | ||
| Bột thịt dùng làm thức ăn chăn nuôi 230110 | 7 | 379 |
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Thức ăn cho chó và mèo 230910 | 39 | 253 |
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 103 | 129 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển | ||
| Muối 250100 | 676 | 23 |
| Nhóm 2523 Xi măng poóc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ, xi măng supersunfat và các loại xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanhke | ||
| Xi măng poóc lăng khác 252329 | 260 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 1.156 | 48 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 8.625 | 319 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Bột màu titan dioxit (từ 80% trở lên) 320611 | 0 | 162 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống | ||
| Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210 | 18 | 1.097 |
| Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 330290 | 4 | 233 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm trang điểm môi 330410 | 16 | 114 |
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 361 | 862 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Dầu gội đầu 330510 | 116 | 111 |
| Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến | ||
| Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749 | 405 | 22 |
| Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790 | 39 | 142 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 124 | 244 |
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250 | 475 | 488 |
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 176 | 77 |
| Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự | ||
| Nến và các sản phẩm tương tự 340600 | 1.185 | 95 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991 | 221 | 22 |
| Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế | ||
| Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219 | 1 | 117 |
| Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 382290 | 1 | 2.059 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 74 | 252 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3904 Polyme của vinyl clorua hoặc của olefin halogen hóa khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| PVC đã hóa dẻo dạng nguyên sinh 390422 | 209 | 0 |
| Nhóm 3909 Nhựa amino, nhựa phenol và polyurethan, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyurethan dạng nguyên sinh 390950 | 7 | 124 |
| Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic | ||
| Phế liệu polyetylen 391510 | 0 | 161 |
| Nhóm 3916 Sợi đơn có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ vượt quá 1 mm, thanh, que và dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng chưa gia công khác, bằng plastic | ||
| Sợi đơn, thanh và dạng hình từ nhựa khác 391690 | 112 | 3 |
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 88 | 243 |
| Nhóm 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm; tấm ốp tường hoặc trần bằng plastic | ||
| Tấm trải sàn PVC 391810 | 167 | 6 |
| Tấm phủ tường và trần bằng nhựa 391890 | 400 | 5 |
| Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||
| Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 391910 | 43 | 363 |
| Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990 | 194 | 217 |
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polyetylen không xốp 392010 | 329 | 9 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 392310 | 220 | 59 |
| Bao và túi polyetylen 392321 | 3.214 | 57 |
| Bao và túi từ nhựa khác 392329 | 524 | 42 |
| Chai, bình và lọ nhựa 392330 | 137 | 77 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 119 | 89 |
| Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390 | 135 | 68 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 3.447 | 126 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 4.047 | 148 |
| Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590 | 405 | 31 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 392610 | 1.673 | 18 |
| Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620 | 191 | 731 |
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 211 | 11 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640 | 1.187 | 25 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 6.065 | 3.445 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện | ||
| Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911 | 122 | 28 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942 | 0 | 105 |
| Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su | ||
| Lốp mới cho xe ô tô con 401110 | 1.393 | 4 |
| Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120 | 441 | 1 |
| Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693 | 2.038 | 2.216 |
| Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699 | 1.299 | 626 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4102 Da cừu hoặc da cừu non sống, tươi hoặc bảo quản nhưng chưa thuộc da, chưa làm da giấy hoặc chưa gia công thêm, trừ loại bị loại trừ theo Chú giải 1(c) của Chương 41 | ||
| Da cừu sống còn lông 410210 | 0 | 139 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4201 Yên cương và bộ đồ dùng cho mọi loại động vật, kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, rọ mõm, tấm lót yên, túi yên, áo cho chó và các mặt hàng tương tự, bằng mọi vật liệu | ||
| Yên cương và dây cương cho động vật 420100 | 406 | 8 |
| Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự | ||
| Vali và rương có bề mặt da 420211 | 21 | 113 |
| Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420212 | 1.283 | 106 |
| Vali và rương loại khác 420219 | 1.437 | 10 |
| Túi xách bằng da 420221 | 207 | 815 |
| Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222 | 383 | 245 |
| Túi xách loại khác 420229 | 279 | 76 |
| Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 420232 | 158 | 38 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 420291 | 586 | 29 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292 | 3.185 | 420 |
| Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299 | 278 | 66 |
| Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả | ||
| Quần áo bằng da 420310 | 627 | 8 |
| Găng tay thể thao bằng da 420321 | 253 | 4 |
| Găng tay da loại khác 420329 | 409 | 9 |
| Nhóm 4205 Các mặt hàng khác bằng da hoặc da thuộc tổng hợp | ||
| Sản phẩm khác bằng da 420500 | 113 | 10 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4402 Than gỗ, kể cả than từ vỏ hoặc hạt, đã hoặc chưa kết khối | ||
| Than củi loại khác 440290 | 113 | 0 |
| Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm | ||
| Gỗ thông xẻ 440711 | 0 | 157 |
| Nhóm 4412 Ván ép, tấm gỗ dán và gỗ ghép tương tự | ||
| Gỗ ghép ván mỏng (LVL) loại khác 441249 | 489 | 0 |
| Nhóm 4418 Đồ mộc xây dựng và đồ mộc kiến trúc bằng gỗ, kể cả tấm gỗ ghép có lõi rỗng, tấm lát sàn đã lắp ráp, ván lợp và ván lợp chẻ | ||
| Đồ mộc xây dựng bằng gỗ loại khác 441899 | 295 | 0 |
| Nhóm 4419 Đồ ăn bàn và đồ dùng nhà bếp, bằng gỗ | ||
| Đồ dùng bàn ăn và nhà bếp khác bằng gỗ 441990 | 315 | 31 |
| Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ | ||
| Sản phẩm khác bằng gỗ 442199 | 639 | 12 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp | ||
| Đồ đan lát bằng mây 460212 | 298 | 0 |
| Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219 | 1.341 | 1 |
| Đồ đan lát loại khác 460290 | 1.077 | 2 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803 | ||
| Giấy kraftliner chưa tẩy trắng 480411 | 0 | 111 |
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 44 | 329 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp và thùng carton sóng 481910 | 464 | 36 |
| Hộp carton gấp 481920 | 1.054 | 20 |
| Bao và túi giấy loại khác 481940 | 1.786 | 45 |
| Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy | ||
| Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010 | 185 | 52 |
| Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in | ||
| Nhãn giấy in 482110 | 572 | 450 |
| Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Khay, đĩa và cốc bằng giấy 482369 | 843 | 29 |
| Sản phẩm đúc từ bột giấy 482370 | 137 | 7 |
| Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390 | 370 | 45 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không | ||
| Sách và tập sách mỏng in loại khác 490199 | 1.416 | 571 |
| Nhóm 4903 Sách tranh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em | ||
| Sách tranh và sách tô màu cho trẻ em 490300 | 0 | 122 |
| Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania) | ||
| Đề can loại khác 490890 | 553 | 18 |
| Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in | ||
| Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 491110 | 103 | 256 |
| Ấn phẩm in loại khác 491199 | 2.192 | 150 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5201 Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ | ||
| Bông chưa chải thô hoặc chải kỹ 520100 | 0 | 198 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404 | ||
| Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 540752 | 12 | 218 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5607 Xe sợi, dây bện, dây thừng và cáp, có hoặc không bện hoặc bện xoắn và có hoặc không tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic | ||
| Dây thừng polyethylene hoặc polypropylene khác 560749 | 188 | 83 |
| Dây thừng từ sợi tổng hợp khác 560750 | 7 | 100 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5701 Thảm nút và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm hoàn chỉnh | ||
| Thảm thắt nút bằng len 570110 | 126 | 1 |
| Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng | ||
| Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 570339 | 3 | 251 |
| Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm | ||
| Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 570500 | 27 | 133 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu | ||
| Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790 | 100 | 55 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5901 Vải dệt tráng keo hoặc chất hồ tinh bột dùng làm bìa sách hoặc công dụng tương tự; vải can; vải toan đã chuẩn bị để vẽ; vải buckram và vải dệt cứng tương tự dùng làm nền mũ | ||
| Vải can, vải bạt vẽ và vải hồ cứng 590190 | 716 | 0 |
| Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902 | ||
| Vải phủ nhựa khác 590390 | 16 | 131 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 600410 | 25 | 255 |
| Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004 | ||
| Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, từ sợi nhuộm 600538 | 315 | 1 |
| Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác | ||
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 600632 | 119 | 221 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610130 | 147 | 27 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610190 | 318 | 9 |
| Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 610220 | 270 | 77 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610230 | 290 | 4 |
| Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ com-lê nam, dệt kim 610310 | 113 | 0 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton, dệt kim 610322 | 112 | 0 |
| Áo vest và blazer nam bằng cotton, dệt kim 610332 | 161 | 92 |
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610333 | 172 | 18 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610339 | 238 | 12 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342 | 2.722 | 20 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343 | 2.158 | 98 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610349 | 598 | 9 |
| Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 610422 | 121 | 0 |
| Áo vest và blazer nữ bằng cotton, dệt kim 610432 | 111 | 2 |
| Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610433 | 259 | 4 |
| Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610439 | 143 | 27 |
| Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 610442 | 787 | 41 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610443 | 252 | 64 |
| Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610449 | 167 | 59 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 610452 | 292 | 1 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610453 | 130 | 11 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 610462 | 2.797 | 43 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610463 | 2.008 | 66 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610469 | 620 | 35 |
| Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510 | 838 | 40 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610520 | 1.140 | 34 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610590 | 683 | 10 |
| Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 610610 | 288 | 39 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610620 | 367 | 15 |
| Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711 | 1.554 | 20 |
| Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610712 | 782 | 2 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 610721 | 532 | 0 |
| Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821 | 2.234 | 7 |
| Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610822 | 1.565 | 0 |
| Quần lót nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610829 | 226 | 2 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831 | 623 | 9 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610832 | 137 | 3 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610892 | 918 | 0 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 11.793 | 991 |
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990 | 4.812 | 259 |
| Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 611011 | 113 | 6 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020 | 6.129 | 93 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611030 | 3.074 | 63 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090 | 604 | 68 |
| Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120 | 1.785 | 31 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611130 | 182 | 0 |
| Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611212 | 1.487 | 10 |
| Bộ đồ thể thao bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611219 | 1.658 | 0 |
| Đồ bơi nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611231 | 185 | 63 |
| Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611241 | 723 | 105 |
| Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907 | ||
| Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 611300 | 173 | 0 |
| Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 611420 | 306 | 0 |
| Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611430 | 563 | 21 |
| Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc | ||
| Tất nén y khoa 611510 | 133 | 2 |
| Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 611595 | 545 | 44 |
| Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 611596 | 120 | 20 |
| Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 611599 | 324 | 13 |
| Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc | ||
| Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 611610 | 665 | 7 |
| Găng tay dệt kim bằng cotton 611692 | 109 | 0 |
| Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 611693 | 114 | 8 |
| Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc | ||
| Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 611710 | 726 | 6 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 620130 | 115 | 2 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620140 | 680 | 23 |
| Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 620230 | 147 | 1 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 620240 | 634 | 12 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 620290 | 372 | 3 |
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 620322 | 875 | 1 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 620329 | 714 | 0 |
| Áo vest và blazer nam bằng cotton 620332 | 298 | 11 |
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333 | 391 | 11 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339 | 1.077 | 6 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 5.025 | 263 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343 | 1.995 | 30 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349 | 987 | 22 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 620422 | 271 | 4 |
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng vật liệu dệt khác 620429 | 1.150 | 9 |
| Áo vest và blazer nữ bằng cotton 620432 | 219 | 9 |
| Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 620433 | 573 | 27 |
| Váy liền nữ bằng cotton 620442 | 348 | 112 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443 | 983 | 175 |
| Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449 | 550 | 123 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 620452 | 408 | 18 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 620453 | 365 | 26 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 620459 | 164 | 31 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 4.338 | 117 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463 | 2.271 | 52 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 620469 | 785 | 50 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton 620520 | 2.071 | 82 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 620530 | 902 | 10 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590 | 446 | 35 |
| Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630 | 587 | 48 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 620640 | 469 | 48 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690 | 435 | 54 |
| Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 620721 | 150 | 0 |
| Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 620791 | 123 | 0 |
| Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton 620821 | 180 | 3 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng vật liệu dệt khác 620899 | 185 | 25 |
| Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920 | 308 | 35 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 620930 | 342 | 10 |
| Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Quần áo từ phớt hoặc vải không dệt 621010 | 272 | 0 |
| Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621020 | 127 | 20 |
| Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621030 | 154 | 0 |
| Quần áo nam từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621040 | 151 | 7 |
| Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621050 | 212 | 6 |
| Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác | ||
| Đồ bơi nam 621111 | 245 | 2 |
| Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 621143 | 179 | 6 |
| Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 621149 | 391 | 18 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 2.606 | 35 |
| Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự | ||
| Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 621490 | 204 | 8 |
| Nhóm 6216 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay | ||
| Găng tay và găng tay hở ngón 621600 | 165 | 17 |
| Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212 | ||
| Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710 | 296 | 460 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 621790 | 41 | 155 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch | ||
| Chăn và mền du lịch bằng bông 630130 | 413 | 4 |
| Chăn và mền từ vật liệu dệt khác 630190 | 108 | 268 |
| Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp | ||
| Bộ đồ giường dệt kim 630210 | 288 | 14 |
| Bộ đồ giường in hoa văn từ vật liệu khác 630229 | 54 | 159 |
| Bộ đồ giường bông không in 630231 | 6.243 | 12 |
| Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 630232 | 1.141 | 1 |
| Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 630239 | 9.656 | 3 |
| Khăn trải bàn bằng bông 630251 | 357 | 7 |
| Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260 | 791 | 49 |
| Khăn vệ sinh và khăn bếp bằng bông 630291 | 138 | 43 |
| Khăn vệ sinh và khăn bếp từ vật liệu khác 630299 | 101 | 68 |
| Nhóm 6303 Rèm cửa (kể cả màn) và mành che trong nhà; diềm rèm hoặc diềm giường, bằng vật liệu dệt | ||
| Rèm và mành từ sợi tổng hợp 630392 | 165 | 1 |
| Rèm và mành từ vật liệu khác 630399 | 104 | 19 |
| Nhóm 6304 Các mặt hàng trang trí nội thất khác, trừ loại thuộc nhóm 9404 | ||
| Khăn phủ giường từ vật liệu dệt khác 630419 | 475 | 1 |
| Đồ trang trí nội thất khác từ bông 630492 | 122 | 1 |
| Đồ trang trí nội thất từ vật liệu khác 630499 | 1.355 | 3 |
| Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa | ||
| Bao dệt từ băng polyetylen hoặc polypropylen 630533 | 1.319 | 2 |
| Bao tải từ vật liệu dệt khác 630590 | 248 | 0 |
| Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo | ||
| Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 630710 | 476 | 8 |
| Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790 | 4.347 | 117 |
| Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác | ||
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630900 | 92 | 1.114 |
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630910 | 9 | 810 |
| Nhóm 6310 Giẻ vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây thừng, cáp và các loại đã mòn, bằng vật liệu dệt | ||
| Vải vụn và phế liệu dệt chưa phân loại 631090 | 221 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6401 Giày dép chống thấm nước, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mà mũ giày không được gắn vào đế bằng khâu, tán đinh, đóng đinh, bắt vít, cắm chốt hoặc các phương pháp tương tự | ||
| Giày không thấm nước khác bằng cao su hoặc nhựa 640199 | 4 | 117 |
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219 | 623 | 47 |
| Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220 | 135 | 9 |
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 3.772 | 7 |
| Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da | ||
| Giày thể thao khác mũ da 640319 | 164 | 16 |
| Giày da có mũi kim loại 640340 | 558 | 44 |
| Giày mũ da cao đến mắt cá 640391 | 2.260 | 6 |
| Giày khác mũ da 640399 | 2.378 | 143 |
| Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| Giày thể thao mũ vải 640411 | 4.286 | 221 |
| Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419 | 2.254 | 50 |
| Nhóm 6405 Giày dép khác | ||
| Giày dép khác 640590 | 166 | 26 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí | ||
| Mũ đan và đồ đội đầu đan 650400 | 112 | 22 |
| Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc | ||
| Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500 | 2.638 | 118 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6704 Tóc giả, râu giả, lông mày và lông mi giả, tóc đuôi và loại tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Râu, mi và tóc giả từ sợi tổng hợp 670419 | 458 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6801 Đá lát, đá bó vỉa và đá phiến lát, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) | ||
| Đá lát đường, đá vỉa hè và đá tấm tự nhiên 680100 | 327 | 0 |
| Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép | ||
| Khối và gạch xây bằng bê tông 681011 | 526 | 0 |
| Sản phẩm bê tông không cốt thép khác 681019 | 265 | 4 |
| Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 681099 | 5.023 | 8 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 265 | 52 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng sứ 691190 | 462 | 4 |
| Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành | ||
| Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200 | 245 | 6 |
| Nhóm 6913 Tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gốm 691390 | 292 | 3 |
| Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác | ||
| Sản phẩm gốm khác 691490 | 4.846 | 29 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | ||
| Gương chiếu hậu xe 700910 | 1 | 556 |
| Gương kính có khung 700992 | 242 | 11 |
| Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018 | ||
| Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 701399 | 52 | 388 |
| Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh | ||
| Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990 | 333 | 538 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||
| Trang sức bạc 711311 | 243 | 1.193 |
| Trang sức từ kim loại quý khác 711319 | 1.176 | 115 |
| Nhóm 7117 Đồ trang sức giả | ||
| Trang sức giả bằng kim loại thường 711719 | 673 | 15.317 |
| Trang sức giả khác 711790 | 42 | 21.973 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 0 | 3.363 |
| Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Thép tấm cán nóng, dày trên 10 mm 720851 | 10 | 218 |
| Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Thép tấm mạ kẽm khác 721049 | 248 | 138 |
| Nhóm 7212 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng dưới 600 mm, đã được bọc, mạ hoặc phủ | ||
| Thép dải khổ hẹp mạ kẽm khác 721230 | 351 | 6 |
| Thép dải khổ hẹp mạ phủ loại khác 721250 | 213 | 0 |
| Nhóm 7214 Thanh và que khác, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc đùn nóng, kể cả loại đã xoắn sau cán | ||
| Thép cây có gân (thép thanh vằn) 721420 | 242 | 0 |
| Nhóm 7228 Thanh và que khác, bằng thép hợp kim khác; thép góc, hình và tiết diện khác, bằng thép hợp kim khác; thanh khoan rỗng, bằng thép hợp kim hoặc thép không hợp kim | ||
| Thép hợp kim thanh khác 722860 | 177 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7306 Ống, ống dẫn và ống rỗng khác, bằng sắt hoặc thép | ||
| Ống thép tròn hàn không hợp kim 730630 | 1.453 | 19 |
| Ống thép hàn vuông hoặc chữ nhật 730661 | 3.566 | 3 |
| Ống thép hàn tiết diện không tròn khác 730669 | 133 | 0 |
| Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép | ||
| Phụ kiện ống đúc khác 730719 | 7 | 129 |
| Cút và măng sông ren thép không gỉ 730722 | 13 | 205 |
| Phụ kiện ống thép không gỉ khác 730729 | 29 | 168 |
| Phụ kiện ống sắt thép khác 730799 | 80 | 255 |
| Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||
| Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 730830 | 930 | 61 |
| Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890 | 4.654 | 311 |
| Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 731010 | 108 | 1 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 324 | 1.058 |
| Đai ốc bằng sắt thép 731816 | 93 | 414 |
| Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819 | 22 | 160 |
| Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821 | 9 | 108 |
| Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822 | 191 | 433 |
| Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824 | 42 | 485 |
| Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829 | 105 | 281 |
| Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||
| Nhíp lá bằng sắt thép 732010 | 305 | 80 |
| Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020 | 22 | 555 |
| Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bếp nấu nhiên liệu rắn hoặc khác bằng sắt thép 732119 | 20 | 101 |
| Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 732393 | 2.263 | 423 |
| Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 732399 | 197 | 49 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 3.837 | 1.675 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng | ||
| Phế liệu và mảnh vụn đồng 740400 | 0 | 190 |
| Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Phụ kiện ống hợp kim đồng 741220 | 5 | 159 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm | ||
| Phế liệu nhôm 760200 | 0 | 603 |
| Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm | ||
| Profile rỗng hợp kim nhôm 760421 | 205 | 11 |
| Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429 | 2.948 | 89 |
| Nhóm 7608 Ống và ống dẫn bằng nhôm | ||
| Ống hợp kim nhôm 760820 | 1.437 | 25 |
| Nhóm 7610 Kết cấu nhôm và bộ phận của kết cấu; tấm, thanh, hình, ống và loại tương tự bằng nhôm, đã gia công để dùng làm kết cấu | ||
| Cửa, cửa sổ và khung nhôm 761010 | 473 | 36 |
| Kết cấu khác bằng nhôm và bộ phận 761090 | 668 | 91 |
| Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Lon và thùng nhôm đến 300 lít 761290 | 135 | 6 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 181 | 35 |
| Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||
| Sản phẩm khác bằng nhôm 761699 | 601 | 154 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại, kể cả lưỡi cưa xẻ rãnh, cưa rãnh và lưỡi cưa không răng | ||
| Lưỡi cưa khác 820299 | 114 | 3 |
| Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung | ||
| Dụng cụ cầm tay gia dụng 820551 | 203 | 10 |
| Dụng cụ cầm tay khác 820559 | 75 | 855 |
| Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ | ||
| Bộ dụng cụ bán lẻ 820600 | 23 | 105 |
| Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất | ||
| Dụng cụ thay thế khác 820790 | 250 | 36 |
| Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | ||
| Kéo và kéo may 821300 | 218 | 3 |
| Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng | ||
| Bộ làm móng tay và chân 821420 | 154 | 3 |
| Sản phẩm dao kéo khác 821490 | 5 | 120 |
| Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn | ||
| Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599 | 140 | 21 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Bản lề kim loại thường 830210 | 64 | 178 |
| Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230 | 527 | 86 |
| Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 830241 | 1.383 | 79 |
| Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242 | 189 | 69 |
| Phụ kiện khác bằng kim loại thường 830249 | 945 | 119 |
| Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản | ||
| Móc, vòng và khoen bằng kim loại thường 830810 | 621 | 99 |
| Hạt và sequin kim loại thường 830890 | 55 | 103 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) | ||
| Động cơ diesel cho xe cộ 840820 | 3 | 187 |
| Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 | ||
| Bộ phận của động cơ xăng 840991 | 43 | 202 |
| Bộ phận của động cơ diesel 840999 | 108 | 172 |
| Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng | ||
| Bơm ly tâm 841370 | 68 | 165 |
| Bộ phận của bơm chất lỏng 841391 | 20 | 522 |
| Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc | ||
| Quạt khác 841459 | 438 | 66 |
| Máy hút mùi đến 120 cm 841460 | 6 | 187 |
| Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 841490 | 130 | 90 |
| Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm | ||
| Bộ phận của máy điều hòa 841590 | 280 | 71 |
| Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 | ||
| Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 841810 | 111 | 2 |
| Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899 | 269 | 18 |
| Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện | ||
| Máy nước nóng không điện khác 841919 | 158 | 29 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Thiết bị lọc và làm sạch nước 842121 | 15 | 260 |
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 1.456 | 217 |
| Thiết bị lọc chất lỏng khác 842129 | 449 | 138 |
| Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131 | 1.045 | 141 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 101 | 392 |
| Bộ phận của thiết bị lọc 842199 | 155 | 547 |
| Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống | ||
| Máy đóng gói và bao gói 842240 | 8 | 139 |
| Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 842290 | 7 | 114 |
| Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự | ||
| Thiết bị phun nông nghiệp và làm vườn 842482 | 4 | 104 |
| Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành | ||
| Máy lu đường và máy đầm 842940 | 0 | 109 |
| Máy xúc có thân quay 360° 842952 | 0 | 110 |
| Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430 | ||
| Bộ phận của máy khoan 843143 | 10 | 142 |
| Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149 | 279 | 203 |
| Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng | ||
| Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331 | 205 | 5 |
| Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332 | 133 | 21 |
| Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa | ||
| Máy cưa cầm tay chạy điện 846722 | 320 | 1 |
| Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 846729 | 734 | 15 |
| Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 846799 | 175 | 33 |
| Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó | ||
| Máy tính xách tay 847130 | 18 | 144 |
| Thiết bị nhập xuất máy tính 847160 | 39 | 368 |
| Thiết bị lưu trữ máy tính 847170 | 1.392 | 292 |
| Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330 | 118 | 237 |
| Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát | ||
| Bộ phận máy chế biến khoáng sản 847490 | 21 | 400 |
| Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | ||
| Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989 | 31 | 203 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Van một chiều 848130 | 30 | 140 |
| Van an toàn và van xả áp 848140 | 31 | 130 |
| Vòi, van khác 848180 | 288 | 1.309 |
| Bộ phận vòi và van 848190 | 63 | 205 |
| Nhóm 8482 Ball or roller bearings | ||
| Vòng bi bi 848210 | 383 | 201 |
| Vòng bi khác 848280 | 2 | 202 |
| Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints | ||
| Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310 | 49 | 193 |
| Gối đỡ và ổ trượt 848330 | 515 | 153 |
| Bánh răng và hộp số 848340 | 14 | 214 |
| Bánh đà và puly 848350 | 42 | 104 |
| Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390 | 34 | 144 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Phớt cơ khí 848420 | 12 | 102 |
| Bộ gioăng và phớt 848490 | 68 | 252 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets) | ||
| Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 850151 | 33 | 398 |
| Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 850152 | 143 | 95 |
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 539 | 308 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khác 850720 | 1.078 | 8 |
| Pin lithium-ion 850760 | 345 | 43 |
| Nhóm 8508 Vacuum cleaners | ||
| Bộ phận máy hút bụi 850870 | 595 | 0 |
| Nhóm 8512 | ||
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 851220 | 212 | 2.557 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Điện thoại thông minh 851713 | 1.006 | 1.713 |
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 114 | 522 |
| Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779 | 1.364 | 83 |
| Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528 | ||
| Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 852910 | 39 | 132 |
| Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 852990 | 961 | 19 |
| Nhóm 8535 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage exceeding 1,000 V | ||
| Thiết bị đóng cắt và bảo vệ cao áp khác 853590 | 13 | 124 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Cầu chì đến 1000 V 853610 | 5 | 159 |
| Áp-tô-mát đến 1000 V 853620 | 29 | 326 |
| Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 853630 | 2 | 171 |
| Rơ-le đến 60 V 853641 | 2 | 101 |
| Rơ-le khác đến 1000 V 853649 | 23 | 133 |
| Công tắc điện 853650 | 271 | 794 |
| Phích cắm và ổ cắm 853669 | 173 | 344 |
| Thiết bị kết nối điện khác 853690 | 83 | 650 |
| Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity | ||
| Bảng điều khiển đến 1000 V 853710 | 374 | 522 |
| Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537 | ||
| Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 853810 | 468 | 94 |
| Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890 | 248 | 523 |
| Nhóm 8543 | ||
| Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370 | 195 | 73 |
| Nhóm 8544 | ||
| Bộ dây điện cho phương tiện 854430 | 18 | 138 |
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 312 | 553 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 464 | 305 |
| Cáp quang 854470 | 2.200 | 115 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 78 | 4.118 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 2.931 | 3.440 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 153 | 474 |
| Cầu chủ động có vi sai 870850 | 44 | 237 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 28 | 113 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 45.211 | 1.642 |
| Két nước làm mát ô tô 870891 | 76 | 596 |
| Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899 | 202 | 7.873 |
| Nhóm 8716 Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof | ||
| Phương tiện không động cơ khác 871680 | 346 | 41 |
| Bộ phận của rơ moóc và sơ mi rơ moóc 871690 | 346 | 28 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8807 | ||
| Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730 | 808 | 73 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8907 Other floating structures, such as rafts, tanks, coffer-dams, landing stages, buoys and beacons | ||
| Công trình nổi khác, phao và bồn 890790 | 3 | 206 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments | ||
| Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890 | 927 | 198 |
| Nhóm 9019 | ||
| Máy massage 901910 | 1 | 355 |
| Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 901920 | 0 | 251 |
| Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability | ||
| Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 902110 | 170 | 5 |
| Răng giả 902121 | 519 | 1 |
| Phụ kiện nha khoa khác 902129 | 210 | 13 |
| Nhóm 9025 | ||
| Nhiệt kế và hỏa kế khác 902519 | 16 | 149 |
| Nhóm 9026 | ||
| Lưu lượng kế 902610 | 5 | 178 |
| Đồng hồ đo áp suất 902620 | 47 | 257 |
| Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes | ||
| Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790 | 0 | 129 |
| Nhóm 9030 | ||
| Bộ phận của thiết bị đo điện 903090 | 139 | 14 |
| Nhóm 9031 | ||
| Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180 | 205 | 237 |
| Nhóm 9033 | ||
| Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 903300 | 0 | 126 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof | ||
| Ghế bọc đệm khung gỗ 940161 | 3.566 | 108 |
| Ghế khung gỗ không bọc đệm 940169 | 5.215 | 10 |
| Ghế khung kim loại không bọc đệm 940179 | 1.300 | 27 |
| Ghế bằng vật liệu khác 940180 | 376 | 88 |
| Bộ phận bằng gỗ của ghế 940191 | 530 | 0 |
| Bộ phận khác của ghế 940199 | 494 | 19 |
| Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof | ||
| Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại 940310 | 153 | 30 |
| Đồ nội thất kim loại khác 940320 | 634 | 85 |
| Đồ nội thất văn phòng bằng gỗ 940330 | 187 | 59 |
| Đồ nội thất bếp bằng gỗ 940340 | 1.095 | 22 |
| Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 940350 | 3.680 | 202 |
| Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360 | 10.267 | 175 |
| Đồ nội thất bằng vật liệu khác 940389 | 1.595 | 14 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 940391 | 3.634 | 0 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 940399 | 598 | 16 |
| Nhóm 9404 | ||
| Nệm cao su và nhựa xốp 940421 | 107 | 5 |
| Nệm bằng vật liệu khác 940429 | 194 | 25 |
| Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 940490 | 8.504 | 18 |
| Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included | ||
| Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 940511 | 43 | 113 |
| Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 940519 | 13 | 184 |
| Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542 | 18 | 104 |
| Nhóm 9406 | ||
| Nhà tiền chế khác 940690 | 114 | 25 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 4.141 | 999 |
| Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment | ||
| Máy trò chơi vận hành bằng tiền xu hoặc thẻ 950430 | 3 | 375 |
| Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 950490 | 223 | 365 |
| Nhóm 9505 | ||
| Đồ lễ hội và hóa trang khác 950590 | 449 | 2 |
| Nhóm 9506 HS heading 9506 | ||
| Bóng bơm hơi 950662 | 583 | 40 |
| Bóng loại khác 950669 | 259 | 35 |
| Giày trượt băng và patin 950670 | 4 | 337 |
| Dụng cụ thể dục và thể hình 950691 | 767 | 310 |
| Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699 | 944 | 413 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9603 | ||
| Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 960390 | 132 | 61 |
| Nhóm 9607 | ||
| Khóa kéo loại khác 960719 | 126 | 22 |
| Nhóm 9608 | ||
| Bút bi 960810 | 221 | 46 |
| Nhóm 9615 | ||
| Lược cao su cứng và nhựa 961511 | 27 | 136 |
| Lược và kẹp tóc khác 961519 | 34 | 424 |
| Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 961590 | 1 | 930 |
| Nhóm 9619 | ||
| Băng vệ sinh, tampon và tã 961900 | 916 | 34 |