Áo — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

mã HS

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

Dữ liệu từ các nước trong phạm vi. Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.
270
mã

Chỉ gồm các mã có ít nhất 100 lô hàng và 5 công ty trong kỳ.

Tất cả sản phẩm

Mở một nhóm hàng hoặc tìm theo tên sản phẩm hay mã.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước
Tôm đông lạnh khác 0306171550

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê
Cà phê rang 0901212195

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác đã chế biến hoặc bảo quản
Tôm chế biến, đóng hộp kín 1605291080

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao
Kẹo đường không chứa ca cao 17049010122

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 1806901243

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự
Bánh quy ngọt 1905311127

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nước ép quả hoặc rau củ khác 20098911549

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến
Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390322.261
Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chế phẩm thực phẩm khác 210690191.126

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009
Nước có đường hoặc hương liệu 22021001.094
Đồ uống không cồn khác 22029922280
Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng cường; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009
Rượu vang đóng chai đến 2 lít 2204210133

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi
Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 23099016153

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải
Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019145159

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2818 Corindon nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hiđrôxít nhôm
Nhôm oxit (alumina) 2818200251

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ
Thuốc khác, đóng liều 300490286591
Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30
Xi măng và vật liệu trám răng 3006400148

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 3208909104
Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn
Mực in khác (không phải màu đen) 3215190146
Mực khác 3215900421

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa tách tecpen), kể cả tinh dầu cô đặc và tinh dầu tuyệt đối; nhựa hương; nhựa dầu chiết xuất; chất cô đặc của tinh dầu trong chất béo, dầu cố định, sáp hoặc các sản phẩm tương tự; phụ phẩm tecpen của quá trình khử tecpen; dịch cất nước và dung dịch nước của tinh dầu
Tinh dầu khác 3301292101
Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 3302100542
Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 3304991343

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum
Chế phẩm bôi trơn khác 3403991200

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3816 Xi măng chịu lửa, vữa chịu lửa, bê tông chịu lửa và các chế phẩm tương tự, trừ các sản phẩm của nhóm 3801
Xi măng, vữa và bê tông chịu lửa 38160015717
Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế
Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 38221921.704
Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 3822900466
Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 3824994219

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh
Copolyme propylen dạng nguyên sinh 3902301105
Nhóm 3913 Polyme tự nhiên và polyme tự nhiên đã biến đổi, ở dạng nguyên sinh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Polyme tự nhiên và biến tính khác 3913900176
Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic
Ống cứng từ nhựa khác 3917290195
Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 39173225152
Ống và ống mềm nhựa khác 3917394300
Phụ kiện ống nhựa 39174036471
Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990109144
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm, phiến và màng nhựa khác 3921904170
Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic
Chai, bình và lọ nhựa 3923305276
Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 3923507483
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 3926302739
Sản phẩm nhựa khác 3926903775.554

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện
Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 40092223434
Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa
Dây curoa truyền động cao su loại khác 4010394231
Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693622.479
Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 40169912581

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự
Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 4202223132
Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292279382
Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả
Quần áo bằng da 4203101203
Thắt lưng và dây đeo bằng da 4203309170

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4407 Gỗ xẻ hoặc chẻ dọc, cắt lát hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép đầu, có chiều dày trên 6 mm
Gỗ thông xẻ 4407110158
Gỗ vân sam và linh sam xẻ 4407120108

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
Giấy kraft loại khác, đến 150 g/m² 4804390370
Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy tráng cao lanh dạng cuộn 4810130320
Giấy tráng phủ để in, khổ khác 4810190420
Giấy in và viết tráng loại khác 4810290240
Bìa tráng nhiều lớp 4810920369
Giấy và bìa tráng loại khác 4810990166
Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
Giấy và bìa tự dính 48114101.009
Nhóm 4813 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt thành kích thước hoặc ở dạng tập hoặc ống
Giấy cuốn thuốc lá dạng cuộn, rộng đến 5 cm 4813200214
Giấy cuốn thuốc lá loại khác 4813900627
Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy
Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 4820100101

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4908 Hình in chuyển (decalcomania)
Đề can loại khác 4908900104
Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in
Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 4911103203
Ấn phẩm in loại khác 4911992306

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5504 Xơ ngắn nhân tạo, chưa chải thô, chải kỹ hoặc xử lý khác để kéo sợi
Xơ staple viscose, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5504100120
Xơ staple nhân tạo khác, chưa chải thô hoặc chải kỹ 5504900299

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 6101202209
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6101306139
Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 61022013231
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61023015443
Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi)
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61034315481
Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61044313137
Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 61046275378
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 61046341663
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 6104691165
Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai
Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 61051078115
Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61062011110
Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai
Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 61071127140
Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái
Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 6108221311
Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910236712
Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990177518
Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020106452
Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61103087866
Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc
Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 6112411171
Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907
Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 6113000240
Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc
Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 6114201116
Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 61143010567
Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc
Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 61159536192
Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 6115960159
Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc
Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 61161011015

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203
Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 62014028198
Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204
Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 62024043287
Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc
Quần dài và quần short nam bằng cotton 62034258926
Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343234110
Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi)
Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 62044410112
Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 6204535133
Quần dài và quần short nữ bằng cotton 62046228310
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 62046353380
Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 62046911114
Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc
Áo sơ mi nam bằng cotton 62052019157
Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 6205304188
Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 6206409325
Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 6210505104
Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác
Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 6211435250
Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc
Áo ngực 6212109463
Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212
Phụ kiện quần áo may sẵn khác 62171015120

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp
Bộ đồ giường dệt kim 6302101511
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Sản phẩm dệt may sẵn khác 63079039110

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 6402910145
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299220172
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày khác mũ da 64039950441
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 64041149975
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419367147

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc
Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 65050042318
Nhóm 6506 Các loại mũ đội đầu khác, có hoặc không lót hoặc trang trí
Mũ bảo hộ 6506101179

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác
Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 68042216165
Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 6815991560

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018
Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 7013991702.934
Nhóm 7017 Đồ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh hoặc dược phẩm, có hoặc không có chia độ hoặc hiệu chuẩn
Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm và dược khác 7017901167
Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh
Sản phẩm sợi thủy tinh khác 7019909172

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7117 Đồ trang sức giả
Trang sức giả bằng kim loại thường 711719165507

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7225 Sản phẩm cán phẳng bằng thép hợp kim khác, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Thép hợp kim tấm cán nóng, khổ rộng 7225400156

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép
Phụ kiện ống thép không gỉ khác 73072923225
Phụ kiện ống sắt thép khác 73079927193
Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 7308904250
Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Bình chứa khí nén bằng sắt thép 7311001140
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 7318151.7641.696
Đai ốc bằng sắt thép 73181637409
Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 73181932255
Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 73182110263
Vòng đệm khác bằng sắt thép 73182214684
Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 73182427385
Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 73182921555
Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Lò xo xoắn bằng sắt thép 7320209306
Lò xo khác bằng sắt thép 7320902222
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm rèn hoặc dập khác bằng sắt thép 73261911155
Sản phẩm khác bằng sắt thép 7326902272.429

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng
Phụ kiện ống hợp kim đồng 74122079444
Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
Sản phẩm khác bằng đồng 74198017464

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm
Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 7606120171
Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm
Giấy nhôm khác không bồi 7607190146
Nhóm 7609 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn bằng nhôm
Phụ kiện ống nhôm 7609000101
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Sản phẩm khác bằng nhôm 761699182255

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm
Cờ lê tay cố định 82041148187
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khác 82055912176
Nhóm 8208 Dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc thiết bị cơ khí
Dao và lưỡi cho máy khác 8208900202

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
Bản lề kim loại thường 83021041.140
Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 8302410197
Phụ kiện đồ nội thất bằng kim loại thường 830242713.647
Phụ kiện khác bằng kim loại thường 83024959125
Nhóm 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng để hàn thiếc, hàn đồng, hàn điện hoặc phun kim loại; dây và que bằng bột kim loại cơ bản kết khối dùng để phun kim loại
Que hàn hồ quang có vỏ bọc 8311107323

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
Bộ phận của động cơ xăng 84099116606
Bộ phận của động cơ diesel 8409991101
Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác
Xi lanh thủy lực 8412215108
Xi lanh khí nén 8412315175
Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng
Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 8413306103
Bơm ly tâm 8413700217
Bơm chất lỏng khác 8413812143
Bộ phận của bơm chất lỏng 8413910261
Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc
Quạt khác 8414594180
Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 8421230611
Thiết bị lọc chất lỏng khác 8421294162
Bộ lọc khí nạp cho động cơ 8421310298
Thiết bị lọc khí khác 84213915297
Bộ phận của thiết bị lọc 8421991279
Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống
Bộ phận của máy rửa bát và máy đóng gói 8422905104
Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác
Cáp treo, ghế nâng và vận thăng trượt tuyết 8428600584
Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430
Bộ phận của thang máy và thang cuốn 84313101.292
Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 8431492162
Nhóm 8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp để làm đất hoặc canh tác; trục lăn dùng cho sân cỏ hoặc sân thể thao
Bộ phận của máy làm đất 8432900178
Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437
Bộ phận của máy thu hoạch 8433900128
Nhóm 8438 Máy móc, không được quy định hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này, dùng cho công nghiệp chế biến hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, trừ máy móc dùng để chiết xuất hoặc chế biến chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật cố định
Bộ phận máy chế biến thực phẩm 8438907306
Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng
Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331494535
Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332207287
Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 84439921.818
Nhóm 8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 8444, 8445, 8446 hoặc 8447, và các bộ phận, phụ kiện thích hợp dùng riêng hoặc chủ yếu với các máy đó
Bộ phận máy dệt 8448490278
Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay
Bộ phận máy gia công đá, kính và gốm 8466910146
Bộ phận máy gia công gỗ và nhựa 8466920171
Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa
Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 8467292113
Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó
Thiết bị nhập xuất máy tính 8471600139
Nhóm 8477 Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this chapter
Bộ phận máy gia công cao su và nhựa 847790755570
Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter
Máy móc và thiết bị cơ khí khác 8479896217
Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 84799020342
Nhóm 8480
Khuôn khác cho cao su và nhựa 84807974915
Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves
Van thủy lực và khí nén 84812025381
Van một chiều 84813011120
Van an toàn và van xả áp 8481402109
Vòi, van khác 848180261.001
Bộ phận vòi và van 8481902184
Nhóm 8482 Ball or roller bearings
Vòng bi bi 848210131.930
Vòng bi đũa côn 8482204151
Bộ phận vòng bi khác 8482990171
Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints
Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 84831011389
Gối đỡ và ổ trượt 84833039435
Bánh răng và hộp số 84834037316
Bánh đà và puly 84835081171
Ly hợp và khớp nối trục 84836027123
Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 8483908556
Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals
Gioăng làm từ kim loại tấm 8484105210
Phớt cơ khí 8484203146
Bộ gioăng và phớt 8484909243
Nhóm 8487
Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 84879017197

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets)
Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 8501101185
Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 85015225146
Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors
Máy biến áp đến 1 kVA 8504310107
Bộ chuyển đổi tĩnh 85044030476
Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 8504905210
Nhóm 8512
Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 8512203243
Nhóm 8515
Bộ phận máy hàn điện 8515901221.332
Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545
Điện trở đốt nóng 85168015243
Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data
Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 85176220443
Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37
Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 8523513108
Phương tiện ghi khác 8523800300
Nhóm 8525
Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 8525896317
Nhóm 8534 Printed circuits
Mạch in 8534002247
Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V
Cầu chì đến 1000 V 8536108676
Áp-tô-mát đến 1000 V 8536209894
Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 8536304220
Rơ-le đến 60 V 8536412147
Rơ-le khác đến 1000 V 8536497310
Công tắc điện 85365016764
Phích cắm và ổ cắm 85366915480
Thiết bị kết nối điện khác 853690581.485
Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity
Bảng điều khiển đến 1000 V 85371088619
Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537
Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 8538102198
Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890865.487
Nhóm 8542 Electronic integrated circuits
Vi mạch tích hợp điện tử khác 85423961393
Nhóm 8543
Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370102110
Nhóm 8544
Cáp đồng trục 8544204135
Bộ dây điện cho phương tiện 85443013284
Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 85444292758
Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 85444986850
Cáp điện trên 1000 V 85446020359
Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment
Phụ kiện cách điện bằng nhựa 8547206396

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705
Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 8708294162
Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 87089911457
Nhóm 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Xe máy dung tích 50–250 cc 8711201158
Xe máy dung tích 250–500 cc 8711301156
Xe máy dung tích 500–800 cc 8711400140
Xe máy dung tích trên 800 cc 8711500186
Nhóm 8712 Bicycles and other cycles, including delivery tricycles, not motorised
Xe đạp không động cơ 8712007774
Nhóm 8714
Bộ phận và phụ kiện xe máy 87141032.059

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9002 Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or fittings for instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked
Ống kính cho máy ảnh và máy chiếu 9002110115
Bộ phận quang học đã lắp khung khác 90029095116
Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other
Kính râm 9004101143
Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments
Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 90183928107
Dụng cụ nha khoa khác 9018491432
Dụng cụ nhãn khoa 9018507112
Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890110170
Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability
Máy trợ thính 9021402139
Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 90219049221
Nhóm 9025
Nhiệt kế và hỏa kế khác 9025191147
Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 9025800103
Nhóm 9026
Lưu lượng kế 9026109268
Đồng hồ đo áp suất 9026205220
Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes
Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 90278912324
Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 9027903353
Nhóm 9030
Bộ phận của thiết bị đo điện 90309049173
Nhóm 9031
Thiết bị đo và kiểm tra khác 90318015416
Nhóm 9032
Thiết bị điều chỉnh tự động khác 9032890197
Nhóm 9033
Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 90330010201

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101
Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 9102113212
Nhóm 9113
Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 9113901138

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof
Ghế khung kim loại không bọc đệm 9401791136
Bộ phận khác của ghế 9401998637
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403990219

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds
Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 9503001.6491.704
Nhóm 9506
Ván trượt tuyết 9506110107
Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 95069934129

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9611
Con dấu ngày và con dấu tay 9611000814
Nhóm 9612
Tampon mực dấu 9612200336

Người mua và nhà cung cấp: Áo

Danh sách các công ty mua và cung cấp mặt hàng bạn cần.

Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang