Anguilla — nhập khẩu và xuất khẩu theo sản phẩm

Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.

51 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026

Số liệu chỉ tính thương mại với 14 nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi, không phải toàn bộ ngoại thương của nước này.

Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 2927 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy-
Hợp chất diazo, azo và azoxy 292700305191

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu hữu cơ tổng hợp 3204174100
Nhóm 3206 Chất màu khác; các chế phẩm như quy định tại Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc các nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ dùng làm chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Bột màu vô cơ khác 3206496180
Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước
Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 32089034193

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401
Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 3402908103

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691187337

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3812 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã pha chế và chất ổn định cho cao su hoặc plastic đã pha chế
Chất xúc tiến lưu hóa cao su 381210270349
Chất ổn định và chống oxy hóa khác cho cao su, nhựa 381239156161
Nhóm 3815 Chất khơi mào phản ứng, chất xúc tiến phản ứng và chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chất xúc tác và chất khơi mào phản ứng khác 381590125120

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh
Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh 39013029151
Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác
Tấm và màng từ nhựa khác 392099151.338
Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Tấm xốp polyurethan 3921133.0012.328
Tấm xốp từ nhựa khác 392119696756
Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190241.063
Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914
Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 3926200108
Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640256209
Sản phẩm nhựa khác 3926904992.187

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4008 Tấm, phiến, dải, thanh và hình dạng định hình, bằng cao su đã lưu hóa, trừ cao su cứng
Thanh và profile từ cao su xốp 400819499171
Tấm, lá và dải từ cao su đặc 400821725889

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự
Hộp và thùng carton sóng 4819101.6152.063
Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in
Nhãn giấy in 4821101.0574.296

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5603 Vải không dệt, đã hoặc chưa tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Vải không dệt từ sợi filament nhân tạo, trên 150 g/m² 56031419267
Nhóm 5604 Chỉ và dây cao su, bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt và dải và loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, đã tẩm, tráng, bọc hoặc bao bằng cao su hoặc plastic
Chỉ và dây cao su bọc vật liệu dệt 5604104182

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính
Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 5806320193
Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu
Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 58079033123

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902
Vải phủ polyurethane 59032080254
Vải phủ nhựa khác 5903902.403846

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001
Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 6004109194
Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004
Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 6005373421.458
Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác
Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 6006321243.697

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo
Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790113642

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic
Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 6402995.12413
Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
Giày mũ da cao đến mắt cá 6403914253
Giày khác mũ da 6403992.00523
Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
Giày thể thao mũ vải 6404112.6172
Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 6404197.9921
Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng
Mũ giày và các bộ phận 640610636846
Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc nhựa 6406206.3764.446
Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 64069011.7677.492

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Vít và bu lông khác bằng sắt thép 73181551614
Đai ốc bằng sắt thép 73181618380
Vòng đệm khác bằng sắt thép 73182213608
Đinh tán bằng sắt thép 7318230238
Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Sản phẩm khác bằng sắt thép 73269077973

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
Sản phẩm khác bằng nhôm 76169913153

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung
Dụng cụ cầm tay khác 82055941522

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản
Hạt và sequin kim loại thường 8308905156

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8480
Khuôn ép phun và nén cho cao su, nhựa 8480717115

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 8714
Khung và phuộc xe đạp 87149190829

Sản phẩmLô hàng nhập khẩuLô hàng xuất khẩu
Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof
Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 9403911.722273
Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 9403996755.970
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang