Mọi mã HS có đủ dữ liệu để công bố, kèm số lô hàng nhập khẩu và xuất khẩu. Mở từng mã để xem các nước đối tác và những công ty lớn nhất.
997 mã · Các tháng dữ liệu gần nhất của từng nước trong phạm vi dữ liệu của chúng tôi: tháng 4/2025 – tháng 9/2026 · Cập nhật: 23.10.2026
Không tìm thấy kết quả. Hãy thử tên hoặc mã khác.
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0201 Thịt bò, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Thịt bò nguyên con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 020110 | 6.352 | 2 |
| Thịt bò có xương, tươi hoặc ướp lạnh 020120 | 1.449 | 0 |
| Thịt bò không xương, tươi hoặc ướp lạnh 020130 | 229 | 0 |
| Nhóm 0202 Thịt bò đông lạnh | ||
| Thịt bò không xương, đông lạnh 020230 | 33 | 112 |
| Nhóm 0203 Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt lợn đông lạnh khác 020329 | 17 | 148 |
| Nhóm 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt cừu non nguyên con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 020410 | 728 | 1 |
| Thịt cừu nguyên con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 020421 | 235 | 0 |
| Nhóm 0206 Phủ tạng ăn được của động vật thuộc họ trâu bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la hoặc la con, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phụ phẩm ăn được của bò, tươi hoặc ướp lạnh 020610 | 941 | 0 |
| Phụ phẩm ăn được khác của lợn, đông lạnh 020649 | 0 | 214 |
| Nhóm 0207 Thịt và phủ tạng ăn được của gia cầm thuộc nhóm 0105, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Thịt gà cắt miếng và phụ phẩm, đông lạnh 020714 | 5 | 220 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0301 Cá sống | ||
| Cá cảnh sống khác 030119 | 250 | 0 |
| Nhóm 0302 Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá bẹt khác tươi hoặc ướp lạnh 030229 | 1.415 | 4 |
| Nhóm 0303 Cá đông lạnh, trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304 | ||
| Cá họ hồi khác đông lạnh 030329 | 113 | 0 |
| Cá bẹt khác đông lạnh 030339 | 123 | 85 |
| Cá đông lạnh khác 030389 | 127 | 6 |
| Nhóm 0304 Phi lê cá và thịt cá khác (dù đã xay hay chưa), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| Phi lê cá da trơn đông lạnh 030462 | 342 | 0 |
| Nhóm 0306 Giáp xác, có hoặc không có mai, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối; giáp xác xông khói; giáp xác có mai đã nấu chín bằng hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Tôm hùm Mỹ đông lạnh 030612 | 379 | 3 |
| Cua đông lạnh 030614 | 461 | 17 |
| Tôm đông lạnh khác 030617 | 641 | 16 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0401 Sữa và kem, không cô đặc và không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Sữa có hàm lượng chất béo từ 1% đến 6% 040120 | 72 | 110 |
| Kem có hàm lượng chất béo trên 10% 040150 | 12 | 147 |
| Nhóm 0406 Pho mát và sữa đông | ||
| Phô mai tươi và sữa đông 040610 | 1 | 447 |
| Nhóm 0407 Trứng chim, còn nguyên vỏ, tươi, bảo quản hoặc đã nấu chín | ||
| Trứng gà tươi còn vỏ 040721 | 893 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân rễ, thân ngầm và thân hành, ở trạng thái ngủ, đang sinh trưởng hoặc đang ra hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212 | ||
| Củ giống và thân củ đang phát triển hoặc ra hoa 060120 | 148 | 217 |
| Nhóm 0603 Hoa và nụ hoa cắt dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc đã chế biến khác | ||
| Hoa hồng cắt cành tươi 060311 | 167 | 243 |
| Hoa cẩm chướng cắt cành tươi 060312 | 408 | 143 |
| Hoa cắt cành tươi khác 060319 | 791 | 1.448 |
| Nhóm 0604 Lá, cành và các bộ phận khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, và cỏ, rêu và địa y, dùng làm bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, nhuộm, tẩy trắng, tẩm hoặc xử lý khác | ||
| Cành lá tươi 060420 | 135 | 499 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Khoai tây tươi, trừ khoai giống 070190 | 3.333 | 1 |
| Nhóm 0702 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Cà chua tươi 070200 | 397 | 3 |
| Nhóm 0703 Hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau thuộc họ hành khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Hành tây và hành tím tươi 070310 | 878 | 1 |
| Tỏi tươi 070320 | 134 | 1 |
| Nhóm 0706 Cà rốt, củ cải, củ dền ăn sống, salsify, cần tây củ, củ cải đỏ và các loại rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Cà rốt và củ cải tươi 070610 | 481 | 6 |
| Củ rễ ăn được khác, tươi 070690 | 257 | 1 |
| Nhóm 0707 Dưa chuột và dưa chuột muối, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Dưa chuột và dưa chuột bao tử tươi 070700 | 229 | 0 |
| Nhóm 0708 Rau họ đậu, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Đậu Hà Lan tươi 070810 | 689 | 0 |
| Đậu tươi 070820 | 289 | 1 |
| Nhóm 0709 Các loại rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| Nấm và nấm cục tươi khác 070959 | 269 | 0 |
| Ớt và ớt chuông tươi 070960 | 483 | 9 |
| Bí ngô và bí tươi 070993 | 1.099 | 3 |
| Rau tươi khác 070999 | 891 | 3 |
| Nhóm 0710 Rau đông lạnh, đã hoặc chưa được nấu chín bằng cách hấp hoặc luộc trong nước | ||
| Khoai tây đông lạnh 071010 | 109 | 0 |
| Rau đông lạnh khác 071080 | 423 | 0 |
| Hỗn hợp rau đông lạnh 071090 | 295 | 2 |
| Nhóm 0711 Rau được bảo quản tạm thời nhưng không thích hợp để ăn ngay | ||
| Rau bảo quản tạm thời khác 071190 | 1.695 | 0 |
| Nhóm 0713 Rau họ đậu khô, đã bóc vỏ, có hoặc không đã bóc vỏ lụa hoặc tách đôi | ||
| Đậu gà khô 071320 | 21 | 141 |
| Đậu lăng khô 071340 | 229 | 29 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0801 Dừa, hạt Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách vỏ | ||
| Dừa tươi hoặc khô khác 080119 | 442 | 1 |
| Hạt điều còn vỏ 080131 | 2 | 646 |
| Hạt điều đã bóc vỏ 080132 | 1.164 | 559 |
| Nhóm 0802 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ | ||
| Hạnh nhân còn vỏ 080211 | 130 | 116 |
| Hạnh nhân đã bóc vỏ 080212 | 18 | 420 |
| Nhân óc chó 080232 | 186 | 3 |
| Nhóm 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | ||
| Chuối 080390 | 375 | 47 |
| Nhóm 0804 Chà là, sung, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | ||
| Chà là 080410 | 1.153 | 566 |
| Dứa (thơm) 080430 | 249 | 9 |
| Ổi, xoài và măng cụt 080450 | 2.426 | 19 |
| Nhóm 0805 Quả thuộc chi Citrus, tươi hoặc khô | ||
| Cam 080510 | 8 | 145 |
| Quýt 080521 | 737 | 81 |
| Quýt lai khác 080529 | 519 | 0 |
| Chanh vàng và chanh xanh 080550 | 643 | 15 |
| Nhóm 0806 Nho, tươi hoặc khô | ||
| Nho tươi 080610 | 116 | 10 |
| Nho khô (nho sấy) 080620 | 230 | 139 |
| Nhóm 0807 Dưa, kể cả dưa hấu, và đu đủ, tươi | ||
| Dưa hấu 080711 | 119 | 1 |
| Dưa khác 080719 | 123 | 0 |
| Nhóm 0808 Táo, lê và mộc qua, tươi | ||
| Táo 080810 | 281 | 10 |
| Nhóm 0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi | ||
| Anh đào 080929 | 112 | 0 |
| Đào và xuân đào 080930 | 239 | 17 |
| Mận và mận gai 080940 | 105 | 13 |
| Nhóm 0810 Quả khác, tươi | ||
| Trái cây tươi khác 081090 | 3.551 | 30 |
| Nhóm 0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc các nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại hạt hoặc quả khô của Chương này | ||
| Mơ sấy khô 081310 | 103 | 4 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 0901 Cà phê, đã hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử cafein; vỏ và vỏ lụa cà phê; chất thay thế cà phê có chứa cà phê | ||
| Cà phê chưa rang 090111 | 595 | 79 |
| Cà phê rang 090121 | 127 | 38 |
| Nhóm 0902 Chè, đã hoặc chưa ướp hương | ||
| Trà xanh đóng gói nhỏ 090210 | 14 | 147 |
| Trà đen đóng gói nhỏ 090230 | 72 | 657 |
| Nhóm 0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả khô hoặc nghiền hoặc xay của chi Capsicum hoặc của chi Pimenta | ||
| Hạt tiêu nguyên hạt 090411 | 462 | 171 |
| Nhóm 0906 Quế và hoa quế | ||
| Quế khác, chưa xay 090619 | 132 | 17 |
| Nhóm 0908 Nhục đậu khấu, hoa hồi và thảo quả | ||
| Bạch đậu khấu nguyên 090831 | 1 | 213 |
| Nhóm 0909 Hạt hồi, đại hồi, thì là, rau mùi, thìa là hoặc carum; quả bách xù | ||
| Hạt thì là Ai Cập nguyên 090931 | 0 | 108 |
| Hạt thì là Ai Cập xay hoặc nghiền 090932 | 112 | 2 |
| Nhóm 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ vàng (curcuma), húng tây, lá nguyệt quế, cà ri và các loại gia vị khác | ||
| Hỗn hợp gia vị 091091 | 501 | 20 |
| Gia vị khác 091099 | 503 | 98 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1003 Đại mạch | ||
| Đại mạch, trừ giống 100390 | 283 | 5 |
| Nhóm 1006 Gạo | ||
| Gạo xay xát (gạo trắng) 100630 | 2.642 | 60 |
| Gạo tấm 100640 | 110 | 1 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1202 Lạc, chưa rang hoặc chưa chế biến bằng cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc tách đôi | ||
| Lạc (đậu phộng) đã bóc vỏ 120242 | 7 | 229 |
| Nhóm 1203 | ||
| Cùi dừa khô (copra) 120300 | 0 | 148 |
| Nhóm 1204 Hạt lanh, đã hoặc chưa tách đôi | ||
| Hạt lanh 120400 | 167 | 3 |
| Nhóm 1207 Các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ | ||
| Hạt vừng (mè) 120740 | 30 | 109 |
| Nhóm 1211 Cây và bộ phận của cây, kể cả hạt và quả, chủ yếu dùng trong công nghiệp nước hoa, dược phẩm hoặc làm thuốc trừ côn trùng, diệt nấm hoặc mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc tán thành bột | ||
| Cây dược liệu và cây thơm khác 121190 | 259 | 293 |
| Nhóm 1213 Rơm, rạ và trấu ngũ cốc, chưa chế biến, có hoặc không chặt, nghiền, ép hoặc ở dạng viên | ||
| Rơm và trấu ngũ cốc 121300 | 3.318 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu hạt rum hoặc dầu hạt bông và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học | ||
| Dầu hướng dương hoặc dầu cây rum thô 151211 | 122 | 1 |
| Nhóm 1514 Dầu hạt cải, dầu cải dầu hoặc dầu mù tạt và các phần của chúng, đã hoặc chưa tinh luyện, nhưng không biến đổi hóa học | ||
| Dầu cải dầu hoặc dầu mù tạt tinh luyện 151499 | 320 | 0 |
| Nhóm 1517 Bơ thực vật; các hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, hoặc của các phần phân đoạn của các chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 1516 | ||
| Hỗn hợp mỡ và dầu ăn được 151790 | 11 | 229 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự, làm từ thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm này | ||
| Xúc xích và các sản phẩm tương tự 160100 | 940 | 20 |
| Nhóm 1602 Thịt, phụ phẩm ăn được của thịt, máu hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác | ||
| Thịt bò chế biến hoặc bảo quản 160250 | 105 | 49 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1704 Kẹo đường, không chứa ca cao | ||
| Kẹo cao su 170410 | 1.265 | 104 |
| Kẹo đường không chứa ca cao 170490 | 1.695 | 520 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1806 Sôcôla và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao | ||
| Sô cô la khối trên 2 kg 180620 | 17 | 430 |
| Sô cô la thanh, tấm có nhân 180631 | 1 | 200 |
| Sô cô la và sản phẩm ca cao khác 180690 | 89 | 1.153 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 1901 Chiết xuất mạch nha; các chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột mịn, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm thực phẩm từ các hàng hóa thuộc các nhóm từ 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% khối lượng ca cao tính trên cơ sở chất khô đã khử béo hoàn toàn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Thực phẩm trẻ em đóng gói bán lẻ 190110 | 109 | 75 |
| Chế phẩm khác từ bột, tinh bột hoặc chiết xuất malt 190190 | 281 | 102 |
| Nhóm 1902 Mì ống, đã hoặc chưa nấu chín, nhồi hoặc chế biến khác; couscous, đã hoặc chưa chế biến | ||
| Mì ống chưa nấu không trứng 190219 | 887 | 86 |
| Mì ống nhồi nhân 190220 | 160 | 10 |
| Mì ống khác 190230 | 305 | 101 |
| Nhóm 1904 Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang ngũ cốc hoặc sản phẩm từ ngũ cốc; ngũ cốc, trừ ngô, ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hay dạng hạt đã chế biến khác, đã nấu sơ hoặc chế biến khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm ngũ cốc nổ hoặc rang 190410 | 529 | 111 |
| Thực phẩm ngũ cốc chế biến khác 190490 | 131 | 16 |
| Nhóm 1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các sản phẩm bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, viên nang rỗng dùng cho dược phẩm, bánh dùng để niêm phong, giấy gạo và các sản phẩm tương tự | ||
| Bánh quy ngọt 190531 | 1.269 | 171 |
| Bánh quế và bánh xốp 190532 | 34 | 234 |
| Bánh mì nướng và bánh mì khô 190540 | 504 | 19 |
| Sản phẩm bánh khác 190590 | 946 | 413 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2001 Rau, quả, hạt và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | ||
| Rau quả khác ngâm giấm 200190 | 729 | 15 |
| Nhóm 2005 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác ngoài giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh | ||
| Khoai tây chế biến, không đông lạnh 200520 | 80 | 138 |
| Nhóm 2006 Rau, quả, hạt, vỏ quả và các bộ phận khác của cây, bảo quản bằng đường | ||
| Quả, hạt và vỏ quả ngâm đường 200600 | 128 | 4 |
| Nhóm 2007 Mứt, thạch quả, mứt cam quýt, quả hoặc hạt nghiền nhuyễn và bột nhão từ quả hoặc hạt, đã nấu chín, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Mứt, thạch và quả nghiền khác 200799 | 235 | 41 |
| Nhóm 2008 Quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản cách khác, có hoặc không chứa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Hạt và hạt giống khác chế biến 200819 | 501 | 127 |
| Quả và hạt khác chế biến hoặc bảo quản 200899 | 103 | 20 |
| Nhóm 2009 Nước ép quả, kể cả nước nho cô đặc chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; nước ép rau, chưa lên men, không chứa cồn, có hoặc không thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | ||
| Nước ép quả hoặc rau củ khác 200989 | 1.147 | 37 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2101 Chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của cà phê, chè hoặc matê; các chế phẩm từ các sản phẩm này hoặc từ cà phê, chè hoặc matê; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chiết xuất, tinh chất và cao cô đặc của chúng | ||
| Chiết xuất và cô đặc cà phê 210111 | 136 | 293 |
| Chế phẩm từ cà phê 210112 | 136 | 82 |
| Nhóm 2103 Xì dầu và các chế phẩm từ xì dầu; các loại gia vị hỗn hợp và hỗn hợp gia vị; bột mù tạt và bột mù tạt đã chế biến, mù tạt đã chế biến | ||
| Nước tương (xì dầu) 210310 | 112 | 21 |
| Sốt cà chua và tương cà 210320 | 193 | 84 |
| Nước sốt và gia vị hỗn hợp khác 210390 | 586 | 396 |
| Nhóm 2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chế phẩm thực phẩm khác 210690 | 759 | 2.201 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, không chứa đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết | ||
| Nước khoáng và nước có ga không đường 220110 | 27 | 107 |
| Nhóm 2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, có pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương liệu, và đồ uống không có cồn khác, trừ nước quả hoặc nước rau của nhóm 2009 | ||
| Nước có đường hoặc hương liệu 220210 | 536 | 642 |
| Đồ uống không cồn khác 220299 | 176 | 123 |
| Nhóm 2204 Rượu vang nho tươi, kể cả rượu vang tăng cường; nước nho chưa lên men, trừ loại thuộc nhóm 2009 | ||
| Rượu vang sủi 220410 | 8 | 251 |
| Rượu vang đóng chai đến 2 lít 220421 | 13 | 151 |
| Nhóm 2207 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn từ 80% vol trở lên; rượu etylic đã biến tính và các loại rượu mạnh khác, ở mọi nồng độ | ||
| Cồn ethyl chưa biến tính, từ 80% trở lên 220710 | 568 | 14 |
| Cồn ethyl và rượu mạnh đã biến tính 220720 | 179 | 0 |
| Nhóm 2208 Rượu etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% vol; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác | ||
| Rượu whisky 220830 | 11 | 191 |
| Rượu mùi 220870 | 18 | 110 |
| Rượu mạnh và đồ uống có cồn khác 220890 | 153 | 183 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2309 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi | ||
| Chế phẩm thức ăn chăn nuôi khác 230990 | 72 | 370 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2402 Xì gà, xì gà nhỏ, xì gà điếu nhỏ và thuốc lá điếu, bằng thuốc lá hoặc bằng chất thay thế thuốc lá | ||
| Thuốc lá điếu 240220 | 796 | 383 |
| Nhóm 2403 Thuốc lá chế biến khác và chất thay thế thuốc lá chế biến; thuốc lá đồng nhất hoặc tái tạo; chiết xuất và tinh chất thuốc lá | ||
| Thuốc lá tẩu nước 240311 | 2 | 227 |
| Thuốc lá hút khác 240319 | 37 | 141 |
| Thuốc lá chế biến khác 240399 | 540 | 9 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, dù ở dạng dung dịch nước hay có pha thêm chất chống vón hoặc làm chảy tự do; nước biển | ||
| Muối 250100 | 529 | 21 |
| Nhóm 2503 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh keo | ||
| Lưu huỳnh 250300 | 211 | 21 |
| Nhóm 2510 Phosphat canxi tự nhiên, phosphat canxi nhôm tự nhiên và phấn phosphat | ||
| Phosphat canxi tự nhiên đã nghiền 251020 | 225 | 1 |
| Nhóm 2515 Đá cẩm thạch, đá travertin, đá ecaussine và các loại đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài khác có tỷ trọng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và đá thạch cao, đã hoặc chưa được đẽo thô hoặc chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | ||
| Đá cẩm thạch, travertine dạng khối, tấm 251512 | 114 | 4 |
| Nhóm 2517 Sỏi cuội, sỏi, đá vỡ hoặc đá nghiền, thường dùng làm cốt liệu bê tông, rải đường hoặc ballast đường sắt; đá dăm và đá lửa, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; macadam bằng xỉ, xỉ dross hoặc chất thải công nghiệp tương tự; macadam rải nhựa đường; hạt, mảnh vụn và bột của đá thuộc nhóm 2515 hoặc 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | ||
| Sỏi, cuội và đá dăm 251710 | 1 | 241 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2616 Quặng và tinh quặng kim loại quý | ||
| Quặng và tinh quặng kim loại quý khác 261690 | 137 | 0 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2709 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, dạng thô | ||
| Dầu thô 270900 | 42 | 120 |
| Nhóm 2710 Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, các loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm; dầu thải | ||
| Dầu nhẹ từ dầu mỏ (xăng) 271012 | 197 | 2.948 |
| Dầu mỏ trung bình và nặng (diesel, dầu mazut) 271019 | 4.414 | 8.985 |
| Nhóm 2711 Khí dầu mỏ và các hydrocarbon khí khác | ||
| Butan hóa lỏng 271113 | 1 | 116 |
| Nhóm 2713 Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác của dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Cốc dầu mỏ chưa nung 271311 | 144 | 2 |
| Bitum dầu mỏ 271320 | 2 | 182 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2836 Các loại cacbonat; peroxocacbonat (percarbonat); amoni cacbonat thương phẩm chứa amoni carbamat | ||
| Natri carbonat (soda) 283620 | 77 | 128 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 2905 Ancol mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Methanol 290511 | 0 | 248 |
| Nhóm 2915 Axit monocacboxylic no, mạch hở và các anhydrit, halogenua, peoxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| Các este khác của axit axetic 291539 | 0 | 122 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3004 Thuốc (trừ hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006), gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng để điều trị hoặc phòng bệnh, đóng liều lượng xác định (kể cả hệ thống dùng qua da) hoặc ở dạng hoặc đóng gói để bán lẻ | ||
| Thuốc chứa kháng sinh, đóng liều 300420 | 148 | 126 |
| Thuốc chứa alkaloid, đóng liều 300449 | 137 | 0 |
| Thuốc khác, đóng liều 300490 | 13.450 | 966 |
| Nhóm 3006 Hàng dược phẩm quy định tại Chú giải 4 Chương 30 | ||
| Chỉ khâu phẫu thuật vô trùng và keo dán mô 300610 | 10 | 865 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng nitơ, phospho và kali; các loại phân bón khác; hàng hóa của Chương này ở dạng viên hoặc dạng tương tự hoặc đóng gói với khối lượng cả bì không quá 10 kg | ||
| Phân bón đạm-lân khác 310559 | 128 | 10 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp dùng làm chất tăng trắng huỳnh quang hoặc chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| Thuốc nhuộm axit và thuốc nhuộm cầm màu 320412 | 0 | 163 |
| Bột màu hữu cơ tổng hợp 320417 | 35 | 128 |
| Nhóm 3205 Thuốc màu dạng hồ; các chế phẩm dựa trên thuốc màu dạng hồ như quy định tại Chú giải 3 của Chương này | ||
| Phẩm lake 320500 | 0 | 121 |
| Nhóm 3208 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước | ||
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl trong môi trường không nước 320820 | 2 | 260 |
| Sơn và vecni polyme tổng hợp khác trong môi trường không nước 320890 | 64 | 304 |
| Nhóm 3209 Sơn và véc ni trên cơ sở polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước | ||
| Sơn và vecni acrylic hoặc vinyl gốc nước 320910 | 5 | 417 |
| Nhóm 3214 Bột trét kính, bột ghép cành, xi măng nhựa, hợp chất trét kín và các loại matít khác; chất trét của thợ sơn; chế phẩm phủ bề mặt không chịu lửa dùng cho mặt tiền, tường trong nhà, sàn, trần hoặc loại tương tự | ||
| Matit kính và xi măng nhựa 321410 | 3 | 288 |
| Matit và bột trét khác 321490 | 19 | 305 |
| Nhóm 3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc ở dạng rắn | ||
| Mực in đen 321511 | 1 | 141 |
| Mực in khác (không phải màu đen) 321519 | 15 | 582 |
| Mực khác 321590 | 13 | 513 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3302 Hỗn hợp các chất thơm và hỗn hợp dựa trên một hoặc nhiều chất này, loại dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp; các chế phẩm khác dựa trên các chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống | ||
| Hỗn hợp hương liệu cho công nghiệp thực phẩm và đồ uống 330210 | 31 | 332 |
| Hỗn hợp hương liệu khác dùng trong công nghiệp 330290 | 92 | 1.310 |
| Nhóm 3303 Nước hoa và nước thơm dùng cho vệ sinh cá nhân | ||
| Nước hoa và nước thơm 330300 | 83 | 22.137 |
| Nhóm 3304 Chế phẩm trang điểm hoặc làm đẹp và chế phẩm dùng để chăm sóc da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc làm rám nắng; chế phẩm dùng cho làm móng tay hoặc móng chân | ||
| Mỹ phẩm trang điểm môi 330410 | 26 | 1.413 |
| Mỹ phẩm trang điểm mắt 330420 | 22 | 1.227 |
| Phấn trang điểm, dạng nén hoặc rời 330491 | 18 | 465 |
| Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da khác 330499 | 1.107 | 5.054 |
| Nhóm 3305 Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| Dầu gội đầu 330510 | 123 | 1.537 |
| Sản phẩm chăm sóc tóc khác 330590 | 176 | 1.067 |
| Nhóm 3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc răng giả, kể cả kem và bột cố định răng giả; chỉ nha khoa đóng gói bán lẻ từng chiếc | ||
| Kem đánh răng 330610 | 65 | 594 |
| Nhóm 3307 Chế phẩm trước khi cạo râu, khi cạo râu hoặc sau khi cạo râu, chất khử mùi cá nhân, chế phẩm dùng cho tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất khử mùi phòng đã chế biến | ||
| Sản phẩm cạo râu và sau cạo râu 330710 | 5 | 210 |
| Chất khử mùi và chống mồ hôi 330720 | 722 | 1.348 |
| Chất làm thơm và khử mùi phòng khác 330749 | 50 | 467 |
| Sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm khác 330790 | 118 | 85 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3401 Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, miếng đúc khuôn, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt để rửa da, ở dạng lỏng hoặc kem và đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, bông, nỉ, vải không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa | ||
| Xà phòng tắm dạng bánh (kể cả xà phòng y tế) 340111 | 390 | 475 |
| Xà phòng dạng khác 340120 | 50 | 328 |
| Sản phẩm rửa da dạng lỏng hoặc kem 340130 | 679 | 656 |
| Nhóm 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); chế phẩm hoạt động bề mặt, chế phẩm giặt rửa (kể cả chế phẩm phụ trợ giặt rửa) và chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ loại thuộc nhóm 3401 | ||
| Chất hoạt động bề mặt không ion 340242 | 7 | 152 |
| Chế phẩm làm sạch đóng gói bán lẻ 340250 | 11 | 719 |
| Chế phẩm tẩy rửa và làm sạch khác 340290 | 31 | 329 |
| Nhóm 3403 Chế phẩm bôi trơn và chế phẩm dùng để xử lý dầu mỡ cho vật liệu dệt, da, da lông hoặc các vật liệu khác, trừ chế phẩm chứa từ 70% trở lên tính theo khối lượng là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Chế phẩm bôi trơn ít dầu mỏ 340319 | 727 | 2.121 |
| Chế phẩm bôi trơn khác 340399 | 17 | 876 |
| Nhóm 3406 Nến, nến nhỏ và loại tương tự | ||
| Nến và các sản phẩm tương tự 340600 | 94 | 614 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm thích hợp dùng làm keo hoặc chất kết dính, đóng gói để bán lẻ dưới dạng keo hoặc chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg | ||
| Keo và chất kết dính đóng gói bán lẻ 350610 | 25 | 509 |
| Chất kết dính gốc polyme hoặc cao su 350691 | 13 | 190 |
| Keo và chất kết dính chế biến khác 350699 | 5 | 127 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3701 Bản và phim phẳng dùng chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng mọi vật liệu trừ giấy, bìa giấy hoặc hàng dệt; phim phẳng chụp ảnh tức thì, đã nhạy sáng, chưa phơi sáng | ||
| Tấm và phim X-quang chưa phơi sáng 370110 | 1 | 141 |
| Phim chụp lấy ngay chưa phơi sáng 370120 | 0 | 141 |
| Nhóm 3703 Giấy, bìa và hàng dệt dùng cho chụp ảnh, đã nhạy sáng, chưa phơi | ||
| Giấy ảnh màu chưa phơi sáng 370320 | 0 | 126 |
| Nhóm 3707 Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; sản phẩm chưa pha trộn dùng cho nhiếp ảnh, đóng thành liều lượng đo sẵn hoặc ở dạng sẵn dùng để bán lẻ | ||
| Hóa chất dùng cho nhiếp ảnh 370790 | 41 | 103 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3809 Chất hoàn tất, chất mang thuốc nhuộm và các chế phẩm dùng để tăng tốc độ nhuộm hoặc cố định thuốc nhuộm, và các chế phẩm đã pha chế khác dùng trong công nghiệp dệt, giấy, da hoặc các ngành tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Chất hoàn tất dùng cho ngành dệt 380991 | 5 | 127 |
| Nhóm 3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế ôxy hóa, chất ức chế tạo nhựa, chất cải thiện độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các phụ gia đã pha chế khác cho dầu khoáng hoặc cho các chất lỏng khác dùng cho cùng mục đích như dầu khoáng | ||
| Phụ gia dầu bôi trơn chứa dầu mỏ 381121 | 0 | 196 |
| Phụ gia khác cho dầu khoáng 381190 | 0 | 109 |
| Nhóm 3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chất tẩy sơn hoặc vecni đã pha chế | ||
| Dung môi và chất pha loãng hữu cơ hỗn hợp 381400 | 0 | 107 |
| Nhóm 3819 Dầu phanh thủy lực và các chất lỏng đã pha chế khác dùng cho truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% khối lượng dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum | ||
| Dầu phanh thủy lực 381900 | 5 | 127 |
| Nhóm 3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng đã pha chế để làm tan băng | ||
| Chất chống đông và chất lỏng khử băng 382000 | 1 | 240 |
| Nhóm 3822 Thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm trên nền, và thuốc thử chẩn đoán hoặc phòng thí nghiệm đã pha chế | ||
| Thuốc thử chẩn đoán khác và mẫu chuẩn 382219 | 5 | 1.765 |
| Thuốc thử phòng thí nghiệm khác 382290 | 140 | 509 |
| Nhóm 3824 Chất kết dính đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan, kể cả loại gồm hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Phụ gia cho xi măng, vữa và bê tông 382440 | 234 | 94 |
| Sản phẩm và chế phẩm hóa học khác 382499 | 345 | 931 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 3901 Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyetylen tỷ trọng thấp dạng nguyên sinh 390110 | 12 | 653 |
| Polyetylen tỷ trọng cao dạng nguyên sinh 390120 | 17 | 975 |
| Copolyme etylen-alpha-olefin dạng nguyên sinh 390140 | 1 | 195 |
| Polyme etylen khác dạng nguyên sinh 390190 | 8 | 182 |
| Nhóm 3902 Polyme của propylen hoặc của olefin khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polypropylen dạng nguyên sinh 390210 | 38 | 1.433 |
| Copolyme propylen dạng nguyên sinh 390230 | 9 | 797 |
| Nhóm 3903 Polyme styren, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polystyren giãn nở (EPS) 390311 | 105 | 5 |
| Nhóm 3906 Polyme acrylic, ở dạng nguyên sinh | ||
| Polyme acrylic khác dạng nguyên sinh 390690 | 22 | 305 |
| Nhóm 3907 Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, ở dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, polyallyl este và polyeste khác, ở dạng nguyên sinh | ||
| PET có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g dạng nguyên sinh 390761 | 150 | 28 |
| Nhóm 3910 Silicon ở dạng nguyên sinh | ||
| Silicon dạng nguyên sinh 391000 | 4 | 148 |
| Nhóm 3915 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải, của plastic | ||
| Phế liệu nhựa khác 391590 | 54 | 343 |
| Nhóm 3917 Ống, ống dẫn và ống vòi, và phụ kiện của chúng, bằng plastic | ||
| Ống cứng từ nhựa khác 391729 | 0 | 330 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, không phụ kiện 391732 | 9 | 175 |
| Ống và ống mềm nhựa không gia cố, có phụ kiện 391733 | 16 | 139 |
| Ống và ống mềm nhựa khác 391739 | 17 | 379 |
| Phụ kiện ống nhựa 391740 | 15 | 549 |
| Nhóm 3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các dạng phẳng khác, tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn | ||
| Băng và tấm nhựa tự dính dạng cuộn 391910 | 47 | 556 |
| Tấm và màng nhựa tự dính khác 391990 | 1.114 | 2.197 |
| Nhóm 3920 Các loại tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và không được gia cường, ghép lớp, đỡ hoặc kết hợp tương tự với vật liệu khác | ||
| Tấm và màng polyetylen không xốp 392010 | 17 | 109 |
| Tấm và màng polypropylen không xốp 392020 | 218 | 309 |
| Tấm và màng PET 392062 | 17 | 172 |
| Tấm và màng từ nhựa khác 392099 | 1 | 377 |
| Nhóm 3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic | ||
| Tấm xốp từ nhựa khác 392119 | 103 | 93 |
| Tấm, phiến và màng nhựa khác 392190 | 11 | 140 |
| Nhóm 3922 Bồn tắm, buồng tắm vòi sen, chậu rửa, bồn rửa mặt, bệ xí, nắp và bệ ngồi bồn cầu, két xả nước và các đồ dùng vệ sinh tương tự, bằng plastic | ||
| Bồn tắm, bồn rửa và chậu rửa bằng nhựa 392210 | 2 | 411 |
| Bidet, bồn cầu, két nước và đồ vệ sinh nhựa khác 392290 | 10 | 170 |
| Nhóm 3923 Các sản phẩm dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ và các loại đậy khác, bằng plastic | ||
| Hộp, thùng và két nhựa đóng gói 392310 | 65 | 131 |
| Bao và túi polyetylen 392321 | 143 | 290 |
| Bao và túi từ nhựa khác 392329 | 80 | 188 |
| Chai, bình và lọ nhựa 392330 | 59 | 234 |
| Nút, nắp và đồ đóng kín bằng nhựa 392350 | 84 | 634 |
| Sản phẩm nhựa đóng gói khác 392390 | 2.998 | 190 |
| Nhóm 3924 Đồ dùng trên bàn ăn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng khác trong gia đình và đồ dùng vệ sinh hoặc toilet, bằng plastic | ||
| Bộ đồ ăn và dụng cụ nhà bếp bằng nhựa 392410 | 103 | 352 |
| Đồ gia dụng và vệ sinh khác bằng nhựa 392490 | 161 | 750 |
| Nhóm 3925 Đồ xây dựng bằng plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Vật liệu xây dựng khác bằng nhựa 392590 | 5 | 300 |
| Nhóm 3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng vật liệu khác thuộc các nhóm từ 3901 đến 3914 | ||
| Văn phòng phẩm và đồ dùng học tập bằng nhựa 392610 | 21 | 173 |
| Quần áo và phụ kiện may mặc bằng nhựa 392620 | 225 | 2.172 |
| Phụ kiện nhựa cho đồ nội thất và thân xe 392630 | 73 | 1.456 |
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng nhựa 392640 | 30 | 172 |
| Sản phẩm nhựa khác 392690 | 787 | 12.846 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4004 Phế liệu, mẩu vụn và phế thải của cao su, trừ cao su cứng, và bột, hạt thu được từ đó | ||
| Phế liệu, vụn và bột cao su 400400 | 0 | 520 |
| Nhóm 4009 Ống, ống dẫn và vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không gắn phụ kiện | ||
| Ống cao su không gia cố, không có phụ kiện 400911 | 24 | 399 |
| Ống cao su không gia cố, có phụ kiện 400912 | 8 | 159 |
| Ống cao su gia cố kim loại, có phụ kiện 400922 | 45 | 193 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, không có phụ kiện 400931 | 9 | 1.395 |
| Ống cao su gia cố vải dệt, có phụ kiện 400932 | 31 | 716 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, không có phụ kiện 400941 | 26 | 195 |
| Ống cao su gia cố vật liệu khác, có phụ kiện 400942 | 21 | 318 |
| Nhóm 4010 Dây đai hoặc băng tải hoặc băng truyền, bằng cao su lưu hóa | ||
| Băng tải cao su gia cố vải dệt 401012 | 0 | 122 |
| Dây curoa chữ V có gân, chu vi 60–180 cm 401031 | 0 | 871 |
| Dây curoa đồng bộ, chu vi 60–150 cm 401035 | 0 | 709 |
| Dây curoa truyền động cao su loại khác 401039 | 22 | 1.144 |
| Nhóm 4011 Lốp hơi mới, bằng cao su | ||
| Lốp mới cho xe ô tô con 401110 | 600 | 5.094 |
| Lốp mới cho xe buýt và xe tải 401120 | 245 | 1.863 |
| Lốp mới cho xe mô tô 401140 | 198 | 147 |
| Lốp mới cho xe xây dựng và công nghiệp 401180 | 7 | 199 |
| Nhóm 4013 Ruột săm bằng cao su | ||
| Săm cao su loại khác 401390 | 120 | 5 |
| Nhóm 4015 Quần áo và phụ kiện quần áo, kể cả găng tay, găng tay không ngón và bao tay, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, dùng cho mọi mục đích | ||
| Găng tay cao su y tế và phẫu thuật 401512 | 0 | 155 |
| Nhóm 4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng | ||
| Tấm trải sàn và thảm cao su 401691 | 6 | 113 |
| Gioăng, vòng đệm và phớt cao su 401693 | 1.063 | 9.336 |
| Sản phẩm khác từ cao su lưu hóa 401699 | 227 | 8.590 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4202 Rương, va li, hộp đựng đồ trang điểm, cặp, cặp học sinh, hộp đựng kính, hộp đựng ống nhòm, hộp đựng máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, hộp đựng súng, bao súng và các loại bao đựng tương tự; túi du lịch, túi đựng thực phẩm hoặc đồ uống có cách nhiệt, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách, túi mua hàng, ví, túi tiền, hộp đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, hộp đựng chai, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại bao đựng tương tự | ||
| Vali và rương có bề mặt da 420211 | 59 | 230 |
| Vali và rương bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420212 | 14 | 427 |
| Túi xách bằng da 420221 | 45 | 1.444 |
| Túi xách bằng nhựa hoặc vải dệt 420222 | 76 | 1.270 |
| Túi xách loại khác 420229 | 118 | 148 |
| Ví và đồ bỏ túi bằng da 420231 | 15 | 179 |
| Ví và đồ bỏ túi bằng nhựa hoặc vải dệt 420232 | 3 | 469 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt da 420291 | 16 | 229 |
| Hộp, túi và bao đựng bề mặt nhựa hoặc vải dệt 420292 | 163 | 2.774 |
| Hộp, túi và bao đựng loại khác 420299 | 23 | 180 |
| Nhóm 4203 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, bằng da thuộc hoặc da thuộc giả | ||
| Quần áo bằng da 420310 | 310 | 688 |
| Găng tay thể thao bằng da 420321 | 116 | 28 |
| Găng tay da loại khác 420329 | 571 | 92 |
| Thắt lưng và dây đeo bằng da 420330 | 146 | 1.283 |
| Phụ kiện quần áo khác bằng da 420340 | 124 | 11 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4403 Gỗ ở dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc giác gỗ, hoặc xẻ thô | ||
| Gỗ tròn khác không thuộc loài lá kim 440399 | 1 | 141 |
| Nhóm 4420 Khảm gỗ và gỗ khảm; hộp đựng đồ trang sức hoặc dao kéo và các loại tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng gỗ 442019 | 3 | 964 |
| Nhóm 4421 Các sản phẩm khác bằng gỗ | ||
| Sản phẩm khác bằng gỗ 442199 | 36 | 132 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4601 Các loại tết bện và sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện; vật liệu tết bện, các loại tết bện và sản phẩm tương tự được buộc thành sợi song song hoặc dệt, ở dạng tấm | ||
| Dải bện và sản phẩm bện từ tre 460192 | 2 | 1.503 |
| Nhóm 4602 Đồ đan lát, đồ mây tre đan và các mặt hàng khác làm trực tiếp thành hình từ vật liệu tết bện hoặc từ hàng hóa của nhóm 4601; các mặt hàng bằng xơ mướp | ||
| Đồ đan lát bằng tre 460211 | 123 | 0 |
| Đồ đan lát từ vật liệu thực vật khác 460219 | 229 | 172 |
| Đồ đan lát loại khác 460290 | 61 | 141 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4707 Giấy hoặc bìa giấy thu hồi (phế liệu và vụn) | ||
| Giấy thu hồi loại khác và phế liệu chưa phân loại 470790 | 36 | 1.118 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4802 Giấy và bìa giấy không tráng, loại dùng để viết, in hoặc mục đích đồ họa khác, và thẻ đục lỗ không đục lỗ và giấy băng, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và bìa giấy làm bằng tay | ||
| Giấy viết không tráng dạng tờ, 40–150 g/m² 480256 | 0 | 157 |
| Giấy viết không tráng, trên 150 g/m² 480258 | 1 | 121 |
| Nhóm 4810 Giấy và bìa được tráng một mặt hoặc hai mặt bằng kaolin hoặc chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp tráng nào khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy in và viết tráng loại khác 481029 | 7 | 252 |
| Bìa tráng nhiều lớp 481092 | 3 | 548 |
| Nhóm 4811 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo, đã tráng, tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí bề mặt hoặc in, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật | ||
| Giấy và bìa tự dính 481141 | 12 | 1.684 |
| Nhóm 4817 Phong bì, thẻ thư, bưu thiếp trơn và thẻ thư tín, bằng giấy hoặc bìa giấy; hộp, túi, ví và tập đựng giấy viết, bằng giấy hoặc bìa giấy, chứa bộ văn phòng phẩm bằng giấy | ||
| Phong bì 481710 | 2 | 126 |
| Nhóm 4819 Thùng, hộp, hòm, túi và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo; cặp hồ sơ, khay đựng thư và các loại hàng tương tự, bằng giấy hoặc bìa giấy, dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc nơi tương tự | ||
| Hộp và thùng carton sóng 481910 | 241 | 366 |
| Hộp carton gấp 481920 | 352 | 808 |
| Bao và túi giấy loại khác 481940 | 10 | 203 |
| Bao bì giấy loại khác 481950 | 46 | 137 |
| Nhóm 4820 Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ tay, sổ đặt hàng, sổ biên nhận, giấy viết thư, giấy ghi nhớ, sổ nhật ký và các loại tương tự, vở học sinh, giấy thấm, bìa còng rời, cặp hồ sơ, bìa hồ sơ, mẫu biểu kinh doanh liên tục, bộ giấy than xen kẽ và các loại văn phòng phẩm khác, bằng giấy hoặc bìa giấy; album mẫu hoặc bộ sưu tập và bìa sách, bằng giấy hoặc bìa giấy | ||
| Sổ sách, sổ ghi chép và nhật ký 482010 | 27 | 315 |
| Nhóm 4821 Nhãn bằng giấy hoặc bìa giấy, đã hoặc chưa in | ||
| Nhãn giấy in 482110 | 464 | 948 |
| Nhãn giấy loại khác 482190 | 67 | 219 |
| Nhóm 4823 Giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo và màng xơ xenlulo khác, đã cắt theo kích thước hoặc hình dạng; các sản phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa giấy, bông xơ xenlulo hoặc màng xơ xenlulo | ||
| Sản phẩm khác từ giấy và bìa 482390 | 155 | 457 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 4901 Sách in, sách mỏng, tờ rời và các ấn phẩm in tương tự, kể cả ở dạng tờ rời hoặc không | ||
| Sách in dạng tờ rời 490110 | 215 | 374 |
| Sách và tập sách mỏng in loại khác 490199 | 207 | 329 |
| Nhóm 4907 Tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa sử dụng; giấy có in sẵn tem; tiền giấy; mẫu séc; chứng chỉ cổ phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá tương tự | ||
| Tem bưu chính và tem thuế chưa sử dụng 490700 | 691 | 115 |
| Nhóm 4911 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in | ||
| Tài liệu quảng cáo thương mại và catalogue 491110 | 3.967 | 361 |
| Ấn phẩm in loại khác 491199 | 30 | 322 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5208 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là bông, nặng không quá 200 g/m² | ||
| Vải bông dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, đến 200 g/m² 520849 | 3 | 265 |
| Nhóm 5209 Vải dệt thoi bằng bông, chứa từ 85% trở lên bông theo trọng lượng, nặng trên 200 g/m² | ||
| Vải denim, từ 85% bông 520942 | 178 | 12 |
| Nhóm 5211 Vải dệt thoi bằng bông, có hàm lượng bông dưới 85% tính theo trọng lượng, chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ sợi nhân tạo, nặng trên 200 g/m² | ||
| Vải bông pha dệt từ sợi nhuộm màu, kiểu dệt khác, trên 200 g/m² 521149 | 116 | 11 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5309 Vải dệt thoi bằng lanh | ||
| Vải lanh loại khác, từ 85% lanh 530919 | 1 | 172 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5407 Vải dệt từ sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt từ vật liệu thuộc nhóm 5404 | ||
| Vải sợi filament polyester dún, nhuộm 540752 | 54 | 129 |
| Vải sợi filament polyester khác 540769 | 42 | 168 |
| Vải sợi filament tổng hợp, nhuộm, pha khác 540792 | 8 | 186 |
| Vải sợi filament tổng hợp, từ sợi nhuộm, pha khác 540793 | 0 | 107 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5512 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa từ 85% trở lên tính theo trọng lượng là xơ sợi đó | ||
| Vải xơ staple polyester, nhuộm hoặc in hoa 551219 | 248 | 58 |
| Nhóm 5514 Vải dệt thoi từ xơ sợi tổng hợp, chứa dưới 85% khối lượng xơ sợi đó, pha chủ yếu hoặc chỉ với bông, nặng trên 170 g/m² | ||
| Vải xơ tổng hợp pha cotton, in hoa, trên 170 g/m² 551449 | 0 | 129 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5601 Bông xơ và các sản phẩm bằng bông xơ; xơ dệt dài không quá 5 mm, bụi xơ dệt và xơ vụn trong nhà máy | ||
| Bông từ xơ nhân tạo và sản phẩm 560122 | 19 | 129 |
| Nhóm 5609 Các sản phẩm bằng sợi, dải hoặc loại tương tự của nhóm 5404 hoặc 5405, dây xe, dây thừng, dây cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm từ sợi, dây bện và dây thừng 560900 | 11 | 103 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5703 Thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, dạng chần vòng | ||
| Thảm trải sàn tuft từ sợi nhân tạo khác 570339 | 0 | 146 |
| Nhóm 5705 Các loại thảm và các loại phủ sàn bằng vật liệu dệt khác, đã hoặc chưa làm thành sản phẩm | ||
| Thảm và vật liệu dệt trải sàn khác 570500 | 6 | 150 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5804 Vải tuyn và các loại vải lưới khác, không kể vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; đăng ten ở dạng mảnh, dải hoặc hình mẫu, trừ các loại vải thuộc các nhóm 6002 đến 6006 | ||
| Vải tuyn và vải lưới khác 580410 | 8 | 119 |
| Nhóm 5806 Vải dệt hẹp, trừ hàng của nhóm 5807; vải hẹp gồm các sợi dọc không có sợi ngang, ghép bằng chất kết dính | ||
| Vải dệt khổ hẹp từ sợi nhân tạo 580632 | 15 | 176 |
| Nhóm 5807 Nhãn, phù hiệu và hàng tương tự bằng vật liệu dệt, ở dạng mảnh, dạng dải hoặc đã cắt theo hình dạng hay kích thước, không thêu | ||
| Nhãn và phù hiệu dệt, không thêu 580710 | 358 | 284 |
| Nhãn và phù hiệu dệt khác, không thêu 580790 | 249 | 102 |
| Nhóm 5808 Dây bện ở dạng mảnh; diềm trang trí ở dạng mảnh, không thêu, trừ loại đan hoặc móc; tua rua, chùm tua và hàng tương tự | ||
| Dây bện dạng cuộn 580810 | 106 | 163 |
| Tua, quả bông và đồ trang trí tương tự 580890 | 8 | 134 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 5903 Vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ loại của nhóm 5902 | ||
| Vải phủ polyvinyl clorua 590310 | 7 | 103 |
| Vải phủ nhựa khác 590390 | 23 | 123 |
| Nhóm 5911 Các sản phẩm và hàng hóa dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, quy định tại Chú giải 8 của Chương này | ||
| Sản phẩm dệt kỹ thuật khác 591190 | 49 | 185 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6004 Vải dệt kim hoặc móc, có chiều rộng trên 30 cm, chứa từ 5% trở lên tính theo trọng lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su, trừ loại thuộc nhóm 6001 | ||
| Vải dệt kim khổ rộng có sợi đàn hồi 600410 | 87 | 251 |
| Nhóm 6005 Vải dệt kim dọc (kể cả loại dệt trên máy dệt băng), trừ loại thuộc các nhóm 6001 đến 6004 | ||
| Vải dệt kim đan dọc từ sợi tổng hợp, nhuộm 600537 | 1 | 167 |
| Nhóm 6006 Vải dệt kim hoặc móc khác | ||
| Vải dệt kim từ cotton, nhuộm 600622 | 91 | 263 |
| Vải dệt kim từ sợi tổng hợp, nhuộm 600632 | 39 | 175 |
| Vải dệt kim từ vật liệu dệt khác 600690 | 312 | 17 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6101 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nam hoặc bé trai, trừ loại thuộc nhóm 6103 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton, dệt kim 610120 | 192 | 846 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610130 | 117 | 578 |
| Nhóm 6102 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng không tay, áo choàng dài, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, của nữ hoặc bé gái, trừ loại thuộc nhóm 6104 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton, dệt kim 610220 | 242 | 784 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610230 | 249 | 1.305 |
| Nhóm 6103 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton, dệt kim 610322 | 531 | 15 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610323 | 237 | 4 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610329 | 200 | 5 |
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610333 | 66 | 232 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610339 | 478 | 23 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton, dệt kim 610342 | 1.588 | 4.118 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610343 | 754 | 2.075 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610349 | 1.048 | 234 |
| Nhóm 6104 Bộ com-lê, bộ áo quần đồng bộ, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, quần váy, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ vest nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610419 | 103 | 9 |
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton, dệt kim 610422 | 321 | 61 |
| Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610439 | 125 | 41 |
| Váy liền nữ bằng cotton, dệt kim 610442 | 542 | 1.642 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610443 | 330 | 1.768 |
| Váy liền nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610444 | 88 | 690 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng cotton, dệt kim 610452 | 154 | 626 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610453 | 162 | 1.106 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610459 | 82 | 598 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton, dệt kim 610462 | 3.184 | 4.030 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 610463 | 1.089 | 2.423 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo, dệt kim 610469 | 510 | 1.238 |
| Nhóm 6105 Áo sơ mi dệt kim hoặc móc cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton, dệt kim 610510 | 961 | 1.258 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610520 | 269 | 596 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610590 | 474 | 103 |
| Nhóm 6106 Áo blouse, áo sơ mi và áo sơ mi-blouse, dệt kim hoặc móc cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton, dệt kim 610610 | 972 | 705 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610620 | 198 | 1.194 |
| Nhóm 6107 Quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nam hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton, dệt kim 610711 | 1.429 | 1.931 |
| Quần lót và quần sịp nam bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610712 | 1.861 | 130 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton, dệt kim 610721 | 407 | 816 |
| Nhóm 6108 Áo lót, váy lót, quần lót, quần chíp, áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc, dành cho nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Quần lót nữ bằng cotton, dệt kim 610821 | 3.817 | 863 |
| Quần lót nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610822 | 2.772 | 429 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng cotton, dệt kim 610831 | 521 | 804 |
| Váy ngủ và đồ pijama nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610832 | 318 | 44 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo, dệt kim 610892 | 353 | 358 |
| Nhóm 6109 Áo phông, áo ba lỗ và áo lót khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng cotton, dệt kim 610910 | 13.933 | 19.461 |
| Áo phông, áo ba lỗ và áo lót bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 610990 | 7.365 | 4.311 |
| Nhóm 6110 Áo chui đầu, áo len, áo cardigan, áo ghi lê và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc | ||
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng len, dệt kim 611011 | 182 | 979 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng cotton, dệt kim 611020 | 7.707 | 15.465 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611030 | 2.004 | 10.574 |
| Áo len, áo chui đầu và áo cardigan bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611090 | 994 | 1.014 |
| Nhóm 6111 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton, dệt kim 611120 | 4.570 | 7.783 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611130 | 273 | 674 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác, dệt kim 611190 | 194 | 397 |
| Nhóm 6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi, dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ đồ thể thao bằng cotton, dệt kim 611211 | 46 | 100 |
| Bộ đồ thể thao bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611212 | 26 | 106 |
| Đồ bơi nữ bằng sợi tổng hợp, dệt kim 611241 | 587 | 1.100 |
| Nhóm 6113 Quần áo may từ vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 5903, 5906 hoặc 5907 | ||
| Quần áo từ vải dệt kim tráng phủ hoặc tẩm 611300 | 146 | 594 |
| Nhóm 6114 Quần áo khác, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần áo khác bằng cotton, dệt kim 611420 | 707 | 1.960 |
| Quần áo khác bằng sợi nhân tạo, dệt kim 611430 | 701 | 2.056 |
| Nhóm 6115 Quần tất, quần bó, tất dài, tất ngắn và các loại hàng dệt kim khác dùng cho chân, kể cả hàng dệt kim ép lực phân cấp và giày dép không có đế gắn, dệt kim hoặc móc | ||
| Quần tất từ vật liệu dệt khác 611529 | 14 | 133 |
| Tất và hàng dệt kim chân bằng cotton 611595 | 441 | 2.651 |
| Tất và hàng dệt kim chân bằng sợi tổng hợp 611596 | 108 | 264 |
| Tất và hàng dệt kim chân từ vật liệu dệt khác 611599 | 16 | 180 |
| Nhóm 6116 Găng tay, găng tay không ngón và bao tay, dệt kim hoặc móc | ||
| Găng tay dệt kim tráng nhựa hoặc cao su 611610 | 411 | 110 |
| Găng tay dệt kim bằng cotton 611692 | 147 | 5 |
| Găng tay dệt kim bằng sợi tổng hợp 611693 | 47 | 125 |
| Găng tay dệt kim từ vật liệu dệt khác 611699 | 234 | 15 |
| Nhóm 6117 Phụ kiện may mặc khác, đan hoặc móc; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, đan hoặc móc | ||
| Khăn choàng, khăn quàng và mạng che dệt kim 611710 | 216 | 330 |
| Phụ kiện quần áo dệt kim khác 611780 | 252 | 148 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6201 Áo khoác ngoài, áo khoác đi xe hơi, áo choàng, áo choàng dài, áo khoác anorak, áo khoác chống gió và các loại tương tự, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6203 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng len 620120 | 46 | 255 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng cotton 620130 | 298 | 1.803 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng sợi nhân tạo 620140 | 605 | 2.561 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nam bằng vật liệu dệt khác 620190 | 112 | 463 |
| Nhóm 6202 Áo khoác ngoài, áo car-coat, áo choàng, áo choàng không tay, áo khoác anorak (kể cả áo khoác trượt tuyết), áo chắn gió và các loại tương tự, của phụ nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc móc, trừ loại thuộc nhóm 6204 | ||
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng len 620220 | 42 | 233 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng cotton 620230 | 327 | 2.143 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng sợi nhân tạo 620240 | 756 | 2.636 |
| Áo khoác, áo anorak và áo gió nữ bằng vật liệu dệt khác 620290 | 98 | 433 |
| Nhóm 6203 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, quần dài, quần yếm, quần ống túm và quần soóc của nam hoặc trẻ em trai (trừ đồ bơi), không dệt kim hoặc móc | ||
| Bộ com-lê nam bằng vật liệu dệt khác 620319 | 105 | 7 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng cotton 620322 | 2.803 | 8 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng sợi tổng hợp 620323 | 1 | 171 |
| Bộ quần áo đồng bộ nam bằng vật liệu dệt khác 620329 | 117 | 18 |
| Áo vest và blazer nam bằng len 620331 | 19 | 304 |
| Áo vest và blazer nam bằng cotton 620332 | 302 | 295 |
| Áo vest và blazer nam bằng sợi tổng hợp 620333 | 160 | 732 |
| Áo vest và blazer nam bằng vật liệu dệt khác 620339 | 1.338 | 489 |
| Quần dài và quần short nam bằng len 620341 | 30 | 427 |
| Quần dài và quần short nam bằng cotton 620342 | 5.737 | 10.837 |
| Quần dài và quần short nam bằng sợi tổng hợp 620343 | 1.645 | 3.823 |
| Quần dài và quần short nam bằng vật liệu dệt khác 620349 | 1.078 | 3.365 |
| Nhóm 6204 Bộ com-lê, bộ âu phục, áo khoác, áo blazer, váy liền, chân váy, chân váy xẻ, quần dài, quần yếm, quần lửng và quần soóc của phụ nữ hoặc trẻ em gái (trừ đồ bơi) | ||
| Bộ vest nữ bằng cotton 620412 | 523 | 1 |
| Bộ vest nữ bằng vật liệu dệt khác 620419 | 614 | 19 |
| Bộ quần áo đồng bộ nữ bằng cotton 620422 | 372 | 3 |
| Áo vest và blazer nữ bằng len 620431 | 22 | 163 |
| Áo vest và blazer nữ bằng cotton 620432 | 342 | 552 |
| Áo vest và blazer nữ bằng sợi tổng hợp 620433 | 242 | 1.500 |
| Áo vest và blazer nữ bằng vật liệu dệt khác 620439 | 220 | 1.114 |
| Váy liền nữ bằng cotton 620442 | 534 | 3.020 |
| Váy liền nữ bằng sợi tổng hợp 620443 | 1.259 | 2.848 |
| Váy liền nữ bằng sợi tái tạo 620444 | 238 | 2.201 |
| Váy liền nữ bằng vật liệu dệt khác 620449 | 608 | 611 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng cotton 620452 | 484 | 2.798 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng sợi tổng hợp 620453 | 274 | 2.447 |
| Chân váy và quần váy nữ bằng vật liệu dệt khác 620459 | 376 | 1.527 |
| Quần dài và quần short nữ bằng len 620461 | 21 | 160 |
| Quần dài và quần short nữ bằng cotton 620462 | 4.568 | 13.541 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tổng hợp 620463 | 885 | 3.987 |
| Quần dài và quần short nữ bằng sợi tái tạo 620469 | 1.145 | 4.969 |
| Nhóm 6205 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo sơ mi nam bằng cotton 620520 | 1.354 | 4.585 |
| Áo sơ mi nam bằng sợi nhân tạo 620530 | 301 | 2.319 |
| Áo sơ mi nam bằng vật liệu dệt khác 620590 | 608 | 2.110 |
| Nhóm 6206 Áo cánh, áo sơ mi và áo sơ mi cánh của phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng cotton 620630 | 892 | 6.162 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng sợi nhân tạo 620640 | 642 | 6.054 |
| Áo cánh và áo sơ mi nữ bằng vật liệu dệt khác 620690 | 435 | 1.423 |
| Nhóm 6207 Áo lót ba lỗ và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các mặt hàng tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| Quần lót và quần sịp nam bằng cotton 620711 | 182 | 216 |
| Áo ngủ và đồ pijama nam bằng cotton 620721 | 97 | 141 |
| Áo choàng tắm và áo choàng mặc nhà nam bằng cotton 620791 | 160 | 100 |
| Nhóm 6208 Áo lót, áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần lót, quần lót nữ, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng ngủ, áo choàng tắm, áo choàng mặc trong nhà và các loại tương tự, dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng cotton 620891 | 98 | 119 |
| Áo choàng ngủ, áo choàng tắm nữ bằng sợi nhân tạo 620892 | 37 | 191 |
| Nhóm 6209 Quần áo và phụ kiện quần áo trẻ em sơ sinh | ||
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng cotton 620920 | 1.080 | 3.861 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng sợi tổng hợp 620930 | 207 | 576 |
| Quần áo và phụ kiện cho trẻ sơ sinh bằng vật liệu dệt khác 620990 | 292 | 849 |
| Nhóm 6210 Quần áo may từ nỉ, vải không dệt, hoặc vải dệt đã tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | ||
| Áo khoác nam từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621020 | 81 | 467 |
| Áo khoác nữ từ vải tráng phủ hoặc không dệt 621030 | 131 | 709 |
| Quần áo nữ từ nỉ, vải không dệt hoặc vải tráng phủ 621050 | 202 | 867 |
| Nhóm 6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và đồ bơi; các loại quần áo khác | ||
| Đồ bơi nam 621111 | 308 | 194 |
| Quần áo nam khác từ bông 621132 | 202 | 179 |
| Quần áo nam khác từ sợi nhân tạo 621133 | 212 | 124 |
| Quần áo nam từ vật liệu dệt khác 621139 | 281 | 124 |
| Quần áo nữ khác từ bông 621142 | 254 | 2.286 |
| Quần áo nữ khác từ sợi nhân tạo 621143 | 356 | 3.359 |
| Quần áo nữ từ vật liệu dệt khác 621149 | 102 | 767 |
| Nhóm 6212 Áo nịt ngực, đai lưng, áo nịt, dây đeo, dây đỡ tất và các loại hàng tương tự và bộ phận của chúng, dù có hay không dệt kim hoặc móc | ||
| Áo ngực 621210 | 1.311 | 1.031 |
| Nhóm 6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn quấn cổ, khăn mantilla, mạng che mặt và các loại tương tự | ||
| Khăn choàng và khăn quàng bằng len 621420 | 14 | 100 |
| Khăn choàng và khăn quàng từ sợi tổng hợp 621430 | 78 | 428 |
| Khăn choàng và khăn quàng từ sợi nhân tạo 621440 | 16 | 304 |
| Khăn choàng và khăn quàng từ vật liệu khác 621490 | 105 | 362 |
| Nhóm 6215 Cà vạt, nơ cà vạt và khăn quàng cổ | ||
| Cà vạt và nơ bằng lụa 621510 | 9 | 357 |
| Cà vạt và nơ từ sợi nhân tạo 621520 | 18 | 109 |
| Nhóm 6217 Phụ kiện may mặc đã hoàn thiện khác; bộ phận của hàng may mặc hoặc phụ kiện may mặc, trừ loại thuộc nhóm 6212 | ||
| Phụ kiện quần áo may sẵn khác 621710 | 7.068 | 2.778 |
| Bộ phận của quần áo và phụ kiện quần áo 621790 | 697 | 333 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6301 Chăn và chăn du lịch | ||
| Chăn và mền từ vật liệu dệt khác 630190 | 32 | 128 |
| Nhóm 6302 Chăn, ga trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn bếp | ||
| Bộ đồ giường dệt kim 630210 | 489 | 27 |
| Bộ đồ giường bông không in 630231 | 660 | 87 |
| Bộ đồ giường sợi nhân tạo không in 630232 | 227 | 27 |
| Bộ đồ giường từ vật liệu dệt khác 630239 | 411 | 38 |
| Khăn tắm và khăn bếp vải bông có vòng 630260 | 1.417 | 303 |
| Khăn vệ sinh và khăn bếp từ vật liệu khác 630299 | 137 | 80 |
| Nhóm 6305 Bao và túi dùng để đóng gói hàng hóa | ||
| Bao tải từ vật liệu dệt khác 630590 | 251 | 16 |
| Nhóm 6306 Bạt che, mái che và rèm che nắng; lều; buồm cho thuyền, ván buồm hoặc phương tiện trên cạn; đồ dùng cắm trại | ||
| Lều từ sợi tổng hợp 630622 | 10 | 680 |
| Lều từ vật liệu dệt khác 630629 | 139 | 26 |
| Nhóm 6307 Các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu rập may quần áo | ||
| Giẻ lau sàn, lau chén và lau bụi 630710 | 348 | 109 |
| Sản phẩm dệt may sẵn khác 630790 | 135 | 444 |
| Nhóm 6309 Quần áo đã qua sử dụng và các hàng đã qua sử dụng khác | ||
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630900 | 471 | 4.101 |
| Quần áo và đồ dùng đã qua sử dụng 630910 | 149 | 3.353 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6402 Các loại giày dép khác, có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic | ||
| Giày thể thao khác bằng cao su hoặc nhựa 640219 | 166 | 837 |
| Dép quai hậu bằng cao su hoặc nhựa 640220 | 19 | 122 |
| Giày cao su hoặc nhựa cao đến mắt cá 640291 | 15 | 598 |
| Giày khác bằng cao su hoặc nhựa 640299 | 3.197 | 2.518 |
| Nhóm 6403 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da | ||
| Giày mũ da cao đến mắt cá 640391 | 95 | 854 |
| Giày khác mũ da 640399 | 716 | 3.020 |
| Nhóm 6404 Giày dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt | ||
| Giày thể thao mũ vải 640411 | 1.099 | 591 |
| Giày khác mũ vải đế cao su hoặc nhựa 640419 | 1.237 | 3.537 |
| Nhóm 6405 Giày dép khác | ||
| Giày dép khác 640590 | 117 | 160 |
| Nhóm 6406 Các bộ phận của giày dép, kể cả mũ giày, dù có gắn hay không gắn với đế ngoài; lót giày tháo rời, đệm gót và các loại tương tự; xà cạp, quần xà cạp và các loại tương tự, và các bộ phận của chúng | ||
| Bộ phận giày khác; ghệt và đồ tương tự 640690 | 3.281 | 9 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6504 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, tết bện hoặc làm bằng cách ghép các dải của mọi vật liệu, có hoặc không lót hoặc trang trí | ||
| Mũ đan và đồ đội đầu đan 650400 | 28 | 402 |
| Nhóm 6505 Mũ và các loại mũ đội đầu khác, đan hoặc móc, hoặc làm từ đăng ten, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới trùm tóc | ||
| Mũ dệt kim, ren hoặc nỉ 650500 | 635 | 3.786 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6601 Ô và dù che nắng, kể cả ô gậy, ô vườn và các loại ô tương tự | ||
| Ô dù gấp telescopic 660191 | 10 | 704 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6802 Đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã gia công, trừ đá phiến, và các sản phẩm của chúng; khối lập phương khảm và loại tương tự bằng đá tự nhiên; hạt, mảnh vụn và bột màu nhân tạo bằng đá tự nhiên | ||
| Đá cẩm thạch, travertine và alabaster đã gia công 680291 | 33 | 119 |
| Nhóm 6804 Đá nghiền, đá mài, bánh mài và các loại tương tự, không có khung, dùng để mài, mài sắc, đánh bóng, sửa mặt hoặc cắt; đá mài hoặc đá đánh bóng cầm tay; và các bộ phận của chúng, bằng đá tự nhiên, chất mài mòn tự nhiên hoặc nhân tạo kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không có bộ phận bằng vật liệu khác | ||
| Đá mài từ vật liệu mài hoặc gốm 680422 | 9 | 155 |
| Nhóm 6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có hoặc không cốt thép | ||
| Sản phẩm xi măng hoặc bê tông khác 681099 | 263 | 15 |
| Nhóm 6813 Vật liệu ma sát và các sản phẩm bằng vật liệu ma sát, chưa lắp ráp, dùng cho phanh, ly hợp hoặc các bộ phận tương tự, trên cơ sở amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, có hoặc không kết hợp với vật liệu dệt hoặc vật liệu khác | ||
| Vật liệu ma sát chứa amiăng 681320 | 1 | 111 |
| Nhóm 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc các chất khoáng khác, kể cả sợi carbon và các sản phẩm của chúng và các sản phẩm bằng than bùn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| Sản phẩm graphite hoặc carbon phi điện 681519 | 0 | 288 |
| Sản phẩm khác từ đá và khoáng chất 681599 | 53 | 184 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 6907 Gạch lát, gạch lát nền, gạch lát lò sưởi hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ chưa tráng men; khối khảm bằng gốm, sứ chưa tráng men và các loại tương tự, có hoặc không có nền | ||
| Gạch gốm độ hút nước thấp 690721 | 6 | 258 |
| Gạch gốm độ hút nước trung bình 690722 | 0 | 523 |
| Nhóm 6910 Chậu rửa, bồn rửa, bệ đặt chậu rửa, bồn tắm, bồn tiểu, bệ xí, két xả nước, tiểu nam và các thiết bị vệ sinh tương tự bằng gốm sứ | ||
| Bồn rửa, chậu rửa và bồn cầu sứ 691010 | 156 | 135 |
| Thiết bị vệ sinh gốm không phải sứ 691090 | 10 | 235 |
| Nhóm 6911 Đồ ăn bàn, đồ dùng nhà bếp, các đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc sành sứ | ||
| Đồ ăn và đồ bếp bằng sứ 691110 | 111 | 588 |
| Nhóm 6912 Đồ ăn, đồ bếp, đồ dùng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh bằng gốm, sứ, trừ bằng sứ hoặc sành | ||
| Đồ ăn và đồ gia dụng bằng gốm 691200 | 42 | 296 |
| Nhóm 6914 Các sản phẩm gốm sứ khác | ||
| Sản phẩm gốm khác 691490 | 3.374 | 39 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7006 Kính thuộc nhóm 7003, 7004 hoặc 7005, đã uốn, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng men hoặc gia công khác, nhưng chưa lắp khung hoặc ghép với vật liệu khác | ||
| Kính tấm uốn cong, khắc hoặc gia công 700600 | 0 | 1.870 |
| Nhóm 7007 Kính an toàn, gồm kính tôi hoặc kính nhiều lớp | ||
| Kính an toàn cường lực cho xe 700711 | 37 | 274 |
| Kính an toàn nhiều lớp cho xe 700721 | 49 | 525 |
| Nhóm 7009 Gương bằng thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu | ||
| Gương chiếu hậu xe 700910 | 102 | 884 |
| Gương kính có khung 700992 | 52 | 135 |
| Nhóm 7010 Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh | ||
| Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng 701090 | 11 | 134 |
| Nhóm 7013 Đồ thủy tinh dùng cho bàn ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí nội thất hoặc mục đích tương tự, trừ loại thuộc nhóm 7010 hoặc 7018 | ||
| Cốc uống nước khác 701337 | 28 | 189 |
| Đồ thủy tinh bàn ăn và bếp khác 701349 | 5 | 623 |
| Đồ thủy tinh trang trí và văn phòng khác 701399 | 8 | 375 |
| Nhóm 7019 Sợi thủy tinh (kể cả bông thủy tinh) và các sản phẩm bằng sợi thủy tinh | ||
| Sản phẩm sợi thủy tinh khác 701990 | 13 | 251 |
| Nhóm 7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh | ||
| Sản phẩm thủy tinh khác 702000 | 5 | 228 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7102 Kim cương, đã hoặc chưa gia công, nhưng chưa gắn hoặc nạm | ||
| Kim cương phi công nghiệp đã gia công 710239 | 47 | 670 |
| Nhóm 7103 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm; đá quý hoặc đá bán quý chưa phân loại, tạm xâu chuỗi để thuận tiện vận chuyển | ||
| Đá quý và bán quý chưa gia công 710310 | 583 | 2 |
| Nhóm 7106 Bạc, kể cả bạc được dát phủ vàng hoặc bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột | ||
| Bạc chưa gia công 710691 | 102 | 7 |
| Nhóm 7108 Vàng, kể cả vàng được dát phủ bạch kim, ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột | ||
| Vàng chưa gia công, phi tiền tệ 710812 | 491 | 70 |
| Nhóm 7113 Đồ trang sức và các bộ phận của chúng, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||
| Trang sức bạc 711311 | 183 | 12 |
| Trang sức từ kim loại quý khác 711319 | 621 | 1.827 |
| Nhóm 7116 Đồ bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý | ||
| Sản phẩm từ đá quý và bán quý 711620 | 7 | 227 |
| Nhóm 7117 Đồ trang sức giả | ||
| Trang sức giả bằng kim loại thường 711719 | 67 | 2.540 |
| Trang sức giả khác 711790 | 99 | 1.277 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt, thép; thỏi đúc lại bằng sắt hoặc thép phế liệu | ||
| Phế liệu thép không gỉ 720421 | 362 | 46 |
| Phoi tiện, phoi bào và phế liệu cắt gọt 720441 | 3 | 2.046 |
| Phế liệu sắt thép khác 720449 | 26 | 17.214 |
| Nhóm 7208 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nóng, chưa được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Thép cán phẳng nóng khác 720890 | 2 | 125 |
| Nhóm 7210 Sản phẩm cán phẳng bằng sắt hoặc thép không hợp kim, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã được mạ, tráng hoặc phủ | ||
| Thép tấm mạ kẽm khác 721049 | 9 | 120 |
| Nhóm 7222 Thanh và que khác bằng thép không gỉ; góc, hình và tiết diện bằng thép không gỉ | ||
| Thép không gỉ thanh tròn cán nóng 722211 | 0 | 206 |
| Thép không gỉ thanh tạo hình nguội 722220 | 0 | 417 |
| Nhóm 7223 Dây thép không gỉ | ||
| Dây thép không gỉ 722300 | 0 | 139 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7304 Ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không hàn, bằng sắt (trừ gang) hoặc thép | ||
| Ống thép không hợp kim liền mạch kéo nguội 730431 | 1 | 143 |
| Ống thép không hợp kim liền mạch khác 730439 | 16 | 102 |
| Ống sắt thép liền mạch khác 730490 | 31 | 106 |
| Nhóm 7307 Phụ kiện ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, cút và ống lót), bằng sắt hoặc thép | ||
| Mặt bích thép không gỉ 730721 | 2 | 237 |
| Phụ kiện ống thép không gỉ khác 730729 | 18 | 422 |
| Mặt bích sắt thép 730791 | 38 | 211 |
| Cút và măng sông ren sắt thép 730792 | 35 | 154 |
| Phụ kiện hàn đối đầu sắt thép 730793 | 70 | 135 |
| Phụ kiện ống sắt thép khác 730799 | 80 | 908 |
| Nhóm 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu, bằng sắt hoặc thép | ||
| Cửa, cửa sổ và khung bằng sắt thép 730830 | 6 | 146 |
| Kết cấu khác bằng sắt thép và bộ phận 730890 | 63 | 211 |
| Nhóm 7310 Bể chứa, thùng, trống, lon, hộp và các loại chứa tương tự, bằng sắt hoặc thép, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 l, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Thùng chứa bằng sắt thép từ 50 đến 300 lít 731010 | 0 | 231 |
| Nhóm 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bình chứa khí nén bằng sắt thép 731100 | 103 | 135 |
| Nhóm 7312 Dây bện, cáp, dây bện dẹt và dây treo, bằng sắt hoặc thép, không cách điện | ||
| Dây cáp và dây thừng bằng sắt thép 731210 | 23 | 392 |
| Nhóm 7315 Xích và bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | ||
| Xích con lăn bằng sắt thép 731511 | 2 | 507 |
| Xích khớp nối khác bằng sắt thép 731512 | 3 | 115 |
| Nhóm 7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Vít tự khoan bằng sắt thép 731814 | 14 | 136 |
| Vít và bu lông khác bằng sắt thép 731815 | 588 | 4.754 |
| Đai ốc bằng sắt thép 731816 | 86 | 1.606 |
| Sản phẩm ren khác bằng sắt thép 731819 | 63 | 595 |
| Vòng đệm lò xo bằng sắt thép 731821 | 5 | 439 |
| Vòng đệm khác bằng sắt thép 731822 | 187 | 1.333 |
| Đinh tán bằng sắt thép 731823 | 100 | 115 |
| Chốt chẻ và chốt chặn bằng sắt thép 731824 | 38 | 574 |
| Sản phẩm không ren khác bằng sắt thép 731829 | 18 | 1.060 |
| Nhóm 7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | ||
| Nhíp lá bằng sắt thép 732010 | 4 | 151 |
| Lò xo xoắn bằng sắt thép 732020 | 63 | 844 |
| Lò xo khác bằng sắt thép 732090 | 26 | 517 |
| Nhóm 7321 Bếp, lò nấu, ghi, bếp đun, lò nướng thịt, lò than, bếp gas, đĩa hâm nóng và các thiết bị gia dụng không dùng điện tương tự, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Bếp và thiết bị nấu dùng gas bằng sắt thép 732111 | 14 | 170 |
| Nhóm 7323 Đồ dùng để bàn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; len sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng thép không gỉ 732393 | 140 | 626 |
| Đồ gia dụng khác bằng sắt thép 732399 | 17 | 886 |
| Nhóm 7324 Đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | ||
| Thiết bị vệ sinh khác bằng sắt thép 732490 | 1 | 361 |
| Nhóm 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm đúc khác bằng sắt thép 732599 | 632 | 173 |
| Nhóm 7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | ||
| Sản phẩm khác bằng sắt thép 732690 | 1.089 | 5.778 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7403 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, ở dạng thô | ||
| Đồng tinh luyện thô khác 740319 | 1.932 | 0 |
| Nhóm 7404 Phế liệu và mảnh vụn đồng | ||
| Phế liệu và mảnh vụn đồng 740400 | 144 | 328 |
| Nhóm 7411 Ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Ống đồng tinh luyện 741110 | 392 | 101 |
| Nhóm 7412 Phụ kiện ống và ống dẫn bằng đồng | ||
| Phụ kiện ống hợp kim đồng 741220 | 9 | 342 |
| Nhóm 7415 Đinh, đinh ghim, đinh ghim bản, ghim bấm và các loại tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hay thép có đầu bằng đồng; vít, bu lông, đai ốc, vít móc, đinh tán, chốt chẻ, chốt hãm, vòng đệm và các loại tương tự, bằng đồng | ||
| Vòng đệm bằng đồng 741521 | 2 | 136 |
| Sản phẩm kiểu vòng đệm khác bằng đồng 741529 | 2 | 109 |
| Nhóm 7418 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ dùng vệ sinh và bộ phận của chúng, bằng đồng | ||
| Thiết bị vệ sinh bằng đồng 741820 | 2 | 116 |
| Nhóm 7419 Các sản phẩm khác bằng đồng | ||
| Sản phẩm khác bằng đồng 741980 | 7 | 383 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7508 Các sản phẩm khác bằng niken | ||
| Sản phẩm khác bằng niken 750890 | 4 | 195 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7601 Nhôm chưa gia công | ||
| Hợp kim nhôm thô 760120 | 191 | 295 |
| Nhóm 7602 Phế liệu và mảnh vụn nhôm | ||
| Phế liệu nhôm 760200 | 138 | 1.591 |
| Nhóm 7604 Thanh, que và hình nhôm | ||
| Profile rỗng hợp kim nhôm 760421 | 2 | 161 |
| Thanh và profile hợp kim nhôm khác 760429 | 10 | 103 |
| Nhóm 7606 Tấm, lá, dải và lá mỏng bằng nhôm, có độ dày trên 0,2 mm | ||
| Tấm hợp kim nhôm trên 0,2 mm 760612 | 1 | 355 |
| Nhóm 7607 Lá nhôm (có hoặc không in, hoặc ghép với giấy, bìa giấy, nhựa hoặc vật liệu lót tương tự), có độ dày không quá 0,2 mm | ||
| Giấy nhôm có bồi 760720 | 23 | 187 |
| Nhóm 7612 Thùng, trống, hộp và các loại thùng chứa tương tự bằng nhôm, kể cả ống chứa dạng cứng hoặc có thể xếp gọn, dùng cho mọi vật liệu trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng, dung tích không quá 300 lít, không lắp thiết bị cơ khí hoặc nhiệt | ||
| Lon và thùng nhôm đến 300 lít 761290 | 3 | 324 |
| Nhóm 7615 Đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc đồ dùng gia đình khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ dùng vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| Đồ gia dụng và bếp bằng nhôm 761510 | 279 | 395 |
| Nhóm 7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm | ||
| Sản phẩm khác bằng nhôm 761699 | 28 | 695 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm | ||
| Sản phẩm khác bằng kẽm 790700 | 11 | 212 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8203 Dũa, giũa, kìm (kể cả kìm cắt), kìm nhọn, nhíp, kéo cắt kim loại, dao cắt ống, kìm cắt bu lông, đột đục lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự | ||
| Kìm và kềm 820320 | 65 | 595 |
| Dao cắt ống, kìm cắt bu lông và dụng cụ đột 820340 | 3 | 111 |
| Nhóm 8204 Cờ lê và mỏ lết cầm tay (kể cả cờ lê lực nhưng không kể cờ lê ta rô); đầu tuýp thay thế được, có hoặc không có tay cầm | ||
| Cờ lê tay cố định 820411 | 103 | 633 |
| Đầu tuýp cờ lê thay thế 820420 | 4 | 177 |
| Nhóm 8205 Dụng cụ cầm tay, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, và đèn khò, ê tô, kẹp, đe, lò rèn di động và đá mài có khung | ||
| Tua vít 820540 | 25 | 116 |
| Dụng cụ cầm tay khác 820559 | 131 | 573 |
| Ê tô và kẹp 820570 | 0 | 165 |
| Nhóm 8206 Bộ dụng cụ gồm hai hoặc nhiều loại thuộc các nhóm từ 8202 đến 8205, đóng bộ để bán lẻ | ||
| Bộ dụng cụ bán lẻ 820600 | 12 | 270 |
| Nhóm 8207 Dụng cụ có thể thay thế dùng cho dụng cụ cầm tay hoặc máy công cụ, kể cả khuôn kéo hoặc đùn kim loại, và dụng cụ khoan đá hoặc khoan đất | ||
| Dụng cụ khoan đá khác và bộ phận 820719 | 24 | 285 |
| Dụng cụ ép, dập và đột 820730 | 7 | 128 |
| Dụng cụ taro và cắt ren 820740 | 3 | 292 |
| Dụng cụ khoan, trừ khoan đá 820750 | 12 | 1.538 |
| Dụng cụ phay 820770 | 1 | 840 |
| Dụng cụ tiện 820780 | 0 | 724 |
| Dụng cụ thay thế khác 820790 | 30 | 376 |
| Nhóm 8209 Phiến, thanh, mũi và các loại tương tự dùng cho dụng cụ, chưa lắp ráp, bằng gốm kim loại | ||
| Mũi và tấm gốm kim loại cho dụng cụ 820900 | 21 | 2.265 |
| Nhóm 8211 Dao có lưỡi cắt, có răng cưa hoặc không, kể cả dao tỉa cành, trừ dao thuộc nhóm 8208, và lưỡi dao của chúng | ||
| Dao lưỡi cố định khác 821192 | 4 | 101 |
| Nhóm 8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả phôi lưỡi dao cạo dạng dải | ||
| Dao cạo 821210 | 45 | 452 |
| Nhóm 8213 Kéo, kéo cắt vải của thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | ||
| Kéo và kéo may 821300 | 42 | 122 |
| Nhóm 8214 Các dụng cụ cắt khác, như tông đơ cắt tóc, dao chặt của người bán thịt hoặc dao chặt dùng trong nhà bếp, dao chặt và dao băm; bộ và dụng cụ làm móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng | ||
| Bộ làm móng tay và chân 821420 | 91 | 570 |
| Nhóm 8215 Thìa, nĩa, muôi, vá lưới, xẻng xúc bánh, dao phi lê cá, dao bơ, kẹp đường và các loại đồ dùng tương tự dùng trong nhà bếp hoặc trên bàn ăn | ||
| Bộ dao kéo không mạ 821520 | 13 | 123 |
| Thìa, dĩa và dụng cụ ăn khác 821599 | 113 | 149 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8301 Ổ khóa và khóa bằng kim loại cơ bản, dùng chìa khóa, số hoặc điện; móc cài và khung có móc cài, có gắn khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa khóa cho các loại hàng hóa này, bằng kim loại cơ bản | ||
| Khóa cho xe cơ giới 830120 | 25 | 570 |
| Khóa khác 830140 | 33 | 417 |
| Bộ phận của khóa và móc cài 830160 | 17 | 514 |
| Nhóm 8302 Đồ lắp, phụ kiện và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cửa, cầu thang, cửa sổ, rèm che, thân xe, yên cương, rương, hòm, hộp đựng đồ quý hoặc loại tương tự; giá treo mũ, chốt treo mũ, giá đỡ và các loại phụ kiện tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe lăn có lắp ghép bằng kim loại cơ bản; bộ đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| Bản lề kim loại thường 830210 | 29 | 362 |
| Phụ kiện xe cộ bằng kim loại thường 830230 | 9 | 2.086 |
| Phụ kiện xây dựng bằng kim loại thường 830241 | 8 | 655 |
| Phụ kiện khác bằng kim loại thường 830249 | 259 | 386 |
| Móc treo, giá đỡ và vật cố định tương tự 830250 | 795 | 495 |
| Nhóm 8306 Chuông, cồng và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản | ||
| Tượng nhỏ và đồ trang trí bằng kim loại thường 830629 | 10 | 1.871 |
| Khung ảnh và gương bằng kim loại 830630 | 0 | 1.800 |
| Nhóm 8307 Ống mềm bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện | ||
| Ống mềm bằng sắt thép 830710 | 17 | 339 |
| Nhóm 8308 Khóa cài, khung có khóa cài, khóa, móc khóa, móc, khoen, khoen khuy và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho quần áo, giày dép, đồ trang sức, đồng hồ, sách, bạt che, hàng da, hàng du lịch, yên cương hoặc các hàng hóa hoàn thiện khác; đinh tán ống hoặc đinh tán chẻ; hạt và kim sa, bằng kim loại cơ bản | ||
| Hạt và sequin kim loại thường 830890 | 5 | 123 |
| Nhóm 8309 Nút, nắp và nắp đậy, kể cả nút chai hình vương miện, nắp vặn và nút rót, viên nang cho chai, nút có ren, nắp nút, con dấu và các phụ kiện đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản | ||
| Phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại thường 830990 | 14 | 283 |
| Nhóm 8310 Biển chỉ dẫn, biển tên, biển địa chỉ và các biển tương tự, số, chữ và các ký hiệu khác, bằng kim loại cơ bản, trừ loại thuộc nhóm 9405 | ||
| Biển hiệu, số và chữ bằng kim loại thường 831000 | 9 | 120 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8407 Động cơ piston đốt trong kiểu đánh lửa bằng tia lửa điện, loại tịnh tiến hoặc quay | ||
| Động cơ xăng trên 250 cc 840734 | 1 | 3.551 |
| Nhóm 8408 Động cơ piston đốt trong kiểu cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) | ||
| Động cơ diesel cho xe cộ 840820 | 0 | 4.218 |
| Động cơ diesel khác 840890 | 8 | 831 |
| Nhóm 8409 Phụ tùng dùng riêng hoặc chủ yếu cho động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408 | ||
| Bộ phận của động cơ xăng 840991 | 54 | 3.890 |
| Bộ phận của động cơ diesel 840999 | 12 | 2.918 |
| Nhóm 8412 Động cơ phản lực khác | ||
| Xi lanh thủy lực 841221 | 3 | 323 |
| Động cơ thủy lực khác 841229 | 12 | 133 |
| Xi lanh khí nén 841231 | 86 | 138 |
| Bộ phận của động cơ 841290 | 26 | 272 |
| Nhóm 8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy nâng chất lỏng | ||
| Bơm nhiên liệu, dầu và nước làm mát cho động cơ 841330 | 45 | 2.179 |
| Bơm thể tích piston 841350 | 25 | 159 |
| Bơm thể tích quay 841360 | 5 | 243 |
| Bơm ly tâm 841370 | 148 | 567 |
| Bơm chất lỏng khác 841381 | 17 | 492 |
| Bộ phận của bơm chất lỏng 841391 | 63 | 1.056 |
| Nhóm 8414 Bơm chân không, bơm khí hoặc bơm không khí và quạt; chụp hút hoặc tủ thông gió, tuần hoàn có quạt, có hoặc không lắp bộ lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ lọc | ||
| Bơm chân không 841410 | 11 | 209 |
| Máy nén cho thiết bị lạnh 841430 | 36 | 517 |
| Quạt bàn, đứng, tường và trần 841451 | 127 | 132 |
| Quạt khác 841459 | 165 | 1.414 |
| Máy hút mùi đến 120 cm 841460 | 0 | 265 |
| Máy nén khí và gas khác 841480 | 11 | 618 |
| Bộ phận của bơm, máy nén và quạt 841490 | 23 | 849 |
| Nhóm 8415 Máy điều hòa không khí, có quạt gắn động cơ và bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm của không khí, kể cả loại không điều chỉnh riêng được độ ẩm | ||
| Máy điều hòa cửa sổ, treo tường và tách rời 841510 | 21 | 1.680 |
| Máy điều hòa không có bộ phận làm lạnh 841583 | 0 | 118 |
| Bộ phận của máy điều hòa 841590 | 144 | 1.144 |
| Nhóm 8418 Tủ lạnh, tủ đông và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông khác, loại điện hoặc loại khác; bơm nhiệt, trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 8415 | ||
| Tủ lạnh kết hợp ngăn đông 841810 | 67 | 689 |
| Tủ lạnh gia đình nén 841821 | 3 | 363 |
| Thiết bị làm lạnh khác 841869 | 31 | 257 |
| Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông 841899 | 248 | 398 |
| Nhóm 8419 Máy và thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm, có hoặc không gia nhiệt bằng điện, dùng để xử lý vật liệu bằng quá trình làm thay đổi nhiệt độ, và bình đun nước nóng tức thời hoặc bình tích nước nóng không dùng điện | ||
| Thiết bị trao đổi nhiệt 841950 | 10 | 131 |
| Máy pha đồ uống nóng và nấu thực phẩm 841981 | 23 | 154 |
| Máy xử lý nhiệt vật liệu 841989 | 7 | 134 |
| Bộ phận của máy xử lý nhiệt 841990 | 12 | 128 |
| Nhóm 8421 Máy ly tâm, kể cả máy sấy ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí | ||
| Thiết bị lọc và làm sạch nước 842121 | 24 | 367 |
| Bộ lọc dầu và nhiên liệu cho động cơ 842123 | 103 | 4.830 |
| Thiết bị lọc chất lỏng khác 842129 | 132 | 1.124 |
| Bộ lọc khí nạp cho động cơ 842131 | 43 | 2.897 |
| Thiết bị lọc khí khác 842139 | 62 | 1.416 |
| Bộ phận của thiết bị lọc 842199 | 195 | 944 |
| Nhóm 8422 Máy rửa bát; máy rửa hoặc sấy chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy chiết rót, đóng nắp, niêm phong hoặc dán nhãn chai, lon, hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng nang cho chai, lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bao gói co nhiệt; máy làm sủi khí đồ uống | ||
| Máy rửa bát gia đình 842211 | 2 | 311 |
| Máy đóng gói và bao gói 842240 | 38 | 123 |
| Nhóm 8423 Máy cân, trừ cân có độ nhạy từ 0,05 g trở lên; kể cả máy đếm hoặc kiểm tra hoạt động bằng quả cân; quả cân các loại dùng cho máy cân | ||
| Cân cá nhân và gia đình 842310 | 1 | 2.065 |
| Nhóm 8424 Máy cơ khí dùng để phun, rải hoặc phun xịt chất lỏng hoặc bột; bình chữa cháy, có hoặc không nạp; súng phun và các dụng cụ tương tự; máy phun tia hơi nước hoặc cát và máy phun tia tương tự | ||
| Bình chữa cháy 842410 | 13 | 150 |
| Súng phun 842420 | 2 | 147 |
| Máy phun hơi nước và phun cát 842430 | 1 | 114 |
| Bộ phận của thiết bị phun 842490 | 5 | 380 |
| Nhóm 8425 Ròng rọc, pa lăng và tời, trừ tời gầu; tời kéo và tời quấn cáp; kích | ||
| Tời và pa lăng không điện 842519 | 4 | 126 |
| Kích và tời khác 842549 | 7 | 289 |
| Nhóm 8426 Cần cẩu tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe vận chuyển kiểu straddle carrier và xe công tác lắp cần cẩu | ||
| Cần cẩu gắn trên xe tải 842691 | 0 | 100 |
| Nhóm 8428 Máy và thiết bị nâng, bốc xếp, xếp dỡ hoặc dỡ hàng khác | ||
| Thang máy và máy nâng skip 842810 | 0 | 250 |
| Nhóm 8429 Máy ủi, máy san ủi, máy san, máy gạt, máy cạp, máy xúc cơ giới, máy đào, máy xúc lật, máy đầm và lu lèn đường, tự hành | ||
| Máy xúc có thân quay 360° 842952 | 2 | 146 |
| Máy xúc và máy xúc gầu khác 842959 | 14 | 264 |
| Nhóm 8431 Phần dùng riêng hoặc chủ yếu cho máy thuộc các nhóm từ 8425 đến 8430 | ||
| Bộ phận của băng tải và máy vận chuyển 843139 | 164 | 101 |
| Bộ phận của máy khoan 843143 | 222 | 846 |
| Bộ phận của cần cẩu và máy làm đất 843149 | 23 | 599 |
| Nhóm 8433 Máy thu hoạch hoặc đập tuốt nông sản, kể cả máy đóng kiện rơm hoặc thức ăn gia súc; máy cắt cỏ hoặc cắt cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc phân hạng trứng, quả hoặc nông sản khác, trừ máy thuộc nhóm 8437 | ||
| Máy gặt đập liên hợp 843351 | 0 | 208 |
| Nhóm 8441 Máy khác dùng để gia công bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, kể cả máy cắt các loại | ||
| Bộ phận máy gia công giấy 844190 | 0 | 117 |
| Nhóm 8442 Máy móc, thiết bị và dụng cụ để chuẩn bị hoặc chế tạo bản in, trục in hoặc các bộ phận in ấn khác; bản in, trục in và các bộ phận in ấn khác đã được chuẩn bị để in | ||
| Bản in, trục in và các bộ phận in 844250 | 21 | 388 |
| Nhóm 8443 Máy in sử dụng các bản in, trục in và các bộ phận in khác của nhóm 8442; máy in, máy sao chụp và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và phụ kiện của chúng | ||
| Máy in đa chức năng kết nối mạng 844331 | 114 | 683 |
| Máy in, máy photocopy và fax kết nối mạng 844332 | 64 | 1.078 |
| Máy in, máy photocopy và fax khác 844339 | 3 | 102 |
| Bộ phận máy in, máy photocopy và fax 844399 | 667 | 1.963 |
| Nhóm 8450 Máy giặt dùng trong gia đình hoặc loại dùng cho tiệm giặt, kể cả máy có bộ vắt | ||
| Máy giặt tự động đến 10 kg 845011 | 44 | 406 |
| Bộ phận máy giặt 845090 | 946 | 177 |
| Nhóm 8452 Máy khâu, trừ máy khâu sách thuộc nhóm 8440; đồ nội thất, đế và nắp đậy được thiết kế riêng cho máy khâu; kim máy khâu | ||
| Máy may gia đình 845210 | 1 | 118 |
| Nhóm 8466 Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng chủ yếu hoặc riêng cho các máy thuộc các nhóm từ 8456 đến 8465, kể cả giá kẹp phôi hoặc kẹp dao, đầu cắt ren tự mở, đầu phân độ và các bộ phận lắp ghép đặc biệt khác cho máy công cụ, và giá kẹp dao cho mọi loại dụng cụ cầm tay | ||
| Giá giữ dụng cụ và đầu ren tự mở 846610 | 0 | 228 |
| Nhóm 8467 Dụng cụ cầm tay dùng khí nén, thủy lực hoặc có động cơ điện hay không điện tự chứa | ||
| Máy khoan cầm tay chạy điện 846721 | 6 | 172 |
| Dụng cụ cầm tay chạy điện khác 846729 | 13 | 324 |
| Dụng cụ cầm tay động cơ không điện khác 846789 | 3 | 111 |
| Bộ phận dụng cụ cầm tay khác 846799 | 1 | 100 |
| Nhóm 8470 Máy tính và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu cỡ bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu điện, máy phát vé và các máy tương tự có bộ phận tính toán; máy đăng ký tiền | ||
| Máy tính bỏ túi điện tử 847010 | 0 | 143 |
| Nhóm 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của chúng; máy đọc từ hoặc quang học, máy ghi dữ liệu lên phương tiện lưu trữ dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý các dữ liệu đó | ||
| Máy tính xách tay 847130 | 169 | 3.897 |
| Máy tính để bàn 847141 | 3 | 357 |
| Hệ thống máy tính khác 847149 | 10 | 119 |
| Bộ xử lý máy tính 847150 | 18 | 1.481 |
| Thiết bị nhập xuất máy tính 847160 | 319 | 1.135 |
| Thiết bị lưu trữ máy tính 847170 | 15 | 1.008 |
| Bộ phận máy tính khác 847180 | 2 | 288 |
| Máy xử lý dữ liệu khác 847190 | 21 | 285 |
| Nhóm 8472 Máy văn phòng, ví dụ máy nhân bản hectograph hoặc stencil, máy ghi địa chỉ, máy phát tiền tự động, máy phân loại, đếm hoặc bó tiền xu, máy gọt bút chì, máy đục lỗ hoặc máy ghim | ||
| Máy văn phòng khác 847290 | 7 | 147 |
| Nhóm 8473 Phụ tùng và phụ kiện, trừ vỏ bọc, hộp đựng và loại tương tự, dùng riêng hoặc chủ yếu cho các máy thuộc các nhóm 8470 đến 8472 | ||
| Bộ phận và phụ kiện máy tính 847330 | 471 | 502 |
| Nhóm 8474 Máy phân loại, sàng, tuyển, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng sản khác ở dạng rắn; máy agglomerating, tạo hình hoặc đúc nhiên liệu khoáng rắn, hồ gốm, xi măng chưa đông cứng, vật liệu trát hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc hồ; máy làm khuôn đúc bằng cát | ||
| Bộ phận máy chế biến khoáng sản 847490 | 5 | 125 |
| Nhóm 8479 Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter | ||
| Máy móc và thiết bị cơ khí khác 847989 | 97 | 496 |
| Bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí khác 847990 | 24 | 445 |
| Nhóm 8481 Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves | ||
| Van giảm áp 848110 | 40 | 439 |
| Van thủy lực và khí nén 848120 | 55 | 425 |
| Van một chiều 848130 | 57 | 491 |
| Van an toàn và van xả áp 848140 | 7 | 693 |
| Vòi, van khác 848180 | 23.919 | 4.353 |
| Bộ phận vòi và van 848190 | 2.912 | 1.363 |
| Nhóm 8482 Ball or roller bearings | ||
| Vòng bi bi 848210 | 39 | 3.103 |
| Vòng bi đũa côn 848220 | 6 | 626 |
| Vòng bi đũa cầu 848230 | 0 | 241 |
| Vòng bi kim 848240 | 2 | 198 |
| Vòng bi đũa trụ 848250 | 11 | 192 |
| Vòng bi khác 848280 | 9 | 304 |
| Bi, kim và đũa cho vòng bi 848291 | 2 | 105 |
| Bộ phận vòng bi khác 848299 | 17 | 137 |
| Nhóm 8483 Transmission shafts (including camshafts and crankshafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings, including universal joints | ||
| Trục truyền động, trục cam và trục khuỷu 848310 | 43 | 1.281 |
| Gối đỡ và ổ trượt 848330 | 93 | 1.740 |
| Bánh răng và hộp số 848340 | 34 | 302 |
| Bánh đà và puly 848350 | 16 | 1.622 |
| Ly hợp và khớp nối trục 848360 | 25 | 1.051 |
| Bộ phận trục truyền động và gối đỡ 848390 | 23 | 909 |
| Nhóm 8484 Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints, dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals | ||
| Gioăng làm từ kim loại tấm 848410 | 22 | 3.306 |
| Phớt cơ khí 848420 | 9 | 1.125 |
| Bộ gioăng và phớt 848490 | 13 | 1.121 |
| Nhóm 8487 | ||
| Bộ phận máy móc khác không có tính năng điện 848790 | 54 | 387 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8501 Electric motors and generators (excluding generating sets) | ||
| Động cơ điện nhỏ đến 37,5 W 850110 | 48 | 660 |
| Động cơ vạn năng trên 37,5 W 850120 | 3 | 106 |
| Động cơ và máy phát điện một chiều đến 750 W 850131 | 41 | 203 |
| Động cơ xoay chiều một pha 850140 | 44 | 123 |
| Động cơ xoay chiều đa pha đến 750 W 850151 | 11 | 917 |
| Động cơ xoay chiều đa pha, 750 W đến 75 kW 850152 | 5 | 500 |
| Động cơ xoay chiều đa pha trên 75 kW 850153 | 8 | 136 |
| Nhóm 8502 Electric generating sets and rotary converters | ||
| Tổ máy phát điện diesel đến 75 kVA 850211 | 0 | 201 |
| Tổ máy phát điện diesel, 75 đến 375 kVA 850212 | 0 | 124 |
| Tổ máy phát điện diesel trên 375 kVA 850213 | 12 | 126 |
| Tổ máy phát điện chạy xăng 850220 | 15 | 136 |
| Nhóm 8503 Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 8501 or 8502 | ||
| Bộ phận động cơ và máy phát điện 850300 | 56 | 468 |
| Nhóm 8504 Electrical transformers, static converters and inductors | ||
| Máy biến áp đến 1 kVA 850431 | 17 | 222 |
| Bộ chuyển đổi tĩnh 850440 | 738 | 2.328 |
| Cuộn cảm khác 850450 | 51 | 464 |
| Bộ phận máy biến áp và bộ chuyển đổi 850490 | 17 | 290 |
| Nhóm 8505 | ||
| Khớp nối, ly hợp và phanh điện từ 850520 | 2 | 118 |
| Nhóm 8506 | ||
| Pin lithium 850650 | 5 | 202 |
| Nhóm 8507 | ||
| Ắc quy chì-axit khởi động 850710 | 350 | 816 |
| Ắc quy chì-axit khác 850720 | 601 | 201 |
| Pin lithium-ion 850760 | 744 | 530 |
| Nhóm 8508 Vacuum cleaners | ||
| Máy hút bụi đến 1500 W 850811 | 8 | 210 |
| Máy hút bụi chạy điện khác 850819 | 20 | 374 |
| Bộ phận máy hút bụi 850870 | 596 | 101 |
| Nhóm 8509 Electromechanical domestic appliances, with self-contained electric motor | ||
| Máy xay, máy trộn và máy ép trái cây 850940 | 10 | 893 |
| Thiết bị điện cơ gia dụng khác 850980 | 5 | 195 |
| Bộ phận thiết bị điện cơ gia dụng 850990 | 0 | 148 |
| Nhóm 8510 | ||
| Máy cạo râu điện 851010 | 4 | 1.638 |
| Tông đơ cắt tóc điện 851020 | 31 | 3.062 |
| Máy tẩy lông điện 851030 | 0 | 1.558 |
| Nhóm 8511 Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines; generators and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines | ||
| Bugi 851110 | 29 | 2.023 |
| Bộ chia điện và bobin đánh lửa 851130 | 13 | 691 |
| Động cơ khởi động 851140 | 54 | 503 |
| Máy phát điện khác cho động cơ đốt trong 851150 | 6 | 434 |
| Thiết bị đánh lửa và khởi động khác 851180 | 3 | 162 |
| Bộ phận thiết bị đánh lửa và khởi động 851190 | 1 | 735 |
| Nhóm 8512 | ||
| Thiết bị chiếu sáng và tín hiệu cho xe cơ giới 851220 | 233 | 7.152 |
| Còi và thiết bị tín hiệu âm thanh cho xe 851230 | 36 | 174 |
| Gạt nước và thiết bị sấy kính 851240 | 2 | 100 |
| Bộ phận thiết bị chiếu sáng và tín hiệu xe 851290 | 75 | 476 |
| Nhóm 8513 | ||
| Đèn điện xách tay và đèn pin 851310 | 9 | 1.908 |
| Nhóm 8515 | ||
| Máy hàn hồ quang khác 851539 | 2 | 125 |
| Nhóm 8516 Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electrothermic hairdressing apparatus and hand dryers; electric smoothing irons; other household electrothermic appliances; and electric heating resistors, other than those of heading 8545 | ||
| Bình nước nóng điện 851610 | 40 | 139 |
| Thiết bị sưởi điện khác 851629 | 1 | 168 |
| Máy sấy tóc 851631 | 6 | 1.630 |
| Dụng cụ làm tóc điện khác 851632 | 3 | 1.583 |
| Bàn là điện 851640 | 4 | 326 |
| Lò vi sóng 851650 | 4 | 234 |
| Lò nướng, bếp điện 851660 | 37 | 637 |
| Máy pha cà phê và trà điện 851671 | 8 | 201 |
| Thiết bị nhiệt điện gia dụng khác 851679 | 5 | 306 |
| Điện trở đốt nóng 851680 | 40 | 271 |
| Bộ phận thiết bị sưởi và đun nóng điện 851690 | 21 | 294 |
| Nhóm 8517 Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data | ||
| Điện thoại di động 851712 | 14 | 243 |
| Điện thoại thông minh 851713 | 2.728 | 117.819 |
| Điện thoại di động khác 851714 | 3 | 406 |
| Điện thoại khác 851718 | 5 | 304 |
| Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến và modem mạng 851762 | 454 | 3.593 |
| Thiết bị truyền thông khác 851769 | 15 | 1.622 |
| Ăng-ten cho thiết bị viễn thông 851771 | 32 | 182 |
| Bộ phận khác của điện thoại và thiết bị truyền thông 851779 | 7.023 | 4.297 |
| Nhóm 8518 | ||
| Micro 851810 | 43 | 853 |
| Loa đơn trong thùng loa 851821 | 8 | 348 |
| Nhiều loa trong một thùng loa 851822 | 8 | 796 |
| Loa khác 851829 | 137 | 628 |
| Tai nghe 851830 | 482 | 1.491 |
| Bộ khuếch đại âm tần 851840 | 6 | 430 |
| Bộ khuếch đại âm thanh 851850 | 2 | 627 |
| Bộ phận micro và loa 851890 | 0 | 128 |
| Nhóm 8519 Sound recording or reproducing apparatus | ||
| Thiết bị ghi và phát âm thanh 851981 | 0 | 164 |
| Nhóm 8521 | ||
| Thiết bị ghi và phát video 852190 | 45 | 186 |
| Nhóm 8523 Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, smart cards and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, other than products of Chapter 37 | ||
| Thẻ nhớ flash và ổ cứng thể rắn 852351 | 6 | 334 |
| Thẻ thông minh 852352 | 77 | 178 |
| Nhóm 8524 Flat panel display modules, whether or not incorporating touch-sensitive screens | ||
| Mô-đun màn hình phẳng khác 852419 | 0 | 206 |
| Mô-đun màn hình tinh thể lỏng có mạch điều khiển 852491 | 319 | 246 |
| Nhóm 8525 | ||
| Camera truyền hình và kỹ thuật số tốc độ cao 852581 | 4 | 103 |
| Camera truyền hình và kỹ thuật số khác 852589 | 64 | 752 |
| Nhóm 8527 | ||
| Radio xe hơi có ghi hoặc phát âm thanh 852721 | 4 | 137 |
| Radio khác có ghi hoặc phát âm thanh 852791 | 0 | 280 |
| Nhóm 8528 Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus | ||
| Màn hình máy tính 852852 | 3 | 646 |
| Màn hình khác 852859 | 20 | 765 |
| Máy chiếu cho máy tính 852862 | 2 | 130 |
| Tivi màu 852872 | 30 | 835 |
| Nhóm 8529 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 8524 to 8528 | ||
| Ăng-ten cho thiết bị phát thanh và truyền hình 852910 | 14 | 183 |
| Bộ phận thiết bị phát thanh và truyền hình 852990 | 715 | 539 |
| Nhóm 8531 | ||
| Báo trộm và báo cháy 853110 | 356 | 951 |
| Thiết bị báo hiệu âm thanh, ánh sáng khác 853180 | 113 | 221 |
| Bộ phận thiết bị báo hiệu điện 853190 | 27 | 302 |
| Nhóm 8532 Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set) | ||
| Tụ điện gốm nhiều lớp 853224 | 0 | 530 |
| Nhóm 8533 Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors | ||
| Điện trở cố định đến 20 W 853321 | 5 | 746 |
| Điện trở biến đổi và chiết áp khác 853340 | 95 | 135 |
| Nhóm 8534 Printed circuits | ||
| Mạch in 853400 | 418 | 522 |
| Nhóm 8536 Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits, for a voltage not exceeding 1,000 V | ||
| Cầu chì đến 1000 V 853610 | 22 | 290 |
| Áp-tô-mát đến 1000 V 853620 | 45 | 1.969 |
| Thiết bị bảo vệ mạch điện khác 853630 | 15 | 120 |
| Rơ-le đến 60 V 853641 | 28 | 440 |
| Rơ-le khác đến 1000 V 853649 | 14 | 568 |
| Công tắc điện 853650 | 128 | 2.151 |
| Đui đèn 853661 | 1 | 147 |
| Phích cắm và ổ cắm 853669 | 139 | 883 |
| Thiết bị kết nối điện khác 853690 | 85 | 2.302 |
| Nhóm 8537 Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with apparatus of heading 8535 or 8536, for electric control or the distribution of electricity | ||
| Bảng điều khiển đến 1000 V 853710 | 828 | 1.713 |
| Nhóm 8538 Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 8535, 8536 or 8537 | ||
| Bảng, tủ và vỏ tủ điện chưa lắp thiết bị 853810 | 18 | 363 |
| Bộ phận thiết bị đóng cắt và bảng điều khiển 853890 | 534 | 950 |
| Nhóm 8539 Electric filament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultraviolet or infrared lamps; arc lamps | ||
| Đèn halogen vonfram 853921 | 1 | 141 |
| Đèn sợi đốt khác 853929 | 23 | 263 |
| Nguồn sáng LED 853950 | 0 | 113 |
| Bóng đèn LED 853952 | 86 | 361 |
| Nhóm 8541 | ||
| Điốt (trừ điốt cảm quang và LED) 854110 | 40 | 284 |
| Transistor công suất từ 1 W trở lên 854129 | 6 | 124 |
| Điốt phát quang (LED) 854141 | 87 | 223 |
| Tấm pin và module năng lượng mặt trời 854143 | 17 | 143 |
| Tinh thể áp điện đã lắp ráp 854160 | 16 | 341 |
| Nhóm 8542 Electronic integrated circuits | ||
| Bộ xử lý và bộ điều khiển (vi mạch tích hợp) 854231 | 8 | 371 |
| Vi mạch tích hợp điện tử khác 854239 | 218 | 883 |
| Nhóm 8543 | ||
| Máy móc điện khác có chức năng riêng 854370 | 90 | 2.027 |
| Bộ phận của máy móc điện có chức năng riêng 854390 | 1 | 166 |
| Nhóm 8544 | ||
| Cáp đồng trục 854420 | 27 | 116 |
| Bộ dây điện cho phương tiện 854430 | 57 | 631 |
| Cáp điện đến 1000 V có đầu nối 854442 | 438 | 2.298 |
| Cáp điện đến 1000 V không có đầu nối 854449 | 226 | 716 |
| Cáp điện trên 1000 V 854460 | 7 | 112 |
| Cáp quang 854470 | 789 | 126 |
| Nhóm 8545 Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or without metal, for electrical purposes | ||
| Chổi than 854520 | 3 | 170 |
| Nhóm 8547 Insulating fittings for electrical machines, appliances or equipment | ||
| Phụ kiện cách điện bằng nhựa 854720 | 0 | 133 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8609 | ||
| Container vận chuyển hàng hóa 860900 | 12 | 2.828 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons | ||
| Ô tô xăng dung tích 1000–1500 cc 870322 | 23 | 388 |
| Ô tô xăng dung tích 1500–3000 cc 870323 | 85 | 1.964 |
| Ô tô xăng dung tích trên 3000 cc 870324 | 115 | 1.523 |
| Ô tô diesel dung tích trên 2500 cc 870333 | 12 | 100 |
| Ô tô hybrid xăng không sạc ngoài 870340 | 38 | 398 |
| Ô tô điện 870380 | 57 | 263 |
| Nhóm 8704 Motor vehicles for the transport of goods | ||
| Xe tải diesel tải trọng đến 5 tấn 870421 | 61 | 253 |
| Xe tải xăng tải trọng đến 5 tấn 870431 | 9 | 731 |
| Nhóm 8707 Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Thân xe và ca bin cho xe khác 870790 | 1 | 156 |
| Nhóm 8708 Parts and accessories of the motor vehicles of headings 8701 to 8705 | ||
| Cản xe và bộ phận 870810 | 856 | 6.660 |
| Dây đai an toàn 870821 | 13 | 345 |
| Bộ phận và phụ kiện thân xe khác 870829 | 1.293 | 42.053 |
| Phanh và bộ phận phanh ô tô 870830 | 42 | 7.345 |
| Hộp số ô tô và bộ phận 870840 | 28 | 4.332 |
| Cầu chủ động có vi sai 870850 | 63 | 3.808 |
| Bánh xe và bộ phận 870870 | 50 | 1.466 |
| Hệ thống treo và bộ phận 870880 | 161 | 6.637 |
| Két nước làm mát ô tô 870891 | 44 | 4.408 |
| Bộ giảm thanh và ống xả 870892 | 5 | 380 |
| Ly hợp và bộ phận 870893 | 6 | 1.121 |
| Vô lăng, trục lái và hộp lái 870894 | 44 | 5.050 |
| Túi khí an toàn và bộ phận 870895 | 6 | 183 |
| Bộ phận và phụ kiện ô tô khác 870899 | 1.815 | 7.307 |
| Nhóm 8710 Tanks and other armoured fighting vehicles, motorised, whether or not fitted with weapons, and parts of such vehicles | ||
| Xe tăng và xe chiến đấu bọc thép 871000 | 0 | 677 |
| Nhóm 8714 | ||
| Bộ phận và phụ kiện xe máy 871410 | 0 | 857 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 8807 | ||
| Bộ phận của máy bay, trực thăng và drone 880730 | 850 | 2.011 |
| Bộ phận máy bay khác 880790 | 28 | 2.042 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9001 Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 8544; sheets and plates of polarising material; lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked | ||
| Tròng kính mắt bằng vật liệu khác 900150 | 0 | 103 |
| Nhóm 9004 Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other | ||
| Kính râm 900410 | 33 | 1.505 |
| Kính đeo mắt và kính bảo hộ khác 900490 | 14 | 171 |
| Nhóm 9005 | ||
| Bộ phận của ống nhòm và kính thiên văn 900590 | 0 | 208 |
| Nhóm 9006 | ||
| Máy ảnh chụp lấy ngay 900640 | 0 | 140 |
| Nhóm 9015 | ||
| Thiết bị trắc địa, thủy văn và khí tượng khác 901580 | 45 | 136 |
| Bộ phận của thiết bị trắc địa và khí tượng 901590 | 104 | 294 |
| Nhóm 9017 | ||
| Panme, thước kẹp và dưỡng đo 901730 | 59 | 242 |
| Dụng cụ đo cầm tay khác 901780 | 34 | 276 |
| Nhóm 9018 Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electromedical apparatus and sight-testing instruments | ||
| Máy điện tâm đồ 901811 | 0 | 134 |
| Máy siêu âm 901812 | 2 | 230 |
| Thiết bị chẩn đoán điện khác 901819 | 34 | 737 |
| Kim, ống thông và ống dẫn lưu khác 901839 | 82 | 3.364 |
| Dụng cụ nhãn khoa 901850 | 10 | 207 |
| Dụng cụ y tế, phẫu thuật và thú y khác 901890 | 1.148 | 3.486 |
| Nhóm 9019 | ||
| Máy massage 901910 | 3 | 196 |
| Thiết bị liệu pháp ozone, oxy và khí dung 901920 | 2 | 179 |
| Nhóm 9020 | ||
| Thiết bị thở và mặt nạ phòng độc 902000 | 15 | 109 |
| Nhóm 9021 Orthopaedic appliances; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability | ||
| Dụng cụ chỉnh hình và nẹp gãy xương 902110 | 0 | 240 |
| Khớp nhân tạo 902131 | 0 | 893 |
| Bộ phận nhân tạo khác của cơ thể 902139 | 0 | 220 |
| Máy tạo nhịp tim 902150 | 0 | 113 |
| Dụng cụ chỉnh hình và cấy ghép khác 902190 | 44 | 3.076 |
| Nhóm 9022 Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta or gamma radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary use, including radiography or radiotherapy apparatus, X-ray tubes, high tension generators, control panels and desks, screens, tables, chairs and the like for examination or treatment | ||
| Thiết bị bức xạ khác và bộ phận 902290 | 1 | 114 |
| Nhóm 9023 Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes, for example in education or exhibitions, unsuitable for other uses | ||
| Dụng cụ và mô hình trình diễn 902300 | 24 | 551 |
| Nhóm 9025 | ||
| Nhiệt kế và hỏa kế khác 902519 | 38 | 625 |
| Ẩm kế, khí áp kế và thiết bị tương tự 902580 | 17 | 188 |
| Nhóm 9026 | ||
| Lưu lượng kế 902610 | 107 | 763 |
| Đồng hồ đo áp suất 902620 | 194 | 1.275 |
| Thiết bị đo lưu lượng, mức và áp suất khác 902680 | 10 | 513 |
| Bộ phận của thiết bị đo lưu lượng và áp suất 902690 | 22 | 264 |
| Nhóm 9027 Instruments and apparatus for physical or chemical analysis; instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light, including exposure meters; and microtomes | ||
| Máy phân tích khí và khói 902710 | 10 | 253 |
| Thiết bị phân tích vật lý và hóa học khác 902789 | 9 | 391 |
| Máy cắt lát vi mô và bộ phận thiết bị phân tích 902790 | 2 | 459 |
| Nhóm 9029 | ||
| Đồng hồ đếm vòng quay, taximet và đồng hồ đo quãng đường 902910 | 5 | 223 |
| Đồng hồ tốc độ và máy đo vòng tua 902920 | 18 | 186 |
| Bộ phận của đồng hồ đếm và tốc độ 902990 | 0 | 141 |
| Nhóm 9030 | ||
| Dụng cụ đo điện không ghi 903033 | 17 | 107 |
| Nhóm 9031 | ||
| Thiết bị đo và kiểm tra khác 903180 | 453 | 2.023 |
| Bộ phận của thiết bị đo và kiểm tra 903190 | 18 | 172 |
| Nhóm 9032 | ||
| Bộ điều nhiệt 903210 | 19 | 815 |
| Thiết bị điều chỉnh tự động khác 903289 | 16 | 501 |
| Bộ phận của thiết bị điều chỉnh tự động 903290 | 6 | 221 |
| Nhóm 9033 | ||
| Bộ phận và phụ kiện cho thiết bị đo 903300 | 27 | 304 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9102 Wristwatches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, other than those of heading 9101 | ||
| Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị cơ 910211 | 9 | 1.328 |
| Đồng hồ đeo tay chạy điện, hiển thị số 910212 | 7 | 392 |
| Đồng hồ đeo tay tự lên dây 910221 | 16 | 1.199 |
| Đồng hồ đeo tay cơ học khác 910229 | 8 | 144 |
| Nhóm 9113 | ||
| Dây đeo đồng hồ bằng kim loại thường 911320 | 0 | 130 |
| Dây đeo đồng hồ bằng vật liệu khác 911390 | 54 | 387 |
| Nhóm 9114 Other clock or watch parts | ||
| Bộ phận đồng hồ khác 911490 | 0 | 257 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9202 | ||
| Nhạc cụ dây khác 920290 | 0 | 226 |
| Nhóm 9207 | ||
| Nhạc cụ điện tử có phím 920710 | 1 | 476 |
| Nhạc cụ điện tử khác 920790 | 2 | 254 |
| Nhóm 9209 | ||
| Bộ phận và phụ kiện nhạc cụ điện tử 920994 | 0 | 163 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9401 Seats, other than those of heading 9402, whether or not convertible into beds, and parts thereof | ||
| Ghế ô tô 940120 | 1 | 241 |
| Ghế xoay khác điều chỉnh độ cao 940139 | 36 | 118 |
| Ghế bọc đệm khung gỗ 940161 | 960 | 479 |
| Ghế bọc đệm khung kim loại 940171 | 49 | 125 |
| Ghế bằng vật liệu khác 940180 | 10 | 123 |
| Bộ phận khác của ghế 940199 | 53 | 1.073 |
| Nhóm 9402 | ||
| Đồ nội thất y tế, phẫu thuật và thú y 940290 | 0 | 286 |
| Nhóm 9403 Other furniture and parts thereof | ||
| Đồ nội thất kim loại khác 940320 | 45 | 621 |
| Đồ nội thất bếp bằng gỗ 940340 | 1.442 | 44 |
| Đồ nội thất phòng ngủ bằng gỗ 940350 | 431 | 321 |
| Đồ nội thất bằng gỗ khác 940360 | 608 | 592 |
| Đồ nội thất bằng vật liệu khác 940389 | 113 | 41 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng gỗ 940391 | 559 | 62 |
| Bộ phận đồ nội thất bằng vật liệu khác 940399 | 34 | 147 |
| Nhóm 9404 | ||
| Gối, đệm và đồ giường ngủ khác 940490 | 351 | 230 |
| Nhóm 9405 Luminaires and lighting fittings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere specified or included | ||
| Đèn chùm và đèn trần, đèn tường 940510 | 0 | 109 |
| Đèn chùm, đèn trần và đèn tường LED 940511 | 46 | 479 |
| Đèn chùm, đèn trần và đèn tường khác 940519 | 1 | 1.820 |
| Đèn bàn, đèn sàn và đèn ngủ khác 940529 | 13 | 129 |
| Đèn LED năng lượng mặt trời 940541 | 5 | 109 |
| Đèn LED và thiết bị chiếu sáng LED khác 940542 | 18 | 489 |
| Đèn điện khác không phải LED 940549 | 8 | 129 |
| Bộ phận bằng nhựa của đèn và thiết bị chiếu sáng 940592 | 11 | 1.577 |
| Bộ phận khác của đèn và thiết bị chiếu sáng 940599 | 17 | 242 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9503 Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds | ||
| Xe ba bánh, xe trượt, búp bê và đồ chơi khác 950300 | 401 | 2.150 |
| Nhóm 9504 Video game consoles and machines, articles for funfair, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling alley equipment | ||
| Máy chơi game điện tử 950450 | 8 | 216 |
| Trò chơi bàn cờ và trò chơi khác 950490 | 24 | 171 |
| Nhóm 9506 HS heading 9506 | ||
| Bóng bơm hơi 950662 | 448 | 136 |
| Giày trượt băng và patin 950670 | 1 | 106 |
| Dụng cụ thể dục và thể hình 950691 | 87 | 741 |
| Dụng cụ thể thao và ngoài trời khác 950699 | 217 | 385 |
| Sản phẩm | Lô hàng nhập khẩu | Lô hàng xuất khẩu |
|---|---|---|
| Nhóm 9603 | ||
| Bàn chải đánh răng 960321 | 31 | 327 |
| Chổi cạo râu, chải tóc và chải móng 960329 | 11 | 144 |
| Bàn chải khác là bộ phận máy 960350 | 48 | 394 |
| Cây lau, chổi quét tay và bàn chải khác 960390 | 35 | 207 |
| Nhóm 9606 | ||
| Cúc nhựa 960621 | 6 | 113 |
| Nhóm 9607 | ||
| Khóa kéo răng kim loại 960711 | 131 | 120 |
| Khóa kéo loại khác 960719 | 412 | 85 |
| Nhóm 9608 | ||
| Bút bi 960810 | 30 | 257 |
| Bút lông và bút dạ 960820 | 41 | 142 |
| Nhóm 9609 | ||
| Bút chì thân gỗ 960910 | 3 | 157 |
| Nhóm 9612 | ||
| Ruy băng máy chữ và máy in 961210 | 4 | 201 |
| Nhóm 9613 | ||
| Bật lửa khác 961380 | 3 | 122 |
| Nhóm 9615 | ||
| Lược cao su cứng và nhựa 961511 | 1 | 298 |
| Lược và kẹp tóc khác 961519 | 40 | 377 |
| Kẹp tóc, lô cuốn và phụ kiện tóc khác 961590 | 24 | 451 |
| Nhóm 9617 | ||
| Phích chân không và bình giữ nhiệt 961700 | 9 | 266 |
| Nhóm 9619 | ||
| Băng vệ sinh, tampon và tã 961900 | 37 | 148 |
| Nhóm 9620 | ||
| Gậy đơn, chân đế hai chân và chân máy 962000 | 1 | 2.525 |