Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng — nhập khẩu và xuất khẩu, Kazakhstan

mã HS 701090

Kazakhstan nhập khẩu hàng hóa mã HS 701090 (Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng): 2.473 lô hàng trong giai đoạn tháng 9/2025 – tháng 8/2026, do 219 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 13% so với cùng kỳ năm trước. Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Uzbekistan 37,7%, Trung Quốc 36,5%, Hàn Quốc 13,5%. Xuất khẩu: 386 lô hàng, do 29 công ty thực hiện.

Mô tả chính thức: Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ và các loại bao bì khác bằng thủy tinh dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, trừ ống thuốc, lọ thủy tinh bảo quản, nút, nắp và các loại đóng khác Nhóm 7010: Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ, lọ nhỏ, ống thuốc và các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các loại đóng khác bằng thủy tinh

Nhập khẩu

2.473
lô hàng
+13% so với cùng kỳ năm trước
tháng 9/2025 – tháng 8/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Uzbekistan — 37,7%

Uzbekistan là nơi gửi nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước cung cấp
  • Uzbekistan 37,7%
  • Trung Quốc 36,5%
  • Hàn Quốc 13,5%
  • Thổ Nhĩ Kỳ 3,2%
  • Hồng Kông 2,6%
219
công ty
đã nhập khẩu mặt hàng này trong kỳ

Xuất khẩu

386
lô hàng
−16% so với cùng kỳ năm trước
tháng 9/2025 – tháng 8/2026
Trị giá và giá — trong báo cáo

Uzbekistan — 42,5%

Uzbekistan là nơi nhận nhiều lô hàng nhất · Tỷ trọng

Nước mua
  • Uzbekistan 42,5%
  • Tajikistan 41,7%
  • Slovakia 5,2%
  • Turkmenistan 5,1%
  • Gruzia 1,9%
29
công ty
đã xuất khẩu mặt hàng này trong kỳ

Số lô hàng theo tháng

Tháng 2 2026
Tháng sôi động nhất trong kỳ · 286 lô hàng
Tháng nhiều nhất
286 lô hàng
Tháng 2 2026
Tháng ít nhất
128 lô hàng
Tháng 5 2026
Trung bình mỗi tháng
206 lô hàng
Nhập khẩu

Mã quốc gia

Các mã quốc gia chi tiết hơn bên trong mã HS 701090 và tỷ trọng của chúng trong tổng nhập khẩu và xuất khẩu.

7010904500
31,7%

Chai bằng thủy tinh dùng cho đồ uống hoặc thực phẩm, dung tích danh định trên 0,33 l nhưng không quá 1 l

7010904300
28%

Bao bì bằng thủy tinh dùng để bảo quản thực phẩm, dung tích danh định trên 0,33 l nhưng không quá 1 l

7010905500
12,2%

Chai khác bằng thủy tinh màu, dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, dung tích danh định từ 0,15 l trở lên nhưng không quá 0,33 l

7010907900
9%

Các loại bao bì bằng thủy tinh khác có dung tích danh định từ 0,33 l trở lên nhưng không quá 1 l

7010901009
4,4%

Bao bì bằng thủy tinh dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, lọ thủy tinh bảo quản, dung tích danh định trên 0,33 l nhưng không quá 1 l, loại khác

7010907100
3,7%

Chai khác dùng cho dược phẩm, có dung tích danh định trên 0,055 l

7010905300
3,4%

Lọ thủy tinh bảo quản bằng thủy tinh không màu, dung tích danh định dưới 1 lít

7010909909
2,2%

Các loại bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chứa đựng hoặc đóng gói hàng hóa

7010902100
1,3%

Bao bì bằng thủy tinh dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, lọ thủy tinh bảo quản, bằng thủy tinh màu

7010904100
0,9%

Chai bằng thủy tinh không màu, dung tích danh định trên 0,33 l nhưng không quá 1 l

7010906109
0,9%

Bao bì bằng thủy tinh có dung tích danh định trên 0,33 l nhưng không quá 1 l, dùng cho đồ uống hoặc thực phẩm, loại khác

7010909109
0,8%

Chai bằng thủy tinh không màu, có dung tích danh định trên 0,33 l nhưng không quá 1 l

7010909902
0,5%

Lọ thủy tinh có dung tích danh định từ 0,33 l trở lên nhưng không quá 1 l

7010906700
0,4%

Chai khác dùng để chứa đựng hoặc vận chuyển hàng hóa, có dung tích danh định dưới 0,25 l

7010905100
0,2%

Chai khác bằng thủy tinh màu, dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, dung tích danh định từ 1 l trở lên

7010903100
0,2%

Bình lớn, chai, bình, lọ, hũ và các loại bao bì khác bằng thủy tinh dùng để chuyên chở hoặc đóng gói hàng hóa, dung tích danh định từ 2,5 l trở lên

7010909901
0,1%

Bao bì bằng thủy tinh khác dùng để chứa đựng hoặc đóng gói hàng hóa, loại khác, có dung tích danh định trên 0,33 l nhưng không quá 1 l

7010909102
0,1%

Chai bằng thủy tinh không màu, có dung tích danh định trên 0,33 l nhưng không quá 1 l

7010906101
0,1%

Chai khác dùng cho đồ uống và thực phẩm, có dung tích danh định từ 0,25 l trở lên nhưng không quá 0,33 l

7010909101
0,1%

Lọ thủy tinh dùng để bảo quản thực phẩm, có dung tích danh định trên 0,33 l nhưng không quá 1 l

Bức tranh đầy đủ trong báo cáo thị trường

Tất cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu, các nước đối tác và xu hướng hai năm. Hoặc tìm ngay danh sách người mua theo mã này.

Câu hỏi và trả lời

Kazakhstan nhập khẩu hàng hóa mã HS 701090 (Chai, lọ và hũ thủy tinh đựng hàng): 2.473 lô hàng trong giai đoạn tháng 9/2025 – tháng 8/2026, do 219 công ty thực hiện. Số lô hàng nhập khẩu tăng 13% so với cùng kỳ năm trước. Xuất khẩu: 386 lô hàng, do 29 công ty thực hiện.

Các nước cung cấp chính (tỷ trọng trong nhập khẩu): Uzbekistan 37,7%, Trung Quốc 36,5%, Hàn Quốc 13,5%, Thổ Nhĩ Kỳ 3,2%, Hồng Kông 2,6%.

Có tổng cộng 219 công ty nhập khẩu. Các công ty lớn nhất gồm TOO EKAY LTD, TOO RIKS LTD (RIKS LTD), TOO ASIAN BEVERAGE Company.

Các tháng có nhiều lô hàng nhập khẩu nhất: tháng 2/2026 (286), tháng 8/2026 (252), tháng 12/2025 (242).
Thông tin
Đang tải...
Lên đầu trang